Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 15/7) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tháng Dương Lịch
1DLCN
2T2
3T3
4T4
5T5
6T6
7T7
8CN
9T2
10T3
11T4
12T5
13T6
14T7
15CN
16T2
17T3
18T4
19T5
20T6
21T7
22CN
23T2
24T3
25T4
26T5
27T6
28T7
29CN
30T2
31T3
Lịch Vạn Sự
Thứ Hai
Tháng 8 / 2027
Năng Lượng (Tổng Quan)60%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Đinh Mùi
15/7
Lễ Vu Lan
Ngày xá tội vong nhân và báo hiếu cha mẹ.
NămĐinh Mùi
ThángMậu Thân
NgàyĐinh Mão

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Bình Hòa

60 điểm

"Khí trường cân bằng, ổn định. Tốt xấu đan xen, thích hợp duy trì công việc thường nhật."

TRỰC

Nguy

Xấu mọi việc, nhất là đi xa, leo trèo. Chỉ tốt cho lễ bái.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Tất

Đại cát, tốt cho mọi việc, nhất là chăn nuôi, trồng trọt.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Ích Hậu
Lợi cho hậu thế, tốt cho cưới hỏi, nạp lễ, cầu tự.
Nguyệt Đức Hợp
Phù trợ Nguyệt Đức, hòa hợp thiên thời, tốt cho việc ký kết, giao dịch.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Không có sao xấu nổi bật

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Quý Dậu
Ất Dậu
Tân Dậu
Nhâm Thìn
Quý Tị
Nhâm Tuất
Quý Hợi
Nhâm Thân
Đinh Dậu
Nhâm Dần
Quý Mão
Kỷ Dậu
Nhâm Ngọ
Quý Mùi
Nhâm Tý
Quý Sửu

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Nhâm Tuất
Bính Tuất
Tân Mùi
Đinh Hợi
Giáp Tuất
Mậu Tuất
Ất Hợi
Nhâm Ngọ
Quý Mùi
Kỷ Hợi
Canh Tuất
Nhâm Tý
Kỷ Mùi
Canh Ngọ
Nhâm Thân
Mậu Dần
Kỷ Mão
Nhâm Thìn
Ất Mùi
Canh Tý
Tân Sửu
Nhâm Dần
Đinh Mùi
Mậu Thân
Kỷ Dậu
Tân Hợi
Bính Thìn
Đinh Tị
Quý Hợi
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Tế lễ / Cúng bái

[Năng lượng: 95%]

"Tâm thành tất ứng, phúc lộc dồi dào."

Yếu tố tốt: Trực Nguy, Sao Tất, Ích Hậu

Giờ tốt:Tý, Ngọ, Dần.

Ký hợp đồng / Giao dịch

[Năng lượng: 80%]

"Giao kết đại lợi, hợp tác thành công."

Yếu tố tốt: Sao Tất, Nguyệt Đức Hợp, Ích Hậu

Yếu tố xấu: Trực Nguy

Giờ tốt:Tý, Ngọ, Dần.

Cưới hỏi / Đính hôn

[Năng lượng: 80%]

"Trăm năm hảo hợp, gia đạo hưng thịnh."

Yếu tố tốt: Ích Hậu, Sao Tất, Nguyệt Đức Hợp

Yếu tố xấu: Trực Nguy

Giờ tốt:Ngọ, Tý, Dần.

Khai trương / Mở cửa hàng

[Năng lượng: 70%]

"Kinh doanh thuận lợi, khởi đầu tốt đẹp."

Yếu tố tốt: Sao Tất, Ích Hậu, Nguyệt Đức Hợp

Yếu tố xấu: Trực Nguy

Giờ tốt:Ngọ, Tý, Dần.

Mua xe / Tài sản lớn

[Năng lượng: 70%]

"Xe tốt, lộ trình thuận lợi."

Yếu tố tốt: Sao Tất, Ích Hậu, Nguyệt Đức Hợp

Yếu tố xấu: Trực Nguy

Giờ tốt:Tý, Ngọ, Dần.

Thu nợ / Cất giữ tài sản

[Năng lượng: 70%]

"Đàm phán thuận lợi, tài chính hanh thông."

Yếu tố tốt: Sao Tất, Ích Hậu, Nguyệt Đức Hợp

Yếu tố xấu: Trực Nguy

Giờ tốt:Tý, Ngọ, Dần.

Phân tích ngày 16/08/2027

Ngày 16/08/2027 tức ngày 15 tháng 7 năm Đinh Mùi âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Đinh Mão, tháng Mậu Thân, năm Đinh Mùi

Tiết khí: Lập Thu. Trực: Nguy. Sao: Tất.Chính Ngọ: 12:01

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Canh

23:01 - 01:0115/08 16/08
65%
Sao Tư MệnhHoàng Đạo
  • Tốc Hỷ

Giờ Tân Sửu

01:01 - 03:01
40%
Sao Câu Trận
  • Xích Khẩu

Giờ Nhâm Dần

03:01 - 05:01
63.5%
Sao Thanh LongHoàng Đạo
  • Tiểu Cát

Giờ Quý Mão

05:01 - 07:01
55%
Sao Minh ĐườngHoàng Đạo
  • Không Vong

Giờ Giáp Thìn

07:01 - 09:01
45%
Sao Thiên Hình
  • Đại An

Giờ Ất Tị

09:01 - 11:01
45%
Sao Chu Tước
  • Lưu Niên

Giờ Bính Ngọ

11:01 - 13:01
65%
Sao Kim QuỹHoàng Đạo
  • Tốc Hỷ

Giờ Đinh Mùi

13:01 - 15:01
60%
Sao Thiên ĐứcHoàng Đạo
  • Xích Khẩu

Giờ Mậu Thân

15:01 - 17:01
45%
Sao Bạch Hổ
  • Tiểu Cát

Giờ Kỷ Dậu

17:01 - 19:01
50.5%
Sao Ngọc ĐườngHoàng Đạo
  • Nhật Phá
  • Không Vong
  • Nhật Phá: Giờ Dậu xung ngày.
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Canh Tuất

19:01 - 21:01
45%
Sao Thiên Lao
  • Đại An

Giờ Tân Hợi

21:01 - 23:01
47%
Sao Nguyên Vũ
  • Lưu Niên
  • Giờ Quý Nhân