Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 10/9) theo lịch vạn niên và tiết khí.
Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.
Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì
hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp
điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.
Giờ Hoàng Đạo
Vượng Khí
95 điểm"Vượng khí hội tụ, năng lượng thuần khiết và mạnh mẽ. Thời điểm vàng để khởi sự và thực hiện dự định lớn."
TRỰC
Tốt cho đắp đê, xây vá. Kỵ khai trương, cưới hỏi, chữa bệnh.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Tốt cho yến tiệc, cầu tài, nhưng kỵ việc xuất hành đi xa.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Việc Nên Làm
Động thổ / Khởi công
[Năng lượng: 100%]"Địa khí hưng vượng, đại cát để khởi công."
Yếu tố tốt: Sinh Khí, Sao Vị, Thiên Lộc
Ký hợp đồng / Giao dịch
[Năng lượng: 95%]"Giao kết đại lợi, hợp tác thành công. (Lưu ý: Trực Bế)"
Yếu tố tốt: Thiên Lộc, Sao Vị, Sinh Khí
Yếu tố xấu: Trực Bế
Tế lễ / Cúng bái
[Năng lượng: 95%]"Tâm thành tất ứng, phúc lộc dồi dào."
Yếu tố tốt: Sinh Khí, Thiên Đức Hợp, Sao Vị
Yếu tố xấu: Trực Bế
Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)
[Năng lượng: 95%]"Thời cơ đại lợi, tài lộc sinh sôi."
Yếu tố tốt: Sinh Khí, Thiên Đức Hợp, Sao Vị
Yếu tố xấu: Trực Bế
Nhập trạch (Vào nhà mới)
[Năng lượng: 90%]"Tân gia đại cát, gia đạo hưng long. (Lưu ý: Trực Bế)"
Yếu tố tốt: Sinh Khí, Sao Vị, Thiên Lộc
Yếu tố xấu: Trực Bế
An táng / Mai táng
[Năng lượng: 90%]"Cát táng thuận lợi, ấm phúc tổ tiên."
Yếu tố tốt: Sao Vị, Sinh Khí, Thiên Lộc
Yếu tố xấu: Trực Bế
Phân tích ngày 09/10/2027
Ngày 09/10/2027 tức ngày 10 tháng 9 năm Đinh Mùi âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Tân Dậu, tháng Canh Tuất, năm Đinh Mùi
Tiết khí: Hàn Lộ. Trực: Bế. Sao: Vị.Chính Ngọ: 11:44
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao (★).
Giờ Mậu Tý
★- Không Vong
Giờ Kỷ Sửu
- Đại An
Giờ Canh Dần
★- Lưu Niên
- Giờ Quý Nhân
Giờ Tân Mão
★- Nhật Phá
- Tốc Hỷ
- Nhật Phá: Giờ Mão xung ngày.
Giờ Nhâm Thìn
- Xích Khẩu
Giờ Quý Tị
- Tiểu Cát
Giờ Giáp Ngọ
★- Không Vong
- Giờ Quý Nhân
Giờ Ất Mùi
★- Đại An
Giờ Bính Thân
- Lưu Niên
Giờ Đinh Dậu
★- Tốc Hỷ
Giờ Mậu Tuất
- Xích Khẩu
Giờ Kỷ Hợi
- Tiểu Cát