Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 14/7) theo lịch vạn niên và tiết khí.
Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.
Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì
hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp
điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.
Giờ Hoàng Đạo
Hư Hao
9 điểm"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Nguyệt Kỵ, Nguyệt Kỵ. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."
TRỰC
Chỉ tốt cho việc phá dỡ nhà cửa. Kỵ cưới hỏi, khai trương.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Xấu cho việc xây dựng, cưới hỏi, chôn cất, khai trương.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Việc Cần Tránh (Hạn Chế)
Động thổ / Khởi công
[Năng lượng: 40%]"Thổ khí suy vi, nên cân nhắc kỹ."
Yếu tố tốt: Nguyệt Không, Thiên Mã, Thiên Phú
Yếu tố xấu: Sao Mão, Nguyệt Phá, Nguyệt Kỵ
Nhập trạch (Vào nhà mới)
[Năng lượng: 40%]"Năng lượng chưa tốt, dễ phát sinh phiền toái."
Yếu tố tốt: Nguyệt Không, Thiên Mã, Thiên Phú
Yếu tố xấu: Sao Mão, Nguyệt Phá, Nguyệt Kỵ
An táng / Mai táng
[Năng lượng: 23%]"Ngày kém may mắn, khí trường trầm lắng."
Yếu tố tốt: Thiên Mã, Nguyệt Không, Thiên Phú
Yếu tố xấu: Trực Phá, Sao Mão, Nguyệt Kỵ
Tế lễ / Cúng bái
[Năng lượng: 23%]"Tâm trí dễ xao động, khó tịnh tâm."
Yếu tố tốt: Thiên Mã, Nguyệt Không, Thiên Phú
Yếu tố xấu: Trực Phá, Sao Mão, Nguyệt Kỵ
Trị bệnh / Phẫu thuật
[Năng lượng: 23%]"Hiệu quả trị liệu chậm."
Yếu tố tốt: Thiên Mã, Nguyệt Không, Thiên Phú
Yếu tố xấu: Trực Phá, Sao Mão, Nguyệt Kỵ
Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)
[Năng lượng: 23%]"Thị trường bất lợi, dễ hao tài."
Yếu tố tốt: Thiên Mã, Nguyệt Không, Thiên Phú
Yếu tố xấu: Trực Phá, Sao Mão, Nguyệt Kỵ
Phân tích ngày 15/08/2027
Ngày 15/08/2027 tức ngày 14 tháng 7 năm Đinh Mùi âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Bính Dần, tháng Mậu Thân, năm Đinh Mùi
Tiết khí: Lập Thu. Trực: Phá. Sao: Mão.Chính Ngọ: 12:01
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao (★).
Giờ Mậu Tý
★- Lưu Niên
Giờ Kỷ Sửu
★- Tốc Hỷ
Giờ Canh Dần
- Xích Khẩu
Giờ Tân Mão
- Tiểu Cát
Giờ Nhâm Thìn
★- Không Vong
Giờ Quý Tị
★- Đại An
Giờ Giáp Ngọ
- Lưu Niên
Giờ Ất Mùi
★- Tốc Hỷ
Giờ Bính Thân
- Nhật Phá
- Xích Khẩu
- Nhật Phá: Giờ Thân xung ngày.
Giờ Đinh Dậu
- Tiểu Cát
- Giờ Quý Nhân
Giờ Mậu Tuất
★- Không Vong
Giờ Kỷ Hợi
- Đại An
- Giờ Quý Nhân