Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 9/7) theo lịch vạn niên và tiết khí.
Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.
Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì
hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp
điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.
Giờ Hoàng Đạo
Sinh Khí
75 điểm"Sinh khí dồi dào, vận trình hanh thông. Mọi sự thuận lợi, dễ gặt hái thành công."
TRỰC
Tốt cho tẩy uế, chữa bệnh, giải oan. Kỵ cưới hỏi, đi xa.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Tốt cho xây dựng, kinh doanh, cầu tài lộc.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Việc Nên Làm
Tế lễ / Cúng bái
[Năng lượng: 95%]"Tâm thành tất ứng, phúc lộc dồi dào."
Yếu tố tốt: Trực Trừ, Sao Thất, Thiên Lộc
Trị bệnh / Phẫu thuật
[Năng lượng: 95%]"Gặp thầy gặp thuốc, mau chóng bình phục."
Yếu tố tốt: Trực Trừ, Sao Thất, Thiên Lộc
Động thổ / Khởi công
[Năng lượng: 80%]"Địa khí hưng vượng, đại cát để khởi công."
Yếu tố tốt: Sao Thất, Thiên Lộc
Nhập trạch (Vào nhà mới)
[Năng lượng: 80%]"Tân gia đại cát, gia đạo hưng long."
Yếu tố tốt: Sao Thất, Thiên Lộc
Khai trương / Mở cửa hàng
[Năng lượng: 80%]"Khai trương hồng phát, tài lộc dồi dào. (Lưu ý: Trực Trừ)"
Yếu tố tốt: Thiên Lộc, Sao Thất
Yếu tố xấu: Trực Trừ
Ký hợp đồng / Giao dịch
[Năng lượng: 80%]"Giao kết đại lợi, hợp tác thành công. (Lưu ý: Trực Trừ)"
Yếu tố tốt: Thiên Lộc, Sao Thất
Yếu tố xấu: Trực Trừ
Phân tích ngày 10/08/2027
Ngày 10/08/2027 tức ngày 9 tháng 7 năm Đinh Mùi âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Tân Dậu, tháng Mậu Thân, năm Đinh Mùi
Tiết khí: Lập Thu. Trực: Trừ. Sao: Thất.Chính Ngọ: 12:02
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao (★).
Giờ Mậu Tý
★- Tốc Hỷ
Giờ Kỷ Sửu
- Xích Khẩu
Giờ Canh Dần
★- Tiểu Cát
- Giờ Quý Nhân
Giờ Tân Mão
★- Nhật Phá
- Không Vong
- Nhật Phá: Giờ Mão xung ngày.
Giờ Nhâm Thìn
- Đại An
Giờ Quý Tị
- Lưu Niên
Giờ Giáp Ngọ
★- Tốc Hỷ
- Giờ Quý Nhân
Giờ Ất Mùi
★- Xích Khẩu
Giờ Bính Thân
- Tiểu Cát
Giờ Đinh Dậu
★- Không Vong
Giờ Mậu Tuất
- Đại An
Giờ Kỷ Hợi
- Lưu Niên