Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 15/7) theo lịch vạn niên và tiết khí.
Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.
Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì
hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp
điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.
Giờ Hoàng Đạo
Bình Hòa
60 điểm"Khí trường cân bằng, ổn định. Tốt xấu đan xen, thích hợp duy trì công việc thường nhật."
TRỰC
Xấu mọi việc, nhất là đi xa, leo trèo. Chỉ tốt cho lễ bái.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Đại cát, tốt cho mọi việc, nhất là chăn nuôi, trồng trọt.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Việc Nên Làm
Tế lễ / Cúng bái
[Năng lượng: 95%]"Tâm thành tất ứng, phúc lộc dồi dào."
Yếu tố tốt: Trực Nguy, Sao Tất, Ích Hậu
Ký hợp đồng / Giao dịch
[Năng lượng: 80%]"Giao kết đại lợi, hợp tác thành công."
Yếu tố tốt: Sao Tất, Nguyệt Đức Hợp, Ích Hậu
Yếu tố xấu: Trực Nguy
Cưới hỏi / Đính hôn
[Năng lượng: 80%]"Trăm năm hảo hợp, gia đạo hưng thịnh."
Yếu tố tốt: Ích Hậu, Sao Tất, Nguyệt Đức Hợp
Yếu tố xấu: Trực Nguy
Khai trương / Mở cửa hàng
[Năng lượng: 70%]"Kinh doanh thuận lợi, khởi đầu tốt đẹp."
Yếu tố tốt: Sao Tất, Ích Hậu, Nguyệt Đức Hợp
Yếu tố xấu: Trực Nguy
Mua xe / Tài sản lớn
[Năng lượng: 70%]"Xe tốt, lộ trình thuận lợi."
Yếu tố tốt: Sao Tất, Ích Hậu, Nguyệt Đức Hợp
Yếu tố xấu: Trực Nguy
Thu nợ / Cất giữ tài sản
[Năng lượng: 70%]"Đàm phán thuận lợi, tài chính hanh thông."
Yếu tố tốt: Sao Tất, Ích Hậu, Nguyệt Đức Hợp
Yếu tố xấu: Trực Nguy
Phân tích ngày 16/08/2027
Ngày 16/08/2027 tức ngày 15 tháng 7 năm Đinh Mùi âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Đinh Mão, tháng Mậu Thân, năm Đinh Mùi
Tiết khí: Lập Thu. Trực: Nguy. Sao: Tất.Chính Ngọ: 12:01
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao (★).
Giờ Canh Tý
★- Tốc Hỷ
Giờ Tân Sửu
- Xích Khẩu
Giờ Nhâm Dần
★- Tiểu Cát
Giờ Quý Mão
★- Không Vong
Giờ Giáp Thìn
- Đại An
Giờ Ất Tị
- Lưu Niên
Giờ Bính Ngọ
★- Tốc Hỷ
Giờ Đinh Mùi
★- Xích Khẩu
Giờ Mậu Thân
- Tiểu Cát
Giờ Kỷ Dậu
★- Nhật Phá
- Không Vong
- Nhật Phá: Giờ Dậu xung ngày.
- Giờ Quý Nhân
Giờ Canh Tuất
- Đại An
Giờ Tân Hợi
- Lưu Niên
- Giờ Quý Nhân