Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 16/7) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tháng Dương Lịch
1DLCN
2T2
3T3
4T4
5T5
6T6
7T7
8CN
9T2
10T3
11T4
12T5
13T6
14T7
15CN
16T2
17T3
18T4
19T5
20T6
21T7
22CN
23T2
24T3
25T4
26T5
27T6
28T7
29CN
30T2
31T3
Lịch Vạn Sự
Thứ Ba
Tháng 8 / 2027
Năng Lượng (Tổng Quan)45%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Đinh Mùi
16/7
NămĐinh Mùi
ThángMậu Thân
NgàyMậu Thìn

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Suy Khí

45 điểm

"Năng lượng ngày ở mức thấp . Cần sự cẩn trọng và nỗ lực cá nhân lớn để đạt kết quả."

TRỰC

Thành

Đại cát, tốt cho cưới hỏi, khai trương, nhập trạch.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Chủy

Xấu cho việc nhận chức, đầu tư, kỵ việc tranh chấp.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thiên Hỷ
Sao hỷ khánh, chủ về tin vui, cưới hỏi, hội họp hân hoan.
Thiên Đức Hợp
Phù trợ Thiên Đức, tăng cường năng lượng cát tường, vạn sự hanh thông.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Nguyệt Yếm
Khí âm che lấp, xấu cho tình duyên, cưới hỏi, cầu tự.
Hoang Vu
Khí suy vi, hoang vắng, kỵ làm nhà, nhập trạch, giá thú.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Giáp Tuất
Canh Tuất
Nhâm Tuất
Giáp Tý
Ất Sửu
Bính Tuất
Giáp Ngọ
Ất Mùi
Mậu Tuất
Nhâm Thân
Quý Dậu
Nhâm Dần
Quý Mão
Ất Hợi
Giáp Thân
Ất Dậu
Giáp Thìn
Ất Tị
Giáp Dần
Ất Mão

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Quý Dậu
Đinh Dậu
Mậu Tý
Bính Thân
Ất Dậu
Tân Dậu
Bính Tý
Quý Mùi
Giáp Thân
Quý Tị
Kỷ Dậu
Nhâm Tý
Quý Sửu
Canh Thân
Quý Hợi
Giáp Tý
Bính Dần
Đinh Mão
Nhâm Thân
Giáp Tuất
Ất Hợi
Kỷ Sửu
Canh Tý
Quý Mão
Giáp Thìn
Ất Tị
Mậu Thân
Mậu Ngọ
Kỷ Mùi
Lời Khuyên Hành Động

Việc Cần Tránh (Hạn Chế)

Tế lễ / Cúng bái

[Năng lượng: 45%]

"Tâm trí dễ xao động, khó tịnh tâm."

Yếu tố tốt: Thiên Đức Hợp, Trực Thành, Thiên Hỷ

Yếu tố xấu: Hoang Vu, Sao Chủy, Nguyệt Yếm

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

[Năng lượng: 45%]

"Thị trường bất lợi, dễ hao tài."

Yếu tố tốt: Thiên Đức Hợp, Trực Thành, Thiên Hỷ

Yếu tố xấu: Hoang Vu, Sao Chủy, Nguyệt Yếm

An táng / Mai táng

[Năng lượng: 35%]

"Ngày kém may mắn, khí trường trầm lắng."

Yếu tố tốt: Trực Thành, Thiên Hỷ, Thiên Đức Hợp

Yếu tố xấu: Hoang Vu, Sao Chủy, Nguyệt Yếm

Xuất hành đi xa

[Năng lượng: 35%]

"Lộ trình dễ trắc trở, thận trọng khi đi xa."

Yếu tố tốt: Trực Thành, Thiên Hỷ, Thiên Đức Hợp

Yếu tố xấu: Hoang Vu, Sao Chủy, Nguyệt Yếm

Trị bệnh / Phẫu thuật

[Năng lượng: 35%]

"Hiệu quả trị liệu chậm."

Yếu tố tốt: Trực Thành, Thiên Hỷ, Thiên Đức Hợp

Yếu tố xấu: Hoang Vu, Sao Chủy, Nguyệt Yếm

Tố tụng / Giải oan

[Năng lượng: 35%]

"Bất lợi về lý lẽ, dễ kéo dài."

Yếu tố tốt: Trực Thành, Thiên Hỷ, Thiên Đức Hợp

Yếu tố xấu: Hoang Vu, Sao Chủy, Nguyệt Yếm

Phân tích ngày 17/08/2027

Ngày 17/08/2027 tức ngày 16 tháng 7 năm Đinh Mùi âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Mậu Thìn, tháng Mậu Thân, năm Đinh Mùi

Tiết khí: Lập Thu. Trực: Thành. Sao: Chủy.Chính Ngọ: 12:00

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Nhâm

23:00 - 01:0016/08 17/08
40%
Sao Thiên Lao
  • Xích Khẩu

Giờ Quý Sửu

01:00 - 03:00
47%
Sao Nguyên Vũ
  • Tiểu Cát
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Giáp Dần

03:00 - 05:00
60%
Sao Tư MệnhHoàng Đạo
  • Không Vong

Giờ Ất Mão

05:00 - 07:00
43.5%
Sao Câu Trận
  • Đại An

Giờ Bính Thìn

07:00 - 09:00
60%
Sao Thanh LongHoàng Đạo
  • Lưu Niên

Giờ Đinh Tị

09:00 - 11:00
65%
Sao Minh ĐườngHoàng Đạo
  • Tốc Hỷ

Giờ Mậu Ngọ

11:00 - 13:00
40%
Sao Thiên Hình
  • Xích Khẩu

Giờ Kỷ Mùi

13:00 - 15:00
47%
Sao Chu Tước
  • Tiểu Cát
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Canh Thân

15:00 - 17:00
60%
Sao Kim QuỹHoàng Đạo
  • Không Vong

Giờ Tân Dậu

17:00 - 19:00
65%
Sao Thiên ĐứcHoàng Đạo
  • Đại An

Giờ Nhâm Tuất

19:00 - 21:00
33.5%
Sao Bạch Hổ
  • Nhật Phá
  • Lưu Niên
  • Nhật Phá: Giờ Tuất xung ngày.

Giờ Quý Hợi

21:00 - 23:00
65%
Sao Ngọc ĐườngHoàng Đạo
  • Tốc Hỷ