Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 21/7) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tháng Dương Lịch
1DLCN
2T2
3T3
4T4
5T5
6T6
7T7
8CN
9T2
10T3
11T4
12T5
13T6
14T7
15CN
16T2
17T3
18T4
19T5
20T6
21T7
22CN
23T2
24T3
25T4
26T5
27T6
28T7
29CN
30T2
31T3
Lịch Vạn Sự
Chủ Nhật
Tháng 8 / 2027
Năng Lượng (Tổng Quan)50%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Đinh Mùi
21/7
NămĐinh Mùi
ThángMậu Thân
NgàyQuý Dậu

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Bình Hòa

50 điểm

"Khí trường cân bằng, ổn định. Tốt xấu đan xen, thích hợp duy trì công việc thường nhật."

TRỰC

Trừ

Tốt cho tẩy uế, chữa bệnh, giải oan. Kỵ cưới hỏi, đi xa.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Tinh

Tốt cho việc xây dựng, cưới hỏi, nhưng kỵ việc tang chế.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thiên Đức
Đệ nhất cát thần, hóa giải hung sát, vạn sự cát tường.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Không có sao xấu nổi bật

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Kỷ Mão
Đinh Mão
Mậu Tý
Kỷ Sửu
Tân Mão
Mậu Ngọ
Kỷ Mùi
Mậu Thìn
Kỷ Tị
Mậu Tuất
Kỷ Hợi
Quý Mão
Ất Mão
Bính Dần
Bính Thân
Đinh Dậu
Mậu Dần
Mậu Thân
Kỷ Dậu

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Mậu Thìn
Nhâm Thìn
Đinh Sửu
Quý Tị
Canh Thìn
Bính Thìn
Ất Sửu
Mậu Dần
Tân Tị
Tân Sửu
Giáp Thìn
Mậu Thân
Đinh Tị
Kỷ Tị
Bính Tý
Giáp Thân
Ất Dậu
Mậu Tý
Kỷ Sửu
Mậu Tuất
Ất Tị
Bính Ngọ
Đinh Mùi
Quý Sửu
Giáp Dần
Ất Mão
Mậu Ngọ
Nhâm Tuất
Quý Hợi
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Tế lễ / Cúng bái

[Năng lượng: 70%]

"Mọi việc thuận lợi, đại cát."

Yếu tố tốt: Trực Trừ, Thiên Đức

Yếu tố xấu: Sao Tinh

Giờ tốt:Tý, Dần, Ngọ.

Trị bệnh / Phẫu thuật

[Năng lượng: 70%]

"Tiến triển khả quan, sức khỏe cải thiện."

Yếu tố tốt: Trực Trừ, Thiên Đức

Yếu tố xấu: Sao Tinh

Giờ tốt:Tý, Ngọ, Dần.

Xuất hành đi xa

[Năng lượng: 55%]

"Bình thường. Chú ý hướng xuất hành."

Yếu tố tốt: Thiên Đức, Trực Trừ

Yếu tố xấu: Sao Tinh

Giờ tốt:Tý, Ngọ, Dần.

Động thổ / Khởi công

[Năng lượng: 50%]

"Bình hòa. Nên chọn giờ tốt để khởi công."

Yếu tố tốt: Thiên Đức

Yếu tố xấu: Sao Tinh

Giờ tốt:Tý, Dần, Ngọ.

Nhập trạch (Vào nhà mới)

[Năng lượng: 50%]

"Bình thường. Nên làm lễ nhập trạch cẩn thận."

Yếu tố tốt: Thiên Đức

Yếu tố xấu: Sao Tinh

Giờ tốt:Tý, Dần, Ngọ.

An táng / Mai táng

[Năng lượng: 50%]

"Bình thường. Cần chú trọng nghi thức."

Yếu tố tốt: Thiên Đức

Yếu tố xấu: Sao Tinh

Giờ tốt:Tý, Dần, Ngọ.

Việc Cần Tránh (Hạn Chế)

Khai trương / Mở cửa hàng

[Năng lượng: 40%]

"Vận khí kém, khởi đầu dễ gặp khó khăn."

Yếu tố tốt: Thiên Đức

Yếu tố xấu: Sao Tinh, Trực Trừ

Ký hợp đồng / Giao dịch

[Năng lượng: 40%]

"Dễ nảy sinh bất đồng, cần thận trọng."

Yếu tố tốt: Thiên Đức

Yếu tố xấu: Sao Tinh, Trực Trừ

Mua xe / Tài sản lớn

[Năng lượng: 40%]

"Không thuận lợi cho việc mua sắm tài sản lớn."

Yếu tố tốt: Thiên Đức

Yếu tố xấu: Sao Tinh, Trực Trừ

Thu nợ / Cất giữ tài sản

[Năng lượng: 40%]

"Tiến độ chậm, khó thu hồi đủ."

Yếu tố tốt: Thiên Đức

Yếu tố xấu: Sao Tinh, Trực Trừ

Cưới hỏi / Đính hôn

[Năng lượng: 30%]

"Ngày không đẹp cho hỷ sự."

Yếu tố tốt: Thiên Đức

Yếu tố xấu: Sao Tinh, Trực Trừ

Phân tích ngày 22/08/2027

Ngày 22/08/2027 tức ngày 21 tháng 7 năm Đinh Mùi âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Quý Dậu, tháng Mậu Thân, năm Đinh Mùi

Tiết khí: Lập Thu. Trực: Trừ. Sao: Tinh.Chính Ngọ: 11:59

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Nhâm

22:59 - 00:5921/08 22/08
65%
Sao Tư MệnhHoàng Đạo
  • Tốc Hỷ

Giờ Quý Sửu

00:59 - 02:59
40%
Sao Câu Trận
  • Xích Khẩu

Giờ Giáp Dần

02:59 - 04:59
65%
Sao Thanh LongHoàng Đạo
  • Tiểu Cát

Giờ Ất Mão

04:59 - 06:59
50.5%
Sao Minh ĐườngHoàng Đạo
  • Nhật Phá
  • Không Vong
  • Nhật Phá: Giờ Mão xung ngày.
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Bính Thìn

06:59 - 08:59
45%
Sao Thiên Hình
  • Đại An

Giờ Đinh Tị

08:59 - 10:59
47%
Sao Chu Tước
  • Lưu Niên
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Mậu Ngọ

10:59 - 12:59
65%
Sao Kim QuỹHoàng Đạo
  • Tốc Hỷ

Giờ Kỷ Mùi

12:59 - 14:59
60%
Sao Thiên ĐứcHoàng Đạo
  • Xích Khẩu

Giờ Canh Thân

14:59 - 16:59
43.5%
Sao Bạch Hổ
  • Tiểu Cát

Giờ Tân Dậu

16:59 - 18:59
55%
Sao Ngọc ĐườngHoàng Đạo
  • Không Vong

Giờ Nhâm Tuất

18:59 - 20:59
45%
Sao Thiên Lao
  • Đại An

Giờ Quý Hợi

20:59 - 22:59
45%
Sao Nguyên Vũ
  • Lưu Niên