Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 9/7) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tháng Dương Lịch
1DLCN
2T2
3T3
4T4
5T5
6T6
7T7
8CN
9T2
10T3
11T4
12T5
13T6
14T7
15CN
16T2
17T3
18T4
19T5
20T6
21T7
22CN
23T2
24T3
25T4
26T5
27T6
28T7
29CN
30T2
31T3
Lịch Vạn Sự
Thứ Ba
Tháng 8 / 2027
Năng Lượng (Tổng Quan)75%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Đinh Mùi
9/7
NămĐinh Mùi
ThángMậu Thân
NgàyTân Dậu

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Sinh Khí

75 điểm

"Sinh khí dồi dào, vận trình hanh thông. Mọi sự thuận lợi, dễ gặt hái thành công."

TRỰC

Trừ

Tốt cho tẩy uế, chữa bệnh, giải oan. Kỵ cưới hỏi, đi xa.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Thất

Tốt cho xây dựng, kinh doanh, cầu tài lộc.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thiên Lộc
Lộc trời ban, đại lợi cho cầu tài, khai trương, nhận chức.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Không có sao xấu nổi bật

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Đinh Mão
Quý Mão
Ất Mão
Kỷ Mão
Bính Tuất
Đinh Hợi
Tân Mão
Bính Thìn
Đinh Tị
Giáp Tý
Ất Sửu
Giáp Ngọ
Ất Mùi
Bính Dần
Bính Tý
Đinh Sửu
Bính Thân
Đinh Dậu
Bính Ngọ
Đinh Mùi

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Bính Thìn
Giáp Thìn
Bính Dần
Kỷ Sửu
Bính Thân
Ất Tị
Mậu Thìn
Nhâm Thìn
Kỷ Tị
Bính Tý
Đinh Sửu
Canh Thìn
Quý Tị
Bính Ngọ
Quý Sửu
Ất Sửu
Đinh Mão
Giáp Tuất
Ất Hợi
Tân Tị
Bính Tuất
Mậu Tý
Đinh Dậu
Tân Sửu
Đinh Tị
Mậu Ngọ
Kỷ Mùi
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Tế lễ / Cúng bái

[Năng lượng: 95%]

"Tâm thành tất ứng, phúc lộc dồi dào."

Yếu tố tốt: Trực Trừ, Sao Thất, Thiên Lộc

Giờ tốt:Dần, Ngọ, Tý.

Trị bệnh / Phẫu thuật

[Năng lượng: 95%]

"Gặp thầy gặp thuốc, mau chóng bình phục."

Yếu tố tốt: Trực Trừ, Sao Thất, Thiên Lộc

Giờ tốt:Ngọ, Tý, Dần.

Động thổ / Khởi công

[Năng lượng: 80%]

"Địa khí hưng vượng, đại cát để khởi công."

Yếu tố tốt: Sao Thất, Thiên Lộc

Giờ tốt:Dần, Tý, Ngọ.

Nhập trạch (Vào nhà mới)

[Năng lượng: 80%]

"Tân gia đại cát, gia đạo hưng long."

Yếu tố tốt: Sao Thất, Thiên Lộc

Giờ tốt:Dần, Tý, Ngọ.

Khai trương / Mở cửa hàng

[Năng lượng: 80%]

"Khai trương hồng phát, tài lộc dồi dào. (Lưu ý: Trực Trừ)"

Yếu tố tốt: Thiên Lộc, Sao Thất

Yếu tố xấu: Trực Trừ

Giờ tốt:Tý, Dần, Ngọ.

Ký hợp đồng / Giao dịch

[Năng lượng: 80%]

"Giao kết đại lợi, hợp tác thành công. (Lưu ý: Trực Trừ)"

Yếu tố tốt: Thiên Lộc, Sao Thất

Yếu tố xấu: Trực Trừ

Giờ tốt:Ngọ, Tý, Dần.

Phân tích ngày 10/08/2027

Ngày 10/08/2027 tức ngày 9 tháng 7 năm Đinh Mùi âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Tân Dậu, tháng Mậu Thân, năm Đinh Mùi

Tiết khí: Lập Thu. Trực: Trừ. Sao: Thất.Chính Ngọ: 12:02

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Mậu

23:02 - 01:0209/08 10/08
65%
Sao Tư MệnhHoàng Đạo
  • Tốc Hỷ

Giờ Kỷ Sửu

01:02 - 03:02
40%
Sao Câu Trận
  • Xích Khẩu

Giờ Canh Dần

03:02 - 05:02
67%
Sao Thanh LongHoàng Đạo
  • Tiểu Cát
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Tân Mão

05:02 - 07:02
48.5%
Sao Minh ĐườngHoàng Đạo
  • Nhật Phá
  • Không Vong
  • Nhật Phá: Giờ Mão xung ngày.

Giờ Nhâm Thìn

07:02 - 09:02
45%
Sao Thiên Hình
  • Đại An

Giờ Quý Tị

09:02 - 11:02
45%
Sao Chu Tước
  • Lưu Niên

Giờ Giáp Ngọ

11:02 - 13:02
67%
Sao Kim QuỹHoàng Đạo
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Ất Mùi

13:02 - 15:02
60%
Sao Thiên ĐứcHoàng Đạo
  • Xích Khẩu

Giờ Bính Thân

15:02 - 17:02
43.5%
Sao Bạch Hổ
  • Tiểu Cát

Giờ Đinh Dậu

17:02 - 19:02
55%
Sao Ngọc ĐườngHoàng Đạo
  • Không Vong

Giờ Mậu Tuất

19:02 - 21:02
45%
Sao Thiên Lao
  • Đại An

Giờ Kỷ Hợi

21:02 - 23:02
45%
Sao Nguyên Vũ
  • Lưu Niên