Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 24/7) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tháng Dương Lịch
1DLCN
2T2
3T3
4T4
5T5
6T6
7T7
8CN
9T2
10T3
11T4
12T5
13T6
14T7
15CN
16T2
17T3
18T4
19T5
20T6
21T7
22CN
23T2
24T3
25T4
26T5
27T6
28T7
29CN
30T2
31T3
Lịch Vạn Sự
Thứ Tư
Tháng 8 / 2027
Năng Lượng (Tổng Quan)80%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Đinh Mùi
24/7
NămĐinh Mùi
ThángMậu Thân
NgàyBính

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Vượng Khí

80 điểm

"Vượng khí hội tụ, năng lượng thuần khiết và mạnh mẽ. Thời điểm vàng để khởi sự và thực hiện dự định lớn."

TRỰC

Định

Tốt cho nhập học, mua bán, động thổ. Kỵ thưa kiện, đi thuyền.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Chẩn

Đại cát, tốt cho mọi việc, nhất là cưới hỏi, xuất hành.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Nguyệt Không
Chế hóa sát khí của Sát Chủ và Thụ Tử, giảm nhẹ tai ương.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Đại Hao
Hao tổn tài khí nặng, kỵ đầu tư lớn, khai trương, nhập kho.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Nhâm Ngọ
Canh Ngọ
Mậu Ngọ
Giáp Ngọ
Bính Ngọ
Tân Mùi
Canh Tý
Tân Sửu
Nhâm Thân
Quý Dậu
Quý Mùi
Nhâm Thìn
Quý Tị
Nhâm Dần
Quý Mão
Nhâm Tý
Quý Sửu
Nhâm Tuất
Quý Hợi

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Tân Sửu
Quý Sửu
Mậu Thìn
Tân Mão
Canh Thân
Tân Dậu
Ất Sửu
Đinh Sửu
Nhâm Thân
Canh Thìn
Tân Tị
Giáp Thân
Kỷ Sửu
Nhâm Thìn
Tân Hợi
Kỷ Tị
Tân Mùi
Nhâm Ngọ
Quý Mùi
Canh Dần
Bính Thân
Mậu Tuất
Kỷ Hợi
Giáp Thìn
Mậu Thân
Nhâm Tý
Bính Thìn
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

[Năng lượng: 85%]

"Học hành đỗ đạt, công danh rạng rỡ."

Yếu tố tốt: Trực Định, Sao Chẩn, Nguyệt Không

Yếu tố xấu: Đại Hao

Giờ tốt:Dậu, Sửu, Mão.

Động thổ / Khởi công

[Năng lượng: 75%]

"Khởi tạo cát lợi, công trình thuận lợi."

Yếu tố tốt: Nguyệt Không, Sao Chẩn, Trực Định

Yếu tố xấu: Đại Hao

Giờ tốt:Sửu, Mão, Dậu.

Nhập trạch (Vào nhà mới)

[Năng lượng: 75%]

"An cư lạc nghiệp, mọi việc thuận buồm xuôi gió."

Yếu tố tốt: Nguyệt Không, Sao Chẩn, Trực Định

Yếu tố xấu: Đại Hao

Giờ tốt:Sửu, Mão, Dậu.

Cưới hỏi / Đính hôn

[Năng lượng: 75%]

"Lương duyên tốt đẹp, mọi sự cát tường."

Yếu tố tốt: Sao Chẩn, Nguyệt Không, Trực Định

Yếu tố xấu: Đại Hao

Giờ tốt:Mão, Dậu, Thân.

An táng / Mai táng

[Năng lượng: 70%]

"Mọi việc trôi chảy, vong linh siêu thoát."

Yếu tố tốt: Sao Chẩn, Nguyệt Không, Trực Định

Yếu tố xấu: Đại Hao

Giờ tốt:Sửu, Mão, Dậu.

Tế lễ / Cúng bái

[Năng lượng: 70%]

"Mọi việc thuận lợi, đại cát."

Yếu tố tốt: Sao Chẩn, Nguyệt Không, Trực Định

Yếu tố xấu: Đại Hao

Giờ tốt:Dậu, Sửu, Mão.

Việc Cần Tránh (Hạn Chế)

Trị bệnh / Phẫu thuật

[Năng lượng: 40%]

"Hiệu quả trị liệu chậm."

Yếu tố tốt: Sao Chẩn, Nguyệt Không

Yếu tố xấu: Trực Định, Đại Hao

Khai trương / Mở cửa hàng

[Năng lượng: 5%]

"Ngày đại hung cho cầu tài, khai trương."

Yếu tố tốt: Sao Chẩn, Trực Định, Nguyệt Không

Yếu tố xấu: Đại Hao

Ký hợp đồng / Giao dịch

[Năng lượng: 5%]

"Khí trường xung khắc, không nên ký kết."

Yếu tố tốt: Sao Chẩn, Trực Định, Nguyệt Không

Yếu tố xấu: Đại Hao

Mua xe / Tài sản lớn

[Năng lượng: 5%]

"Ngày xấu, kiêng kỵ mua xe."

Yếu tố tốt: Sao Chẩn, Trực Định, Nguyệt Không

Yếu tố xấu: Đại Hao

Thu nợ / Cất giữ tài sản

[Năng lượng: 5%]

"Dễ nảy sinh tranh cãi vì tiền bạc."

Yếu tố tốt: Sao Chẩn, Trực Định, Nguyệt Không

Yếu tố xấu: Đại Hao

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

[Năng lượng: 0%]

"Rủi ro cao, dễ thua lỗ nặng."

Yếu tố tốt: Sao Chẩn, Nguyệt Không, Trực Định

Yếu tố xấu: Đại Hao

Phân tích ngày 25/08/2027

Ngày 25/08/2027 tức ngày 24 tháng 7 năm Đinh Mùi âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Bính , tháng Mậu Thân, năm Đinh Mùi

Tiết khí: Xử Thử. Trực: Định. Sao: Chẩn.Chính Ngọ: 11:58

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Mậu

22:58 - 00:5824/08 25/08
55%
Sao Kim QuỹHoàng Đạo
  • Không Vong

Giờ Kỷ Sửu

00:58 - 02:58
65%
Sao Thiên ĐứcHoàng Đạo
  • Đại An

Giờ Canh Dần

02:58 - 04:58
45%
Sao Bạch Hổ
  • Lưu Niên

Giờ Tân Mão

04:58 - 06:58
65%
Sao Ngọc ĐườngHoàng Đạo
  • Tốc Hỷ

Giờ Nhâm Thìn

06:58 - 08:58
40%
Sao Thiên Lao
  • Xích Khẩu

Giờ Quý Tị

08:58 - 10:58
45%
Sao Nguyên Vũ
  • Tiểu Cát

Giờ Giáp Ngọ

10:58 - 12:58
48.5%
Sao Tư MệnhHoàng Đạo
  • Nhật Phá
  • Không Vong
  • Nhật Phá: Giờ Ngọ xung ngày.

Giờ Ất Mùi

12:58 - 14:58
45%
Sao Câu Trận
  • Đại An

Giờ Bính Thân

14:58 - 16:58
65%
Sao Thanh LongHoàng Đạo
  • Lưu Niên

Giờ Đinh Dậu

16:58 - 18:58
67%
Sao Minh ĐườngHoàng Đạo
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Mậu Tuất

18:58 - 20:58
40%
Sao Thiên Hình
  • Xích Khẩu

Giờ Kỷ Hợi

20:58 - 22:58
45.5%
Sao Chu Tước
  • Tiểu Cát
  • Giờ Quý Nhân