Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 29/8) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tháng Dương Lịch
1DLT4
2T5
3T6
4T7
5CN
6T2
7T3
8T4
9T5
10T6
11T7
12CN
13T2
14T3
15T4
16T5
17T6
18T7
19CN
20T2
21T3
22T4
23T5
24T6
25T7
26CN
27T2
28T3
29T4
30T5
Lịch Vạn Sự
Thứ Tư
Tháng 9 / 2027
Năng Lượng (Tổng Quan)50%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Đinh Mùi
29/8
NămĐinh Mùi
ThángKỷ Dậu
NgàyTân Hợi

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Bình Hòa

50 điểm

"Khí trường cân bằng, ổn định. Tốt xấu đan xen, thích hợp duy trì công việc thường nhật."

TRỰC

Mãn

Tốt cho cầu tài, khai trương, xuất hành. Kỵ tố tụng, chôn cất.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Tốt cho gia đạo, cầu tự, nhưng kỵ việc động thổ, an táng.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thiên Mã
Ngựa trời di chuyển, đại lợi cho xuất hành, mua xe, thăng tiến nhanh.
Thiên Đức Hợp
Phù trợ Thiên Đức, tăng cường năng lượng cát tường, vạn sự hanh thông.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Thổ Ôn
Ôn khí dưới lòng đất, kỵ động thổ, đào huyệt, làm giếng.
Thổ Phủ
Thần đất ngăn trở, kỵ động thổ, xây dựng, sửa sang mặt bằng.
Thổ Cấm
Đất đai bị cấm kỵ, không nên đụng chạm vào lòng đất.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Đinh Tị
Ất Tị
Bính Dần
Đinh Mão
Kỷ Tị
Bính Thân
Đinh Dậu
Tân Tị
Quý Tị
Giáp Tuất
Ất Hợi
Giáp Thìn
Bính Tý
Đinh Sửu
Bính Tuất
Đinh Hợi
Bính Ngọ
Đinh Mùi
Bính Thìn

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Bính Dần
Giáp Dần
Bính Tý
Bính Ngọ
Đinh Mùi
Ất Mão
Mậu Dần
Nhâm Dần
Tân Mùi
Kỷ Mão
Bính Tuất
Canh Dần
Ất Mùi
Quý Mão
Bính Thìn
Đinh Mão
Đinh Sửu
Quý Mùi
Giáp Thân
Ất Dậu
Tân Mão
Nhâm Thìn
Quý Tị
Bính Thân
Kỷ Mùi
Nhâm Tuất
Quý Hợi
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Khai trương / Mở cửa hàng

[Năng lượng: 70%]

"Kinh doanh thuận lợi, khởi đầu tốt đẹp."

Yếu tố tốt: Thiên Mã, Trực Mãn, Sao Cơ

Yếu tố xấu: Thổ Ôn, Thổ Phủ, Thổ Cấm

Giờ tốt:Sửu, Mùi, Hợi.

Ký hợp đồng / Giao dịch

[Năng lượng: 70%]

"Thương thảo thuận lợi, đôi bên cùng có lợi."

Yếu tố tốt: Thiên Mã, Trực Mãn, Sao Cơ

Yếu tố xấu: Thổ Ôn, Thổ Phủ, Thổ Cấm

Giờ tốt:Sửu, Mùi, Hợi.

Mua xe / Tài sản lớn

[Năng lượng: 70%]

"Xe tốt, lộ trình thuận lợi."

Yếu tố tốt: Thiên Mã, Trực Mãn, Sao Cơ

Yếu tố xấu: Thổ Ôn, Thổ Phủ, Thổ Cấm

Giờ tốt:Sửu, Mùi, Hợi.

Thu nợ / Cất giữ tài sản

[Năng lượng: 70%]

"Đàm phán thuận lợi, tài chính hanh thông."

Yếu tố tốt: Thiên Mã, Trực Mãn, Sao Cơ

Yếu tố xấu: Thổ Ôn, Thổ Phủ, Thổ Cấm

Giờ tốt:Sửu, Mùi, Hợi.

Tế lễ / Cúng bái

[Năng lượng: 70%]

"Mọi việc thuận lợi, đại cát."

Yếu tố tốt: Thiên Đức Hợp, Trực Mãn, Thiên Mã

Yếu tố xấu: Thổ Ôn, Thổ Phủ, Thổ Cấm

Giờ tốt:Sửu, Mùi, Hợi.

Xuất hành đi xa

[Năng lượng: 65%]

"Đường đi thuận lợi, công việc suôn sẻ."

Yếu tố tốt: Thiên Mã, Trực Mãn, Sao Cơ

Yếu tố xấu: Thổ Ôn, Thổ Phủ, Thổ Cấm

Giờ tốt:Sửu, Mùi, Hợi.

Việc Cần Tránh (Hạn Chế)

Tố tụng / Giải oan

[Năng lượng: 25%]

"Bất lợi về lý lẽ, dễ kéo dài."

Yếu tố tốt: Thiên Mã, Sao Cơ, Thiên Đức Hợp

Yếu tố xấu: Trực Mãn, Thổ Ôn, Thổ Phủ

Động thổ / Khởi công

[Năng lượng: 0%]

"Ngày rất xấu cho việc động thổ, nên tránh."

Yếu tố tốt: Thiên Mã, Trực Mãn, Sao Cơ

Yếu tố xấu: Thổ Phủ, Thổ Cấm, Thổ Ôn

Nhập trạch (Vào nhà mới)

[Năng lượng: 0%]

"Ngày xấu, không thích hợp để vào nhà mới."

Yếu tố tốt: Thiên Mã, Trực Mãn, Sao Cơ

Yếu tố xấu: Thổ Phủ, Thổ Cấm, Thổ Ôn

Phân tích ngày 29/09/2027

Ngày 29/09/2027 tức ngày 29 tháng 8 năm Đinh Mùi âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Tân Hợi, tháng Kỷ Dậu, năm Đinh Mùi

Tiết khí: Thu Phân. Trực: Mãn. Sao: .Chính Ngọ: 11:47

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Mậu

22:47 - 00:4728/09 29/09
35%
Sao Bạch Hổ
  • Không Vong

Giờ Kỷ Sửu

00:47 - 02:47
70%
Sao Ngọc ĐườngHoàng Đạo
  • Đại An

Giờ Canh Dần

02:47 - 04:47
42%
Sao Thiên Lao
  • Lưu Niên
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Tân Mão

04:47 - 06:47
50%
Sao Nguyên Vũ
  • Tốc Hỷ

Giờ Nhâm Thìn

06:47 - 08:47
55%
Sao Tư MệnhHoàng Đạo
  • Xích Khẩu

Giờ Quý Tị

08:47 - 10:47
38.5%
Sao Câu Trận
  • Nhật Phá
  • Tiểu Cát
  • Nhật Phá: Giờ Tị xung ngày.

Giờ Giáp Ngọ

10:47 - 12:47
57%
Sao Thanh LongHoàng Đạo
  • Không Vong
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Ất Mùi

12:47 - 14:47
70%
Sao Minh ĐườngHoàng Đạo
  • Đại An

Giờ Bính Thân

14:47 - 16:47
40%
Sao Thiên Hình
  • Lưu Niên

Giờ Đinh Dậu

16:47 - 18:47
50%
Sao Chu Tước
  • Tốc Hỷ

Giờ Mậu Tuất

18:47 - 20:47
53.5%
Sao Kim QuỹHoàng Đạo
  • Xích Khẩu

Giờ Kỷ Hợi

20:47 - 22:47
65%
Sao Thiên ĐứcHoàng Đạo
  • Tiểu Cát