Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 1/8) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tháng Dương Lịch
1DLT4
2T5
3T6
4T7
5CN
6T2
7T3
8T4
9T5
10T6
11T7
12CN
13T2
14T3
15T4
16T5
17T6
18T7
19CN
20T2
21T3
22T4
23T5
24T6
25T7
26CN
27T2
28T3
29T4
30T5
Lịch Vạn Sự
Thứ Tư
Tháng 9 / 2027
Năng Lượng (Tổng Quan)85%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Đinh Mùi
1/8
Mùng 1
Ngày Sóc (đầu tháng âm lịch), thích hợp cầu an, lễ chùa.

Cảnh báo: Hiện tại Âm Lịch là năm Đinh Mùi tháng Kỷ Dậu không chính xác việc xem ngày tốt phần Can Chi cần dựa vào Lịch Tiết Khí cụ thể thông tin ngày sẽ như bên dưới.

NămĐinh Mùi
ThángMậu Thân
NgàyQuý Mùi

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Vượng Khí

85 điểm

"Vượng khí hội tụ, năng lượng thuần khiết và mạnh mẽ. Thời điểm vàng để khởi sự và thực hiện dự định lớn."

TRỰC

Bế

Tốt cho đắp đê, xây vá. Kỵ khai trương, cưới hỏi, chữa bệnh.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Tốt cho gia đạo, cầu tự, nhưng kỵ việc động thổ, an táng.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thiên Đức
Đệ nhất cát thần, hóa giải hung sát, vạn sự cát tường.
Sinh Khí
Nguồn năng lượng sinh sôi, đại lợi cho động thổ, xây dựng, trồng trọt.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Không có sao xấu nổi bật

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Kỷ Sửu
Ất Sửu
Đinh Sửu
Tân Sửu
Mậu Dần
Kỷ Mão
Mậu Thân
Kỷ Dậu
Quý Sửu
Mậu Thìn
Kỷ Tị
Mậu Tý
Mậu Tuất
Kỷ Hợi
Mậu Ngọ
Kỷ Mùi

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Mậu Ngọ
Đinh Mão
Ất Hợi
Mậu Tý
Nhâm Ngọ
Bính Ngọ
Mậu Thìn
Canh Ngọ
Tân Mão
Giáp Ngọ
Mậu Tuất
Kỷ Hợi
Ất Mão
Quý Hợi
Bính Dần
Giáp Tuất
Mậu Dần
Kỷ Mão
Đinh Hợi
Kỷ Sửu
Bính Thân
Đinh Dậu
Quý Mão
Giáp Thìn
Ất Tị
Mậu Thân
Tân Hợi
Kỷ Mùi
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Động thổ / Khởi công

[Năng lượng: 100%]

"Địa khí hưng vượng, đại cát để khởi công."

Yếu tố tốt: Sinh Khí, Thiên Đức, Trực Bế

Giờ tốt:Mão, Tị, Hợi.

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

[Năng lượng: 80%]

"Học hành đỗ đạt, công danh rạng rỡ."

Yếu tố tốt: Thiên Đức, Sinh Khí, Sao Cơ

Yếu tố xấu: Trực Bế

Giờ tốt:Mão, Tị, Hợi.

Nhập trạch (Vào nhà mới)

[Năng lượng: 75%]

"An cư lạc nghiệp, mọi việc thuận buồm xuôi gió. (Lưu ý: Trực Bế)"

Yếu tố tốt: Sinh Khí, Thiên Đức, Sao Cơ

Yếu tố xấu: Trực Bế

Giờ tốt:Mão, Tị, Hợi.

Cưới hỏi / Đính hôn

[Năng lượng: 75%]

"Lương duyên tốt đẹp, mọi sự cát tường."

Yếu tố tốt: Thiên Đức, Sinh Khí, Sao Cơ

Yếu tố xấu: Trực Bế

Giờ tốt:Mão, Tị, Hợi.

An táng / Mai táng

[Năng lượng: 75%]

"Mọi việc trôi chảy, vong linh siêu thoát."

Yếu tố tốt: Thiên Đức, Sinh Khí, Sao Cơ

Yếu tố xấu: Trực Bế

Giờ tốt:Mão, Tị, Hợi.

Tế lễ / Cúng bái

[Năng lượng: 75%]

"Mọi việc thuận lợi, đại cát."

Yếu tố tốt: Thiên Đức, Sinh Khí, Sao Cơ

Yếu tố xấu: Trực Bế

Giờ tốt:Mão, Tị, Hợi.

Phân tích ngày 01/09/2027

Ngày 01/09/2027 tức ngày 1 tháng 8 năm Đinh Mùi âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Quý Mùi, tháng Mậu Thân, năm Đinh Mùi

Tiết khí: Xử Thử. Trực: Bế. Sao: .Chính Ngọ: 11:56

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Nhâm

22:56 - 00:5631/08 01/09
40%
Sao Thiên Hình
  • Lưu Niên

Giờ Quý Sửu

00:56 - 02:56
38.5%
Sao Chu Tước
  • Nhật Phá
  • Tốc Hỷ
  • Nhật Phá: Giờ Sửu xung ngày.

Giờ Giáp Dần

02:56 - 04:56
55%
Sao Kim QuỹHoàng Đạo
  • Xích Khẩu

Giờ Ất Mão

04:56 - 06:56
72%
Sao Thiên ĐứcHoàng Đạo
  • Tiểu Cát
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Bính Thìn

06:56 - 08:56
35%
Sao Bạch Hổ
  • Không Vong

Giờ Đinh Tị

08:56 - 10:56
72%
Sao Ngọc ĐườngHoàng Đạo
  • Đại An
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Mậu Ngọ

10:56 - 12:56
38.5%
Sao Thiên Lao
  • Lưu Niên

Giờ Kỷ Mùi

12:56 - 14:56
45%
Sao Nguyên Vũ
  • Tốc Hỷ

Giờ Canh Thân

14:56 - 16:56
55%
Sao Tư MệnhHoàng Đạo
  • Xích Khẩu

Giờ Tân Dậu

16:56 - 18:56
50%
Sao Câu Trận
  • Tiểu Cát

Giờ Nhâm Tuất

18:56 - 20:56
55%
Sao Thanh LongHoàng Đạo
  • Không Vong

Giờ Quý Hợi

20:56 - 22:56
70%
Sao Minh ĐườngHoàng Đạo
  • Đại An