Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 17/7) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tháng Dương Lịch
1DLCN
2T2
3T3
4T4
5T5
6T6
7T7
8CN
9T2
10T3
11T4
12T5
13T6
14T7
15CN
16T2
17T3
18T4
19T5
20T6
21T7
22CN
23T2
24T3
25T4
26T5
27T6
28T7
29CN
30T2
31T3
Lịch Vạn Sự
Thứ Tư
Tháng 8 / 2027
Năng Lượng (Tổng Quan)65%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Đinh Mùi
17/7
NămĐinh Mùi
ThángMậu Thân
NgàyKỷ Tị

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Sinh Khí

65 điểm

"Sinh khí dồi dào, vận trình hanh thông. Mọi sự thuận lợi, dễ gặt hái thành công."

TRỰC

Thu

Tốt cho thu nợ, nhập kho, sửa nhà. Kỵ chôn cất, khánh thành.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Sâm

Tốt cho cầu tài, kinh doanh, nhưng kỵ việc cưới hỏi.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Không có sao tốt nổi bật

Hung Tinh (Sao Xấu)

Tiểu Hồng Sa
Huyết quang sát, xấu cho khởi tạo, xuất hành, khám chữa bệnh.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Ất Hợi
Tân Hợi
Quý Hợi
Giáp Tý
Ất Sửu
Đinh Hợi
Giáp Ngọ
Ất Mùi
Kỷ Hợi
Nhâm Thân
Quý Dậu
Nhâm Dần
Quý Mão
Giáp Tuất
Giáp Thân
Ất Dậu
Giáp Thìn
Ất Tị
Giáp Dần
Ất Mão

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Giáp Thân
Bính Thân
Giáp Tuất
Kỷ Sửu
Đinh Dậu
Giáp Thìn
Canh Thân
Nhâm Thân
Đinh Sửu
Ất Dậu
Mậu Thân
Quý Sửu
Giáp Dần
Tân Dậu
Giáp Tý
Ất Sửu
Bính Dần
Đinh Mão
Quý Dậu
Ất Hợi
Mậu Tý
Giáp Ngọ
Tân Sửu
Ất Tị
Kỷ Dậu
Mậu Ngọ
Kỷ Mùi
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Tế lễ / Cúng bái

[Năng lượng: 65%]

"Mọi việc thuận lợi, đại cát."

Yếu tố tốt: Trực Thu, Sao Sâm

Yếu tố xấu: Tiểu Hồng Sa

Giờ tốt:Ngọ, Tuất, Thìn.

Ký hợp đồng / Giao dịch

[Năng lượng: 55%]

"Có thể tiến hành, cần rà soát kỹ điều khoản. (Lưu ý: Tiểu Hồng Sa)"

Yếu tố tốt: Sao Sâm, Trực Thu

Yếu tố xấu: Tiểu Hồng Sa

Giờ tốt:Ngọ, Tuất, Thìn.

Mua xe / Tài sản lớn

[Năng lượng: 55%]

"Bình thường. Nên chọn giờ hoàng đạo nhận xe. (Lưu ý: Tiểu Hồng Sa)"

Yếu tố tốt: Sao Sâm, Trực Thu

Yếu tố xấu: Tiểu Hồng Sa

Giờ tốt:Ngọ, Tuất, Thìn.

Thu nợ / Cất giữ tài sản

[Năng lượng: 55%]

"Cần kiên nhẫn mới có kết quả. (Lưu ý: Tiểu Hồng Sa)"

Yếu tố tốt: Sao Sâm, Trực Thu

Yếu tố xấu: Tiểu Hồng Sa

Giờ tốt:Ngọ, Tuất, Thìn.

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

[Năng lượng: 55%]

"Cần nỗ lực nhiều hơn."

Yếu tố tốt: Sao Sâm

Yếu tố xấu: Tiểu Hồng Sa

Giờ tốt:Ngọ, Tuất, Thìn.

Trị bệnh / Phẫu thuật

[Năng lượng: 50%]

"Có thể điều trị, cần kiên trì."

Yếu tố tốt: Sao Sâm

Yếu tố xấu: Tiểu Hồng Sa

Giờ tốt:Ngọ, Tuất, Thìn.

Việc Cần Tránh (Hạn Chế)

Xuất hành đi xa

[Năng lượng: 40%]

"Lộ trình dễ trắc trở, thận trọng khi đi xa."

Yếu tố tốt: Sao Sâm

Yếu tố xấu: Tiểu Hồng Sa

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

[Năng lượng: 30%]

"Thị trường bất lợi, dễ hao tài."

Yếu tố tốt: Sao Sâm

Yếu tố xấu: Trực Thu, Tiểu Hồng Sa

Động thổ / Khởi công

[Năng lượng: 25%]

"Thổ khí suy vi, nên cân nhắc kỹ."

Yếu tố tốt: Sao Sâm

Yếu tố xấu: Trực Thu, Tiểu Hồng Sa

Nhập trạch (Vào nhà mới)

[Năng lượng: 25%]

"Năng lượng chưa tốt, dễ phát sinh phiền toái."

Yếu tố tốt: Sao Sâm

Yếu tố xấu: Trực Thu, Tiểu Hồng Sa

Khai trương / Mở cửa hàng

[Năng lượng: 25%]

"Vận khí kém, khởi đầu dễ gặp khó khăn."

Yếu tố tốt: Sao Sâm

Yếu tố xấu: Tiểu Hồng Sa, Trực Thu

Cưới hỏi / Đính hôn

[Năng lượng: 25%]

"Ngày không đẹp cho hỷ sự."

Yếu tố tốt: Sao Sâm

Yếu tố xấu: Trực Thu, Tiểu Hồng Sa

Phân tích ngày 18/08/2027

Ngày 18/08/2027 tức ngày 17 tháng 7 năm Đinh Mùi âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Kỷ Tị, tháng Mậu Thân, năm Đinh Mùi

Tiết khí: Lập Thu. Trực: Thu. Sao: Sâm.Chính Ngọ: 12:00

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Giáp

23:00 - 01:0017/08 18/08
47%
Sao Bạch Hổ
  • Tiểu Cát
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Ất Sửu

01:00 - 03:00
60%
Sao Ngọc ĐườngHoàng Đạo
  • Không Vong

Giờ Bính Dần

03:00 - 05:00
45%
Sao Thiên Lao
  • Đại An

Giờ Đinh Mão

05:00 - 07:00
45%
Sao Nguyên Vũ
  • Lưu Niên

Giờ Mậu Thìn

07:00 - 09:00
63.5%
Sao Tư MệnhHoàng Đạo
  • Tốc Hỷ

Giờ Kỷ Tị

09:00 - 11:00
35%
Sao Câu Trận
  • Xích Khẩu

Giờ Canh Ngọ

11:00 - 13:00
65%
Sao Thanh LongHoàng Đạo
  • Tiểu Cát

Giờ Tân Mùi

13:00 - 15:00
60%
Sao Minh ĐườngHoàng Đạo
  • Không Vong

Giờ Nhâm Thân

15:00 - 17:00
47%
Sao Thiên Hình
  • Đại An
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Quý Dậu

17:00 - 19:00
45%
Sao Chu Tước
  • Lưu Niên

Giờ Giáp Tuất

19:00 - 21:00
65%
Sao Kim QuỹHoàng Đạo
  • Tốc Hỷ

Giờ Ất Hợi

21:00 - 23:00
48.5%
Sao Thiên ĐứcHoàng Đạo
  • Nhật Phá
  • Xích Khẩu
  • Nhật Phá: Giờ Hợi xung ngày.