Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 19/7) theo lịch vạn niên và tiết khí.
Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.
Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì
hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp
điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.
Giờ Hoàng Đạo
Suy Khí
40 điểm"Năng lượng ngày ở mức thấp . Cần sự cẩn trọng và nỗ lực cá nhân lớn để đạt kết quả."
TRỰC
Tốt cho đắp đê, xây vá. Kỵ khai trương, cưới hỏi, chữa bệnh.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Xấu cho mai táng, cưới hỏi, nhưng tốt cho việc chặt cây.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Việc Cần Tránh (Hạn Chế)
Động thổ / Khởi công
[Năng lượng: 40%]"Thổ khí suy vi, nên cân nhắc kỹ."
Yếu tố tốt: Sinh Khí, Trực Bế
Yếu tố xấu: Sao Quỷ
An táng / Mai táng
[Năng lượng: 30%]"Ngày kém may mắn, khí trường trầm lắng."
Yếu tố tốt: Sinh Khí
Yếu tố xấu: Sao Quỷ, Trực Bế
Tế lễ / Cúng bái
[Năng lượng: 30%]"Tâm trí dễ xao động, khó tịnh tâm."
Yếu tố tốt: Sinh Khí
Yếu tố xấu: Sao Quỷ, Trực Bế
Xuất hành đi xa
[Năng lượng: 30%]"Lộ trình dễ trắc trở, thận trọng khi đi xa."
Yếu tố tốt: Sinh Khí
Yếu tố xấu: Sao Quỷ, Trực Bế
Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)
[Năng lượng: 30%]"Thị trường bất lợi, dễ hao tài."
Yếu tố tốt: Sinh Khí
Yếu tố xấu: Sao Quỷ, Trực Bế
Tố tụng / Giải oan
[Năng lượng: 30%]"Bất lợi về lý lẽ, dễ kéo dài."
Yếu tố tốt: Sinh Khí
Yếu tố xấu: Sao Quỷ, Trực Bế
Phân tích ngày 20/08/2027
Ngày 20/08/2027 tức ngày 19 tháng 7 năm Đinh Mùi âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Tân Mùi, tháng Mậu Thân, năm Đinh Mùi
Tiết khí: Lập Thu. Trực: Bế. Sao: Quỷ.Chính Ngọ: 12:00
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao (★).
Giờ Mậu Tý
- Đại An
Giờ Kỷ Sửu
- Nhật Phá
- Lưu Niên
- Nhật Phá: Giờ Sửu xung ngày.
Giờ Canh Dần
★- Tốc Hỷ
- Giờ Quý Nhân
Giờ Tân Mão
★- Xích Khẩu
Giờ Nhâm Thìn
- Tiểu Cát
Giờ Quý Tị
★- Không Vong
Giờ Giáp Ngọ
- Đại An
- Giờ Quý Nhân
Giờ Ất Mùi
- Lưu Niên
Giờ Bính Thân
★- Tốc Hỷ
Giờ Đinh Dậu
- Xích Khẩu
Giờ Mậu Tuất
★- Tiểu Cát
Giờ Kỷ Hợi
★- Không Vong