Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 14/7) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tháng Dương Lịch
1DLCN
2T2
3T3
4T4
5T5
6T6
7T7
8CN
9T2
10T3
11T4
12T5
13T6
14T7
15CN
16T2
17T3
18T4
19T5
20T6
21T7
22CN
23T2
24T3
25T4
26T5
27T6
28T7
29CN
30T2
31T3
Lịch Vạn Sự
Chủ Nhật
Tháng 8 / 2027
Năng Lượng (Tổng Quan)9%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Đinh Mùi
14/7
Nhật Bản đầu hàng (WW2)
Kết thúc hoàn toàn Chiến tranh Thế giới thứ hai trên toàn thế giới (1945).
NămĐinh Mùi
ThángMậu Thân
NgàyBính Dần

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Hư Hao

9 điểm

"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Nguyệt Kỵ, Nguyệt Kỵ. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."

TRỰC

Phá

Chỉ tốt cho việc phá dỡ nhà cửa. Kỵ cưới hỏi, khai trương.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Mão

Xấu cho việc xây dựng, cưới hỏi, chôn cất, khai trương.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thiên Mã
Ngựa trời di chuyển, đại lợi cho xuất hành, mua xe, thăng tiến nhanh.
Nguyệt Không
Chế hóa sát khí của Sát Chủ và Thụ Tử, giảm nhẹ tai ương.
Thiên Phú
Kho trời ban phúc, tốt cho mọi việc, đặc biệt là xây dựng, cầu tài.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Nguyệt Phá
Xung đột khí tiết trong tháng, kỵ phá dỡ, xây dựng, khai trương.
Nguyệt Kỵ
Khí âm dương mất cân bằng, kỵ xuất hành và khởi sự việc đại sự.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Nhâm Thân
Giáp Thân
Canh Thân
Nhâm Thìn
Quý Tị
Nhâm Tuất
Quý Hợi
Quý Dậu
Bính Thân
Nhâm Dần
Quý Mão
Mậu Thân
Nhâm Ngọ
Quý Mùi
Nhâm Tý
Quý Sửu

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Tân Hợi
Đinh Hợi
Canh Ngọ
Tân Mùi
Bính Tuất
Tân Sửu
Ất Hợi
Kỷ Hợi
Giáp Tuất
Nhâm Ngọ
Tân Mão
Mậu Tuất
Mậu Ngọ
Tân Dậu
Quý Hợi
Mậu Dần
Kỷ Mão
Tân Tị
Giáp Ngọ
Canh Tý
Bính Ngọ
Mậu Thân
Kỷ Dậu
Canh Tuất
Bính Thìn
Đinh Tị
Nhâm Tuất
Lời Khuyên Hành Động

Việc Cần Tránh (Hạn Chế)

Động thổ / Khởi công

[Năng lượng: 40%]

"Thổ khí suy vi, nên cân nhắc kỹ."

Yếu tố tốt: Nguyệt Không, Thiên Mã, Thiên Phú

Yếu tố xấu: Sao Mão, Nguyệt Phá, Nguyệt Kỵ

Có cứu giải:Giảm nhẹ sát khí nhờ Nguyệt Không

Nhập trạch (Vào nhà mới)

[Năng lượng: 40%]

"Năng lượng chưa tốt, dễ phát sinh phiền toái."

Yếu tố tốt: Nguyệt Không, Thiên Mã, Thiên Phú

Yếu tố xấu: Sao Mão, Nguyệt Phá, Nguyệt Kỵ

Có cứu giải:Giảm nhẹ sát khí nhờ Nguyệt Không

An táng / Mai táng

[Năng lượng: 23%]

"Ngày kém may mắn, khí trường trầm lắng."

Yếu tố tốt: Thiên Mã, Nguyệt Không, Thiên Phú

Yếu tố xấu: Trực Phá, Sao Mão, Nguyệt Kỵ

Tế lễ / Cúng bái

[Năng lượng: 23%]

"Tâm trí dễ xao động, khó tịnh tâm."

Yếu tố tốt: Thiên Mã, Nguyệt Không, Thiên Phú

Yếu tố xấu: Trực Phá, Sao Mão, Nguyệt Kỵ

Trị bệnh / Phẫu thuật

[Năng lượng: 23%]

"Hiệu quả trị liệu chậm."

Yếu tố tốt: Thiên Mã, Nguyệt Không, Thiên Phú

Yếu tố xấu: Trực Phá, Sao Mão, Nguyệt Kỵ

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

[Năng lượng: 23%]

"Thị trường bất lợi, dễ hao tài."

Yếu tố tốt: Thiên Mã, Nguyệt Không, Thiên Phú

Yếu tố xấu: Trực Phá, Sao Mão, Nguyệt Kỵ

Phân tích ngày 15/08/2027

Ngày 15/08/2027 tức ngày 14 tháng 7 năm Đinh Mùi âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Bính Dần, tháng Mậu Thân, năm Đinh Mùi

Tiết khí: Lập Thu. Trực: Phá. Sao: Mão.Chính Ngọ: 12:01

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Mậu

23:01 - 01:0114/08 15/08
65%
Sao Thanh LongHoàng Đạo
  • Lưu Niên

Giờ Kỷ Sửu

01:01 - 03:01
63.5%
Sao Minh ĐườngHoàng Đạo
  • Tốc Hỷ

Giờ Canh Dần

03:01 - 05:01
35%
Sao Thiên Hình
  • Xích Khẩu

Giờ Tân Mão

05:01 - 07:01
45%
Sao Chu Tước
  • Tiểu Cát

Giờ Nhâm Thìn

07:01 - 09:01
60%
Sao Kim QuỹHoàng Đạo
  • Không Vong

Giờ Quý Tị

09:01 - 11:01
65%
Sao Thiên ĐứcHoàng Đạo
  • Đại An

Giờ Giáp Ngọ

11:01 - 13:01
45%
Sao Bạch Hổ
  • Lưu Niên

Giờ Ất Mùi

13:01 - 15:01
65%
Sao Ngọc ĐườngHoàng Đạo
  • Tốc Hỷ

Giờ Bính Thân

15:01 - 17:01
28.5%
Sao Thiên Lao
  • Nhật Phá
  • Xích Khẩu
  • Nhật Phá: Giờ Thân xung ngày.

Giờ Đinh Dậu

17:01 - 19:01
47%
Sao Nguyên Vũ
  • Tiểu Cát
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Mậu Tuất

19:01 - 21:01
60%
Sao Tư MệnhHoàng Đạo
  • Không Vong

Giờ Kỷ Hợi

21:01 - 23:01
47%
Sao Câu Trận
  • Đại An
  • Giờ Quý Nhân