Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 21/7) theo lịch vạn niên và tiết khí.
Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.
Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì
hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp
điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.
Giờ Hoàng Đạo
Bình Hòa
50 điểm"Khí trường cân bằng, ổn định. Tốt xấu đan xen, thích hợp duy trì công việc thường nhật."
TRỰC
Tốt cho tẩy uế, chữa bệnh, giải oan. Kỵ cưới hỏi, đi xa.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Tốt cho việc xây dựng, cưới hỏi, nhưng kỵ việc tang chế.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Việc Nên Làm
Tế lễ / Cúng bái
[Năng lượng: 70%]"Mọi việc thuận lợi, đại cát."
Yếu tố tốt: Trực Trừ, Thiên Đức
Yếu tố xấu: Sao Tinh
Trị bệnh / Phẫu thuật
[Năng lượng: 70%]"Tiến triển khả quan, sức khỏe cải thiện."
Yếu tố tốt: Trực Trừ, Thiên Đức
Yếu tố xấu: Sao Tinh
Xuất hành đi xa
[Năng lượng: 55%]"Bình thường. Chú ý hướng xuất hành."
Yếu tố tốt: Thiên Đức, Trực Trừ
Yếu tố xấu: Sao Tinh
Động thổ / Khởi công
[Năng lượng: 50%]"Bình hòa. Nên chọn giờ tốt để khởi công."
Yếu tố tốt: Thiên Đức
Yếu tố xấu: Sao Tinh
Nhập trạch (Vào nhà mới)
[Năng lượng: 50%]"Bình thường. Nên làm lễ nhập trạch cẩn thận."
Yếu tố tốt: Thiên Đức
Yếu tố xấu: Sao Tinh
An táng / Mai táng
[Năng lượng: 50%]"Bình thường. Cần chú trọng nghi thức."
Yếu tố tốt: Thiên Đức
Yếu tố xấu: Sao Tinh
Việc Cần Tránh (Hạn Chế)
Khai trương / Mở cửa hàng
[Năng lượng: 40%]"Vận khí kém, khởi đầu dễ gặp khó khăn."
Yếu tố tốt: Thiên Đức
Yếu tố xấu: Sao Tinh, Trực Trừ
Ký hợp đồng / Giao dịch
[Năng lượng: 40%]"Dễ nảy sinh bất đồng, cần thận trọng."
Yếu tố tốt: Thiên Đức
Yếu tố xấu: Sao Tinh, Trực Trừ
Mua xe / Tài sản lớn
[Năng lượng: 40%]"Không thuận lợi cho việc mua sắm tài sản lớn."
Yếu tố tốt: Thiên Đức
Yếu tố xấu: Sao Tinh, Trực Trừ
Thu nợ / Cất giữ tài sản
[Năng lượng: 40%]"Tiến độ chậm, khó thu hồi đủ."
Yếu tố tốt: Thiên Đức
Yếu tố xấu: Sao Tinh, Trực Trừ
Cưới hỏi / Đính hôn
[Năng lượng: 30%]"Ngày không đẹp cho hỷ sự."
Yếu tố tốt: Thiên Đức
Yếu tố xấu: Sao Tinh, Trực Trừ
Phân tích ngày 22/08/2027
Ngày 22/08/2027 tức ngày 21 tháng 7 năm Đinh Mùi âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Quý Dậu, tháng Mậu Thân, năm Đinh Mùi
Tiết khí: Lập Thu. Trực: Trừ. Sao: Tinh.Chính Ngọ: 11:59
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao (★).
Giờ Nhâm Tý
★- Tốc Hỷ
Giờ Quý Sửu
- Xích Khẩu
Giờ Giáp Dần
★- Tiểu Cát
Giờ Ất Mão
★- Nhật Phá
- Không Vong
- Nhật Phá: Giờ Mão xung ngày.
- Giờ Quý Nhân
Giờ Bính Thìn
- Đại An
Giờ Đinh Tị
- Lưu Niên
- Giờ Quý Nhân
Giờ Mậu Ngọ
★- Tốc Hỷ
Giờ Kỷ Mùi
★- Xích Khẩu
Giờ Canh Thân
- Tiểu Cát
Giờ Tân Dậu
★- Không Vong
Giờ Nhâm Tuất
- Đại An
Giờ Quý Hợi
- Lưu Niên