Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 16/7) theo lịch vạn niên và tiết khí.
Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.
Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì
hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp
điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.
Giờ Hoàng Đạo
Suy Khí
45 điểm"Năng lượng ngày ở mức thấp . Cần sự cẩn trọng và nỗ lực cá nhân lớn để đạt kết quả."
TRỰC
Đại cát, tốt cho cưới hỏi, khai trương, nhập trạch.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Xấu cho việc nhận chức, đầu tư, kỵ việc tranh chấp.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Việc Cần Tránh (Hạn Chế)
Tế lễ / Cúng bái
[Năng lượng: 45%]"Tâm trí dễ xao động, khó tịnh tâm."
Yếu tố tốt: Thiên Đức Hợp, Trực Thành, Thiên Hỷ
Yếu tố xấu: Hoang Vu, Sao Chủy, Nguyệt Yếm
Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)
[Năng lượng: 45%]"Thị trường bất lợi, dễ hao tài."
Yếu tố tốt: Thiên Đức Hợp, Trực Thành, Thiên Hỷ
Yếu tố xấu: Hoang Vu, Sao Chủy, Nguyệt Yếm
An táng / Mai táng
[Năng lượng: 35%]"Ngày kém may mắn, khí trường trầm lắng."
Yếu tố tốt: Trực Thành, Thiên Hỷ, Thiên Đức Hợp
Yếu tố xấu: Hoang Vu, Sao Chủy, Nguyệt Yếm
Xuất hành đi xa
[Năng lượng: 35%]"Lộ trình dễ trắc trở, thận trọng khi đi xa."
Yếu tố tốt: Trực Thành, Thiên Hỷ, Thiên Đức Hợp
Yếu tố xấu: Hoang Vu, Sao Chủy, Nguyệt Yếm
Trị bệnh / Phẫu thuật
[Năng lượng: 35%]"Hiệu quả trị liệu chậm."
Yếu tố tốt: Trực Thành, Thiên Hỷ, Thiên Đức Hợp
Yếu tố xấu: Hoang Vu, Sao Chủy, Nguyệt Yếm
Tố tụng / Giải oan
[Năng lượng: 35%]"Bất lợi về lý lẽ, dễ kéo dài."
Yếu tố tốt: Trực Thành, Thiên Hỷ, Thiên Đức Hợp
Yếu tố xấu: Hoang Vu, Sao Chủy, Nguyệt Yếm
Phân tích ngày 17/08/2027
Ngày 17/08/2027 tức ngày 16 tháng 7 năm Đinh Mùi âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Mậu Thìn, tháng Mậu Thân, năm Đinh Mùi
Tiết khí: Lập Thu. Trực: Thành. Sao: Chủy.Chính Ngọ: 12:00
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao (★).
Giờ Nhâm Tý
- Xích Khẩu
Giờ Quý Sửu
- Tiểu Cát
- Giờ Quý Nhân
Giờ Giáp Dần
★- Không Vong
Giờ Ất Mão
- Đại An
Giờ Bính Thìn
★- Lưu Niên
Giờ Đinh Tị
★- Tốc Hỷ
Giờ Mậu Ngọ
- Xích Khẩu
Giờ Kỷ Mùi
- Tiểu Cát
- Giờ Quý Nhân
Giờ Canh Thân
★- Không Vong
Giờ Tân Dậu
★- Đại An
Giờ Nhâm Tuất
- Nhật Phá
- Lưu Niên
- Nhật Phá: Giờ Tuất xung ngày.
Giờ Quý Hợi
★- Tốc Hỷ