Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 1/8) theo lịch vạn niên và tiết khí.
Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.
Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì
hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp
điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.
Cảnh báo: Hiện tại Âm Lịch là năm Đinh Mùi tháng Kỷ Dậu không chính xác việc xem ngày tốt phần Can Chi cần dựa vào Lịch Tiết Khí cụ thể thông tin ngày sẽ như bên dưới.
Giờ Hoàng Đạo
Vượng Khí
85 điểm"Vượng khí hội tụ, năng lượng thuần khiết và mạnh mẽ. Thời điểm vàng để khởi sự và thực hiện dự định lớn."
TRỰC
Tốt cho đắp đê, xây vá. Kỵ khai trương, cưới hỏi, chữa bệnh.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Tốt cho gia đạo, cầu tự, nhưng kỵ việc động thổ, an táng.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Việc Nên Làm
Động thổ / Khởi công
[Năng lượng: 100%]"Địa khí hưng vượng, đại cát để khởi công."
Yếu tố tốt: Sinh Khí, Thiên Đức, Trực Bế
Nhập học / Thi cử / Cầu danh
[Năng lượng: 80%]"Học hành đỗ đạt, công danh rạng rỡ."
Yếu tố tốt: Thiên Đức, Sinh Khí, Sao Cơ
Yếu tố xấu: Trực Bế
Nhập trạch (Vào nhà mới)
[Năng lượng: 75%]"An cư lạc nghiệp, mọi việc thuận buồm xuôi gió. (Lưu ý: Trực Bế)"
Yếu tố tốt: Sinh Khí, Thiên Đức, Sao Cơ
Yếu tố xấu: Trực Bế
Cưới hỏi / Đính hôn
[Năng lượng: 75%]"Lương duyên tốt đẹp, mọi sự cát tường."
Yếu tố tốt: Thiên Đức, Sinh Khí, Sao Cơ
Yếu tố xấu: Trực Bế
An táng / Mai táng
[Năng lượng: 75%]"Mọi việc trôi chảy, vong linh siêu thoát."
Yếu tố tốt: Thiên Đức, Sinh Khí, Sao Cơ
Yếu tố xấu: Trực Bế
Tế lễ / Cúng bái
[Năng lượng: 75%]"Mọi việc thuận lợi, đại cát."
Yếu tố tốt: Thiên Đức, Sinh Khí, Sao Cơ
Yếu tố xấu: Trực Bế
Phân tích ngày 01/09/2027
Ngày 01/09/2027 tức ngày 1 tháng 8 năm Đinh Mùi âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Quý Mùi, tháng Mậu Thân, năm Đinh Mùi
Tiết khí: Xử Thử. Trực: Bế. Sao: Cơ.Chính Ngọ: 11:56
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao (★).
Giờ Nhâm Tý
- Lưu Niên
Giờ Quý Sửu
- Nhật Phá
- Tốc Hỷ
- Nhật Phá: Giờ Sửu xung ngày.
Giờ Giáp Dần
★- Xích Khẩu
Giờ Ất Mão
★- Tiểu Cát
- Giờ Quý Nhân
Giờ Bính Thìn
- Không Vong
Giờ Đinh Tị
★- Đại An
- Giờ Quý Nhân
Giờ Mậu Ngọ
- Lưu Niên
Giờ Kỷ Mùi
- Tốc Hỷ
Giờ Canh Thân
★- Xích Khẩu
Giờ Tân Dậu
- Tiểu Cát
Giờ Nhâm Tuất
★- Không Vong
Giờ Quý Hợi
★- Đại An