Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 11/7) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tháng Dương Lịch
1DLCN
2T2
3T3
4T4
5T5
6T6
7T7
8CN
9T2
10T3
11T4
12T5
13T6
14T7
15CN
16T2
17T3
18T4
19T5
20T6
21T7
22CN
23T2
24T3
25T4
26T5
27T6
28T7
29CN
30T2
31T3
Lịch Vạn Sự
Thứ Năm
Tháng 8 / 2027
Năng Lượng (Tổng Quan)0%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Đinh Mùi
11/7
NămĐinh Mùi
ThángMậu Thân
NgàyQuý Hợi

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Hư Hao

0 điểm

"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Thiên Cương, Thiên Cương. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."

TRỰC

Bình

Tốt cho mọi việc bình thường, tu tạo. Kỵ việc nguy hiểm.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Khuê

Xấu cho cưới hỏi, khai trương, nhưng tốt cho việc cầu học.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thiên Đức
Đệ nhất cát thần, hóa giải hung sát, vạn sự cát tường.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Sát Chủ
Đại hung tinh, gây hại cho mệnh chủ, trăm sự đều kỵ.
Thiên Cương
Hung tinh mạnh mẽ, kỵ xuất hành, giá thú, dễ gặp trắc trở.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Kỷ Tị
Đinh Tị
Mậu Dần
Kỷ Mão
Ất Tị
Mậu Thân
Kỷ Dậu
Tân Tị
Mậu Tý
Kỷ Sửu
Quý Tị
Mậu Ngọ
Kỷ Mùi
Bính Tuất
Đinh Hợi
Bính Thìn
Mậu Thìn
Mậu Tuất
Kỷ Hợi

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Mậu Dần
Canh Dần
Mậu Thìn
Quý Mùi
Tân Mão
Mậu Tuất
Nhâm Dần
Giáp Dần
Bính Dần
Ất Mùi
Quý Mão
Đinh Mùi
Ất Mão
Đinh Mão
Kỷ Tị
Tân Mùi
Kỷ Mão
Nhâm Ngọ
Mậu Tý
Kỷ Hợi
Mậu Thân
Nhâm Tý
Quý Sửu
Mậu Ngọ
Kỷ Mùi
Canh Thân
Tân Dậu
Lời Khuyên Hành Động

Việc Cần Tránh (Hạn Chế)

Tố tụng / Giải oan

[Năng lượng: 10%]

"Hạn chế tranh chấp, kiện tụng."

Yếu tố tốt: Thiên Đức, Trực Bình

Yếu tố xấu: Thiên Cương, Sao Khuê

Động thổ / Khởi công

[Năng lượng: 0%]

"Ngày rất xấu cho việc động thổ, nên tránh."

Yếu tố tốt: Thiên Đức, Trực Bình

Yếu tố xấu: Thiên Cương, Sao Khuê, Sát Chủ

Có cứu giải:Giảm nhẹ sát khí nhờ Thiên Đức

Nhập trạch (Vào nhà mới)

[Năng lượng: 0%]

"Ngày xấu, không thích hợp để vào nhà mới."

Yếu tố tốt: Thiên Đức

Yếu tố xấu: Thiên Cương, Sao Khuê, Sát Chủ

Có cứu giải:Giảm nhẹ sát khí nhờ Thiên Đức

Khai trương / Mở cửa hàng

[Năng lượng: 0%]

"Ngày đại hung cho cầu tài, khai trương."

Yếu tố tốt: Thiên Đức

Yếu tố xấu: Thiên Cương, Sao Khuê

Ký hợp đồng / Giao dịch

[Năng lượng: 0%]

"Khí trường xung khắc, không nên ký kết."

Yếu tố tốt: Thiên Đức

Yếu tố xấu: Thiên Cương, Sao Khuê

Mua xe / Tài sản lớn

[Năng lượng: 0%]

"Ngày xấu, kiêng kỵ mua xe."

Yếu tố tốt: Thiên Đức

Yếu tố xấu: Thiên Cương, Sao Khuê

Phân tích ngày 12/08/2027

Ngày 12/08/2027 tức ngày 11 tháng 7 năm Đinh Mùi âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Quý Hợi, tháng Mậu Thân, năm Đinh Mùi

Tiết khí: Lập Thu. Trực: Bình. Sao: Khuê.Chính Ngọ: 12:01

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Nhâm

23:01 - 01:0111/08 12/08
45%
Sao Bạch Hổ
  • Tiểu Cát

Giờ Quý Sửu

01:01 - 03:01
60%
Sao Ngọc ĐườngHoàng Đạo
  • Không Vong

Giờ Giáp Dần

03:01 - 05:01
45%
Sao Thiên Lao
  • Đại An

Giờ Ất Mão

05:01 - 07:01
47%
Sao Nguyên Vũ
  • Lưu Niên
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Bính Thìn

07:01 - 09:01
65%
Sao Tư MệnhHoàng Đạo
  • Tốc Hỷ

Giờ Đinh Tị

09:01 - 11:01
30.5%
Sao Câu Trận
  • Nhật Phá
  • Xích Khẩu
  • Nhật Phá: Giờ Tị xung ngày.
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Mậu Ngọ

11:01 - 13:01
65%
Sao Thanh LongHoàng Đạo
  • Tiểu Cát

Giờ Kỷ Mùi

13:01 - 15:01
60%
Sao Minh ĐườngHoàng Đạo
  • Không Vong

Giờ Canh Thân

15:01 - 17:01
45%
Sao Thiên Hình
  • Đại An

Giờ Tân Dậu

17:01 - 19:01
45%
Sao Chu Tước
  • Lưu Niên

Giờ Nhâm Tuất

19:01 - 21:01
63.5%
Sao Kim QuỹHoàng Đạo
  • Tốc Hỷ

Giờ Quý Hợi

21:01 - 23:01
55%
Sao Thiên ĐứcHoàng Đạo
  • Xích Khẩu