Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 26/7) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tháng Dương Lịch
1DLCN
2T2
3T3
4T4
5T5
6T6
7T7
8CN
9T2
10T3
11T4
12T5
13T6
14T7
15CN
16T2
17T3
18T4
19T5
20T6
21T7
22CN
23T2
24T3
25T4
26T5
27T6
28T7
29CN
30T2
31T3
Lịch Vạn Sự
Thứ Sáu
Tháng 8 / 2027
Năng Lượng (Tổng Quan)3%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Đinh Mùi
26/7
NămĐinh Mùi
ThángMậu Thân
NgàyMậu Dần

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Hư Hao

3 điểm

"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Nguyệt Phá. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."

TRỰC

Phá

Chỉ tốt cho việc phá dỡ nhà cửa. Kỵ cưới hỏi, khai trương.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Cang

Xấu cho cưới hỏi, xây dựng, nhưng tốt cho việc mua bán.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thiên Mã
Ngựa trời di chuyển, đại lợi cho xuất hành, mua xe, thăng tiến nhanh.
Thiên Phú
Kho trời ban phúc, tốt cho mọi việc, đặc biệt là xây dựng, cầu tài.
Thiên Đức Hợp
Phù trợ Thiên Đức, tăng cường năng lượng cát tường, vạn sự hanh thông.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Nguyệt Phá
Xung đột khí tiết trong tháng, kỵ phá dỡ, xây dựng, khai trương.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Giáp Thân
Canh Thân
Nhâm Thân
Ất Dậu
Bính Thân
Mậu Thân
Giáp Dần
Ất Mão
Nhâm Ngọ
Quý Mùi
Nhâm Tý
Quý Sửu
Giáp Tý
Ất Sửu
Giáp Tuất
Ất Hợi
Giáp Ngọ
Ất Mùi
Giáp Thìn
Ất Tị

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Quý Hợi
Tân Hợi
Quý Dậu
Giáp Ngọ
Quý Mão
Canh Tuất
Ất Hợi
Đinh Hợi
Canh Ngọ
Giáp Tuất
Bính Tuất
Kỷ Hợi
Mậu Ngọ
Giáp Tý
Ất Sửu
Nhâm Thân
Canh Thìn
Tân Tị
Nhâm Ngọ
Quý Mùi
Quý Tị
Ất Mùi
Mậu Tuất
Nhâm Dần
Bính Ngọ
Quý Sửu
Nhâm Tuất
Lời Khuyên Hành Động

Việc Cần Tránh (Hạn Chế)

Động thổ / Khởi công

[Năng lượng: 0%]

"Ngày rất xấu cho việc động thổ, nên tránh."

Yếu tố tốt: Thiên Mã, Thiên Phú, Trực Phá

Yếu tố xấu: Nguyệt Phá, Sao Cang

Nhập trạch (Vào nhà mới)

[Năng lượng: 0%]

"Ngày xấu, không thích hợp để vào nhà mới."

Yếu tố tốt: Thiên Mã, Thiên Phú, Trực Phá

Yếu tố xấu: Nguyệt Phá, Sao Cang

Khai trương / Mở cửa hàng

[Năng lượng: 0%]

"Ngày đại hung cho cầu tài, khai trương."

Yếu tố tốt: Thiên Mã, Thiên Phú, Thiên Đức Hợp

Yếu tố xấu: Nguyệt Phá, Trực Phá, Sao Cang

Ký hợp đồng / Giao dịch

[Năng lượng: 0%]

"Khí trường xung khắc, không nên ký kết."

Yếu tố tốt: Thiên Mã, Thiên Phú, Thiên Đức Hợp

Yếu tố xấu: Nguyệt Phá, Trực Phá, Sao Cang

Mua xe / Tài sản lớn

[Năng lượng: 0%]

"Ngày xấu, kiêng kỵ mua xe."

Yếu tố tốt: Thiên Mã, Thiên Phú, Thiên Đức Hợp

Yếu tố xấu: Nguyệt Phá, Trực Phá, Sao Cang

Thu nợ / Cất giữ tài sản

[Năng lượng: 0%]

"Dễ nảy sinh tranh cãi vì tiền bạc."

Yếu tố tốt: Thiên Mã, Thiên Phú, Thiên Đức Hợp

Yếu tố xấu: Nguyệt Phá, Trực Phá, Sao Cang

Phân tích ngày 27/08/2027

Ngày 27/08/2027 tức ngày 26 tháng 7 năm Đinh Mùi âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Mậu Dần, tháng Mậu Thân, năm Đinh Mùi

Tiết khí: Xử Thử. Trực: Phá. Sao: Cang.Chính Ngọ: 11:58

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Nhâm

22:58 - 00:5826/08 27/08
65%
Sao Thanh LongHoàng Đạo
  • Lưu Niên

Giờ Quý Sửu

00:58 - 02:58
65.5%
Sao Minh ĐườngHoàng Đạo
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Giáp Dần

02:58 - 04:58
35%
Sao Thiên Hình
  • Xích Khẩu

Giờ Ất Mão

04:58 - 06:58
45%
Sao Chu Tước
  • Tiểu Cát

Giờ Bính Thìn

06:58 - 08:58
60%
Sao Kim QuỹHoàng Đạo
  • Không Vong

Giờ Đinh Tị

08:58 - 10:58
65%
Sao Thiên ĐứcHoàng Đạo
  • Đại An

Giờ Mậu Ngọ

10:58 - 12:58
45%
Sao Bạch Hổ
  • Lưu Niên

Giờ Kỷ Mùi

12:58 - 14:58
67%
Sao Ngọc ĐườngHoàng Đạo
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Canh Thân

14:58 - 16:58
28.5%
Sao Thiên Lao
  • Nhật Phá
  • Xích Khẩu
  • Nhật Phá: Giờ Thân xung ngày.

Giờ Tân Dậu

16:58 - 18:58
45%
Sao Nguyên Vũ
  • Tiểu Cát

Giờ Nhâm Tuất

18:58 - 20:58
60%
Sao Tư MệnhHoàng Đạo
  • Không Vong

Giờ Quý Hợi

20:58 - 22:58
45%
Sao Câu Trận
  • Đại An