Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 20/7) theo lịch vạn niên và tiết khí.
Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.
Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì
hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp
điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.
Giờ Hoàng Đạo
Suy Khí
45 điểm"Năng lượng ngày ở mức thấp . Cần sự cẩn trọng và nỗ lực cá nhân lớn để đạt kết quả."
TRỰC
Tốt cho xuất hành, giá thú, khai trương. Kỵ động thổ.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Xấu mọi việc, dễ gặp chuyện thị phi, hao tài tốn của.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Việc Nên Làm
Xuất hành đi xa
[Năng lượng: 60%]"Bình thường. Chú ý hướng xuất hành. (Lưu ý: Sao Liễu)"
Yếu tố tốt: Nguyệt Đức, Trực Kiến
Yếu tố xấu: Sao Liễu
Khai trương / Mở cửa hàng
[Năng lượng: 50%]"Bình hòa. Cần chuẩn bị kỹ lưỡng. (Lưu ý: Sao Liễu)"
Yếu tố tốt: Nguyệt Đức, Trực Kiến
Yếu tố xấu: Sao Liễu
Việc Cần Tránh (Hạn Chế)
An táng / Mai táng
[Năng lượng: 45%]"Ngày kém may mắn, khí trường trầm lắng."
Yếu tố tốt: Nguyệt Đức
Yếu tố xấu: Sao Liễu
Tế lễ / Cúng bái
[Năng lượng: 45%]"Tâm trí dễ xao động, khó tịnh tâm."
Yếu tố tốt: Nguyệt Đức
Yếu tố xấu: Sao Liễu
Trị bệnh / Phẫu thuật
[Năng lượng: 45%]"Hiệu quả trị liệu chậm."
Yếu tố tốt: Nguyệt Đức
Yếu tố xấu: Sao Liễu
Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)
[Năng lượng: 45%]"Thị trường bất lợi, dễ hao tài."
Yếu tố tốt: Nguyệt Đức
Yếu tố xấu: Sao Liễu
Tố tụng / Giải oan
[Năng lượng: 45%]"Bất lợi về lý lẽ, dễ kéo dài."
Yếu tố tốt: Nguyệt Đức
Yếu tố xấu: Sao Liễu
Nhập học / Thi cử / Cầu danh
[Năng lượng: 30%]"Khó tập trung, kết quả không cao."
Yếu tố tốt: Nguyệt Đức
Yếu tố xấu: Sao Liễu, Trực Kiến
Phân tích ngày 21/08/2027
Ngày 21/08/2027 tức ngày 20 tháng 7 năm Đinh Mùi âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Nhâm Thân, tháng Mậu Thân, năm Đinh Mùi
Tiết khí: Lập Thu. Trực: Kiến. Sao: Liễu.Chính Ngọ: 11:59
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao (★).
Giờ Canh Tý
★- Lưu Niên
Giờ Tân Sửu
★- Tốc Hỷ
Giờ Nhâm Dần
- Nhật Phá
- Xích Khẩu
- Nhật Phá: Giờ Dần xung ngày.
Giờ Quý Mão
- Tiểu Cát
- Giờ Quý Nhân
Giờ Giáp Thìn
★- Không Vong
Giờ Ất Tị
★- Đại An
- Giờ Quý Nhân
Giờ Bính Ngọ
- Lưu Niên
Giờ Đinh Mùi
★- Tốc Hỷ
Giờ Mậu Thân
- Xích Khẩu
Giờ Kỷ Dậu
- Tiểu Cát
Giờ Canh Tuất
★- Không Vong
Giờ Tân Hợi
- Đại An