Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 18/7) theo lịch vạn niên và tiết khí.
Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.
Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì
hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp
điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.
Giờ Hoàng Đạo
Hư Hao
20 điểm"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Tam Nương, Tam Nương. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."
TRỰC
Tốt cho khai trương, cưới hỏi, xuất hành. Kỵ việc không minh bạch.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Đại cát, tốt cho thi cử, thăng quan tiến chức.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Việc Cần Tránh (Hạn Chế)
Khai trương / Mở cửa hàng
[Năng lượng: 25%]"Vận khí kém, khởi đầu dễ gặp khó khăn."
Yếu tố tốt: Trực Khai, Sao Tỉnh
Yếu tố xấu: Tam Nương, Thổ Phủ, Thổ Cấm
Ký hợp đồng / Giao dịch
[Năng lượng: 25%]"Dễ nảy sinh bất đồng, cần thận trọng."
Yếu tố tốt: Trực Khai, Sao Tỉnh
Yếu tố xấu: Tam Nương, Thổ Phủ, Thổ Cấm
Mua xe / Tài sản lớn
[Năng lượng: 25%]"Không thuận lợi cho việc mua sắm tài sản lớn."
Yếu tố tốt: Trực Khai, Sao Tỉnh
Yếu tố xấu: Tam Nương, Thổ Phủ, Thổ Cấm
Thu nợ / Cất giữ tài sản
[Năng lượng: 25%]"Tiến độ chậm, khó thu hồi đủ."
Yếu tố tốt: Trực Khai, Sao Tỉnh
Yếu tố xấu: Tam Nương, Thổ Phủ, Thổ Cấm
Tế lễ / Cúng bái
[Năng lượng: 15%]"Không phù hợp cho các nghi thức quan trọng."
Yếu tố tốt: Trực Khai, Sao Tỉnh
Yếu tố xấu: Tam Nương, Thổ Phủ, Thổ Cấm
Xuất hành đi xa
[Năng lượng: 15%]"Ngày xấu, hạn chế đi xa."
Yếu tố tốt: Trực Khai, Sao Tỉnh
Yếu tố xấu: Tam Nương, Thổ Phủ, Thổ Cấm
Phân tích ngày 19/08/2027
Ngày 19/08/2027 tức ngày 18 tháng 7 năm Đinh Mùi âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Canh Ngọ, tháng Mậu Thân, năm Đinh Mùi
Tiết khí: Lập Thu. Trực: Khai. Sao: Tỉnh.Chính Ngọ: 12:00
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao (★).
Giờ Bính Tý
★- Nhật Phá
- Không Vong
- Nhật Phá: Giờ Tý xung ngày.
Giờ Đinh Sửu
★- Đại An
- Giờ Quý Nhân
Giờ Mậu Dần
- Lưu Niên
Giờ Kỷ Mão
★- Tốc Hỷ
Giờ Canh Thìn
- Xích Khẩu
Giờ Tân Tị
- Tiểu Cát
Giờ Nhâm Ngọ
★- Không Vong
Giờ Quý Mùi
- Đại An
- Giờ Quý Nhân
Giờ Giáp Thân
★- Lưu Niên
Giờ Ất Dậu
★- Tốc Hỷ
Giờ Bính Tuất
- Xích Khẩu
Giờ Đinh Hợi
- Tiểu Cát