Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 18/7) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tháng Dương Lịch
1DLCN
2T2
3T3
4T4
5T5
6T6
7T7
8CN
9T2
10T3
11T4
12T5
13T6
14T7
15CN
16T2
17T3
18T4
19T5
20T6
21T7
22CN
23T2
24T3
25T4
26T5
27T6
28T7
29CN
30T2
31T3
Lịch Vạn Sự
Thứ Năm
Tháng 8 / 2027
Năng Lượng (Tổng Quan)20%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Đinh Mùi
18/7
Công An Nhân Dân
Ngày truyền thống Công an Nhân dân Việt Nam (1945).
NămĐinh Mùi
ThángMậu Thân
NgàyCanh Ngọ

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Hư Hao

20 điểm

"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Tam Nương, Tam Nương. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."

TRỰC

Khai

Tốt cho khai trương, cưới hỏi, xuất hành. Kỵ việc không minh bạch.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Tỉnh

Đại cát, tốt cho thi cử, thăng quan tiến chức.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Không có sao tốt nổi bật

Hung Tinh (Sao Xấu)

Thổ Phủ
Thần đất ngăn trở, kỵ động thổ, xây dựng, sửa sang mặt bằng.
Thổ Cấm
Đất đai bị cấm kỵ, không nên đụng chạm vào lòng đất.
Tam Nương
Ngày sát khí dân gian, xấu cho cưới hỏi, khai trương, khởi công.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Bính Tý
Nhâm Tý
Giáp Tý
Đinh Sửu
Mậu Tý
Canh Tý
Bính Ngọ
Đinh Mùi
Bính Dần
Đinh Mão
Bính Tuất
Đinh Hợi
Bính Thân
Đinh Dậu
Bính Thìn
Đinh Tị

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Ất Mùi
Ất Sửu
Nhâm Dần
Canh Tuất
Tân Mùi
Kỷ Mùi
Bính Dần
Giáp Tuất
Ất Hợi
Mậu Dần
Quý Mùi
Bính Tuất
Ất Tị
Đinh Mùi
Giáp Tý
Nhâm Thân
Quý Dậu
Canh Thìn
Tân Tị
Ất Dậu
Canh Dần
Giáp Ngọ
Mậu Tuất
Quý Mão
Tân Hợi
Giáp Dần
Ất Mão
Nhâm Tuất
Lời Khuyên Hành Động

Việc Cần Tránh (Hạn Chế)

Khai trương / Mở cửa hàng

[Năng lượng: 25%]

"Vận khí kém, khởi đầu dễ gặp khó khăn."

Yếu tố tốt: Trực Khai, Sao Tỉnh

Yếu tố xấu: Tam Nương, Thổ Phủ, Thổ Cấm

Ký hợp đồng / Giao dịch

[Năng lượng: 25%]

"Dễ nảy sinh bất đồng, cần thận trọng."

Yếu tố tốt: Trực Khai, Sao Tỉnh

Yếu tố xấu: Tam Nương, Thổ Phủ, Thổ Cấm

Mua xe / Tài sản lớn

[Năng lượng: 25%]

"Không thuận lợi cho việc mua sắm tài sản lớn."

Yếu tố tốt: Trực Khai, Sao Tỉnh

Yếu tố xấu: Tam Nương, Thổ Phủ, Thổ Cấm

Thu nợ / Cất giữ tài sản

[Năng lượng: 25%]

"Tiến độ chậm, khó thu hồi đủ."

Yếu tố tốt: Trực Khai, Sao Tỉnh

Yếu tố xấu: Tam Nương, Thổ Phủ, Thổ Cấm

Tế lễ / Cúng bái

[Năng lượng: 15%]

"Không phù hợp cho các nghi thức quan trọng."

Yếu tố tốt: Trực Khai, Sao Tỉnh

Yếu tố xấu: Tam Nương, Thổ Phủ, Thổ Cấm

Xuất hành đi xa

[Năng lượng: 15%]

"Ngày xấu, hạn chế đi xa."

Yếu tố tốt: Trực Khai, Sao Tỉnh

Yếu tố xấu: Tam Nương, Thổ Phủ, Thổ Cấm

Phân tích ngày 19/08/2027

Ngày 19/08/2027 tức ngày 18 tháng 7 năm Đinh Mùi âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Canh Ngọ, tháng Mậu Thân, năm Đinh Mùi

Tiết khí: Lập Thu. Trực: Khai. Sao: Tỉnh.Chính Ngọ: 12:00

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Bính

23:00 - 01:0018/08 19/08
48.5%
Sao Kim QuỹHoàng Đạo
  • Nhật Phá
  • Không Vong
  • Nhật Phá: Giờ Tý xung ngày.

Giờ Đinh Sửu

01:00 - 03:00
67%
Sao Thiên ĐứcHoàng Đạo
  • Đại An
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Mậu Dần

03:00 - 05:00
45%
Sao Bạch Hổ
  • Lưu Niên

Giờ Kỷ Mão

05:00 - 07:00
65%
Sao Ngọc ĐườngHoàng Đạo
  • Tốc Hỷ

Giờ Canh Thìn

07:00 - 09:00
40%
Sao Thiên Lao
  • Xích Khẩu

Giờ Tân Tị

09:00 - 11:00
43.5%
Sao Nguyên Vũ
  • Tiểu Cát

Giờ Nhâm Ngọ

11:00 - 13:00
55%
Sao Tư MệnhHoàng Đạo
  • Không Vong

Giờ Quý Mùi

13:00 - 15:00
47%
Sao Câu Trận
  • Đại An
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Giáp Thân

15:00 - 17:00
65%
Sao Thanh LongHoàng Đạo
  • Lưu Niên

Giờ Ất Dậu

17:00 - 19:00
65%
Sao Minh ĐườngHoàng Đạo
  • Tốc Hỷ

Giờ Bính Tuất

19:00 - 21:00
40%
Sao Thiên Hình
  • Xích Khẩu

Giờ Đinh Hợi

21:00 - 23:00
45%
Sao Chu Tước
  • Tiểu Cát