Tinh Mệnh Đồ

Xem ngày giờ tốt xấu

Tổng quan Lịch Vạn Niên & Chiêm Tinh

Cách chọn thời gian
“Sự chuẩn bị kỹ lưỡng là nền tảng, nhưng chọn đúng thời điểm sẽ giúp bạn bứt phá. Hãy ưu tiên chọn Ngày tốt để định hướng, sau đó chọn Giờ tốt để thực hiện. Khi thiên thời và nhân tâm hòa hợp, mọi sự sẽ tự khắc hanh thông.”
TMD

10/08/2027

Âm lịch: 9/7 Đinh Mùi

Thứ
Thứ
Thứ
Thứ
Thứ
Thứ
Chủ
Đang tính điểm các ngày trong tháng…

Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung

Lịch Vạn Sự
Thứ Ba
Tháng 8 / 2027
Năng Lượng (Tổng Quan)15%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Đinh Mùi
9/ 7
Năm
Đinh Mùi
Tháng
Mậu Thân
Ngày
Tân Dậu
NămĐinh Mùi
ThángMậu Thân
NgàyTân Dậu

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
Rất Xấu

Hư Hao

15 điểm

"Vận khí ngày suy giảm, âm khí lấn át dương khí. Không thuận lợi cho việc khởi đầu hay đi xa."

TRỰC

Trừ

Tốt cho tẩy uế, chữa bệnh, giải oan. Kỵ cưới hỏi, đi xa.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Chủy

Xấu cho việc nhận chức, đầu tư, kỵ việc tranh chấp.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thiên Lộc
Lộc trời ban, đại lợi cho cầu tài, khai trương, nhận chức.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Nguyên Vũ
Hao tốn tiền bạc, mất mát không rõ lý do.
Vãng Vong
Lục bát vãng vong, cực kỵ cho việc xuất hành, nhậm chức.

Tuổi Không Hợp Ngày

Đinh Mão
Quý Mão
Ất Mão
Kỷ Mão
Bính Tuất
Đinh Hợi
Tân Mão
Bính Thìn
Đinh Tị
Giáp Tý
Ất Sửu
Giáp Ngọ
Ất Mùi
Bính Dần
Bính Tý
Đinh Sửu
Bính Thân
Đinh Dậu
Bính Ngọ
Đinh Mùi

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Bính Thìn
Giáp Thìn
Bính Dần
Kỷ Sửu
Bính Thân
Ất Tị
Mậu Thìn
Nhâm Thìn
Kỷ Tị
Bính Tý
Đinh Sửu
Canh Thìn
Quý Tị
Bính Ngọ
Quý Sửu
Ất Sửu
Đinh Mão
Giáp Tuất
Ất Hợi
Tân Tị
Bính Tuất
Mậu Tý
Đinh Dậu
Tân Sửu
Đinh Tị
Mậu Ngọ
Kỷ Mùi
Lời Khuyên Hành Động

Việc Cần Tránh

ACTION.NHAM_CHUC

0%
Cát Thần:Thiên Lộc
Hung Thần:Vãng Vong (Kỵ), NHỊ THẬP BÁT TÚ Chủy

Xuất hành đi xa

0%
Cát Thần:Thiên Lộc
Hung Thần:Vãng Vong (Kỵ), TRỰC Trừ (Kỵ), NHỊ THẬP BÁT TÚ Chủy

Cưới hỏi / Đính hôn

0%
Cát Thần:Thiên Lộc
Hung Thần:Vãng Vong, NHỊ THẬP BÁT TÚ Chủy (Kỵ), TRỰC Trừ (Kỵ)

Thu nợ / Cất giữ tài sản

0%
Cát Thần:Thiên Lộc
Hung Thần:Vãng Vong (Kỵ), NHỊ THẬP BÁT TÚ Chủy, Nguyên Vũ

ACTION.MUA_XE

0%
Cát Thần:Thiên Lộc
Hung Thần:Vãng Vong (Kỵ), NHỊ THẬP BÁT TÚ Chủy, Nguyên Vũ

Ký kết hợp đồng / Giao dịch

0%
Cát Thần:Thiên Lộc
Hung Thần:Vãng Vong (Kỵ), NHỊ THẬP BÁT TÚ Chủy, Nguyên Vũ (Kỵ)

Phân tích ngày 10/08/2027

Âm lịch: Ngày 9 tháng 7 năm Đinh Mùi

Tiết khí: Ngày Tân Dậu, tháng Mậu Thân, năm Đinh Mùi

Tiết: Lập ThuTrực: TrừSao: ChủyChính Ngọ: 12:02

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo đánh dấu sao ().

Giờ Mậu Tý

23:02 - 01:0209/08 10/08
72.5%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)

Giờ Kỷ Sửu

01:02 - 03:02
35%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)

Giờ Canh Dần

03:02 - 05:02
75.5%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Quý Nhân
  • Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)

Giờ Tân Mão

05:02 - 07:02
47.8%
  • Giờ Nhật Phá
  • Không Vong
  • Giờ Nhật Phá: Giờ Mão xung ngày
  • Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)

Giờ Nhâm Thìn

07:02 - 09:02
42.5%
  • Đại An
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)

Giờ Quý Tị

09:02 - 11:02
42.5%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)

Giờ Giáp Ngọ

11:02 - 13:02
75.5%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Quý Nhân
  • Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)

Giờ Ất Mùi

13:02 - 15:02
65%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)

Giờ Bính Thân

15:02 - 17:02
40.3%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)

Giờ Đinh Dậu

17:02 - 19:02
57.5%
  • Không Vong
  • Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)

Giờ Mậu Tuất

19:02 - 21:02
42.5%
  • Đại An
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)

Giờ Kỷ Hợi

21:02 - 23:02
42.5%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)

Một số liên kết mua sắm trên website là liên kết giới thiệu. Khi bạn mua hàng qua các liên kết này, người xây dựng và vận hành website có thể nhận được một khoản hoa hồng rất nhỏ để hỗ trợ duy trì và phát triển hệ thống. Việc này không làm thay đổi giá sản phẩm.

Các công cụ hữu ích nổi bật

Các tính năng liên quan giúp bạn khai thác tối đa tiềm năng của huyền học

Khám phá thêm Tinh Mệnh Đồđể tìm hiểu các tính năng khác