Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 10/7) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tháng Dương Lịch
1DLCN
2T2
3T3
4T4
5T5
6T6
7T7
8CN
9T2
10T3
11T4
12T5
13T6
14T7
15CN
16T2
17T3
18T4
19T5
20T6
21T7
22CN
23T2
24T3
25T4
26T5
27T6
28T7
29CN
30T2
31T3
Lịch Vạn Sự
Thứ Tư
Tháng 8 / 2027
Năng Lượng (Tổng Quan)60%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Đinh Mùi
10/7
NămĐinh Mùi
ThángMậu Thân
NgàyNhâm Tuất

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Bình Hòa

60 điểm

"Khí trường cân bằng, ổn định. Tốt xấu đan xen, thích hợp duy trì công việc thường nhật."

TRỰC

Mãn

Tốt cho cầu tài, khai trương, xuất hành. Kỵ tố tụng, chôn cất.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Bích

Đại cát, văn chương đỗ đạt, tốt cho khai trương, cưới hỏi.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Nguyệt Đức
Hóa giải tai ách, gia tăng phúc thọ, đại lợi giá thú, xuất hành.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Thổ Ôn
Ôn khí dưới lòng đất, kỵ động thổ, đào huyệt, làm giếng.
Thiên Tặc
Trời sinh đạo tặc, kỵ nhập trạch, khai trương, đề phòng mất trộm.
Thổ Phủ
Thần đất ngăn trở, kỵ động thổ, xây dựng, sửa sang mặt bằng.
Thổ Cấm
Đất đai bị cấm kỵ, không nên đụng chạm vào lòng đất.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Mậu Thìn
Bính Thìn
Mậu Dần
Kỷ Mão
Giáp Thìn
Mậu Thân
Kỷ Dậu
Canh Thìn
Mậu Tý
Kỷ Sửu
Nhâm Thìn
Mậu Ngọ
Kỷ Mùi
Bính Tuất
Đinh Hợi
Đinh Tị
Kỷ Tị
Mậu Tuất
Kỷ Hợi

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Đinh Mão
Tân Mão
Nhâm Ngọ
Canh Dần
Quý Mão
Ất Mão
Đinh Sửu
Kỷ Mão
Giáp Ngọ
Nhâm Dần
Bính Ngọ
Đinh Mùi
Giáp Dần
Bính Dần
Mậu Thìn
Kỷ Tị
Canh Ngọ
Mậu Dần
Quý Mùi
Đinh Hợi
Đinh Dậu
Mậu Tuất
Kỷ Hợi
Nhâm Tý
Quý Sửu
Đinh Tị
Mậu Ngọ
Canh Thân
Tân Dậu
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Cưới hỏi / Đính hôn

[Năng lượng: 60%]

"Bình ổn. Cần chọn giờ tốt đón dâu."

Yếu tố tốt: Sao Bích, Nguyệt Đức, Trực Mãn

Yếu tố xấu: Thổ Ôn, Thiên Tặc, Thổ Phủ

Giờ tốt:Tị, Hợi, Dậu.

Khai trương / Mở cửa hàng

[Năng lượng: 55%]

"Bình hòa. Cần chuẩn bị kỹ lưỡng."

Yếu tố tốt: Nguyệt Đức, Trực Mãn, Sao Bích

Yếu tố xấu: Thổ Ôn, Thiên Tặc, Thổ Phủ

Giờ tốt:Tị, Hợi, Dậu.

Ký hợp đồng / Giao dịch

[Năng lượng: 55%]

"Có thể tiến hành, cần rà soát kỹ điều khoản."

Yếu tố tốt: Nguyệt Đức, Trực Mãn, Sao Bích

Yếu tố xấu: Thổ Ôn, Thiên Tặc, Thổ Phủ

Giờ tốt:Tị, Hợi, Dậu.

Mua xe / Tài sản lớn

[Năng lượng: 55%]

"Bình thường. Nên chọn giờ hoàng đạo nhận xe."

Yếu tố tốt: Nguyệt Đức, Trực Mãn, Sao Bích

Yếu tố xấu: Thổ Ôn, Thiên Tặc, Thổ Phủ

Giờ tốt:Tị, Hợi, Dậu.

Thu nợ / Cất giữ tài sản

[Năng lượng: 55%]

"Cần kiên nhẫn mới có kết quả."

Yếu tố tốt: Nguyệt Đức, Trực Mãn, Sao Bích

Yếu tố xấu: Thổ Ôn, Thiên Tặc, Thổ Phủ

Giờ tốt:Tị, Hợi, Dậu.

Tế lễ / Cúng bái

[Năng lượng: 55%]

"Tốt khí bình hòa, có thể tiến hành."

Yếu tố tốt: Nguyệt Đức, Trực Mãn, Sao Bích

Yếu tố xấu: Thổ Ôn, Thiên Tặc, Thổ Phủ

Giờ tốt:Tị, Hợi, Dậu.

Việc Cần Tránh (Hạn Chế)

Tố tụng / Giải oan

[Năng lượng: 20%]

"Hạn chế tranh chấp, kiện tụng."

Yếu tố tốt: Nguyệt Đức, Sao Bích

Yếu tố xấu: Trực Mãn, Thổ Ôn, Thiên Tặc

Động thổ / Khởi công

[Năng lượng: 0%]

"Ngày rất xấu cho việc động thổ, nên tránh."

Yếu tố tốt: Sao Bích, Nguyệt Đức, Trực Mãn

Yếu tố xấu: Thổ Phủ, Thổ Cấm, Thổ Ôn

Nhập trạch (Vào nhà mới)

[Năng lượng: 0%]

"Ngày xấu, không thích hợp để vào nhà mới."

Yếu tố tốt: Sao Bích, Nguyệt Đức, Trực Mãn

Yếu tố xấu: Thổ Phủ, Thổ Cấm, Thổ Ôn

Phân tích ngày 11/08/2027

Ngày 11/08/2027 tức ngày 10 tháng 7 năm Đinh Mùi âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Nhâm Tuất, tháng Mậu Thân, năm Đinh Mùi

Tiết khí: Lập Thu. Trực: Mãn. Sao: Bích.Chính Ngọ: 12:01

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Canh

23:01 - 01:0110/08 11/08
40%
Sao Thiên Lao
  • Xích Khẩu

Giờ Tân Sửu

01:01 - 03:01
45%
Sao Nguyên Vũ
  • Tiểu Cát

Giờ Nhâm Dần

03:01 - 05:01
60%
Sao Tư MệnhHoàng Đạo
  • Không Vong

Giờ Quý Mão

05:01 - 07:01
47%
Sao Câu Trận
  • Đại An
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Giáp Thìn

07:01 - 09:01
53.5%
Sao Thanh LongHoàng Đạo
  • Nhật Phá
  • Lưu Niên
  • Nhật Phá: Giờ Thìn xung ngày.

Giờ Ất Tị

09:01 - 11:01
67%
Sao Minh ĐườngHoàng Đạo
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Bính Ngọ

11:01 - 13:01
40%
Sao Thiên Hình
  • Xích Khẩu

Giờ Đinh Mùi

13:01 - 15:01
45%
Sao Chu Tước
  • Tiểu Cát

Giờ Mậu Thân

15:01 - 17:01
60%
Sao Kim QuỹHoàng Đạo
  • Không Vong

Giờ Kỷ Dậu

17:01 - 19:01
63.5%
Sao Thiên ĐứcHoàng Đạo
  • Đại An

Giờ Canh Tuất

19:01 - 21:01
40%
Sao Bạch Hổ
  • Lưu Niên

Giờ Tân Hợi

21:01 - 23:01
65%
Sao Ngọc ĐườngHoàng Đạo
  • Tốc Hỷ