Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 16/9) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tháng Dương Lịch
1DLT6
2T7
3CN
4T2
5T3
6T4
7T5
8T6
9T7
10CN
11T2
12T3
13T4
14T5
15T6
16T7
17CN
18T2
19T3
20T4
21T5
22T6
23T7
24CN
25T2
26T3
27T4
28T5
29T6
30T7
31CN
Lịch Vạn Sự
Thứ Sáu
Tháng 10 / 2027
Năng Lượng (Tổng Quan)0%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Đinh Mùi
16/9
NămĐinh Mùi
ThángCanh Tuất
NgàyĐinh Mão

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Hư Hao

0 điểm

"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Địa Phá. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."

TRỰC

Chấp

Tốt cho bắt trộm, giải quyết tranh chấp. Kỵ đi xa, chuyển nhà.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Quỷ

Xấu cho mai táng, cưới hỏi, nhưng tốt cho việc chặt cây.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Không có sao tốt nổi bật

Hung Tinh (Sao Xấu)

Địa Phá
Đất đai xung phá, đại kỵ động thổ, xây dựng, đào ao.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Quý Dậu
Ất Dậu
Tân Dậu
Nhâm Thìn
Quý Tị
Nhâm Tuất
Quý Hợi
Nhâm Thân
Đinh Dậu
Nhâm Dần
Quý Mão
Kỷ Dậu
Nhâm Ngọ
Quý Mùi
Nhâm Tý
Quý Sửu

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Nhâm Tuất
Bính Tuất
Tân Mùi
Đinh Hợi
Giáp Tuất
Mậu Tuất
Ất Hợi
Nhâm Ngọ
Quý Mùi
Kỷ Hợi
Canh Tuất
Nhâm Tý
Kỷ Mùi
Canh Ngọ
Nhâm Thân
Mậu Dần
Kỷ Mão
Nhâm Thìn
Ất Mùi
Canh Tý
Tân Sửu
Nhâm Dần
Đinh Mùi
Mậu Thân
Kỷ Dậu
Tân Hợi
Bính Thìn
Đinh Tị
Quý Hợi
Lời Khuyên Hành Động

Việc Cần Tránh (Hạn Chế)

Tế lễ / Cúng bái

[Năng lượng: 25%]

"Tâm trí dễ xao động, khó tịnh tâm."

Yếu tố tốt: Trực Chấp

Yếu tố xấu: Địa Phá, Sao Quỷ

An táng / Mai táng

[Năng lượng: 10%]

"Ngày đại kỵ cho việc an táng, chôn cất."

Yếu tố xấu: Địa Phá, Sao Quỷ

Trị bệnh / Phẫu thuật

[Năng lượng: 10%]

"Không nên can thiệp phẫu thuật lớn."

Yếu tố xấu: Địa Phá, Sao Quỷ

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

[Năng lượng: 10%]

"Rủi ro cao, dễ thua lỗ nặng."

Yếu tố xấu: Địa Phá, Sao Quỷ

Tố tụng / Giải oan

[Năng lượng: 10%]

"Hạn chế tranh chấp, kiện tụng."

Yếu tố xấu: Địa Phá, Sao Quỷ

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

[Năng lượng: 10%]

"Không thuận lợi cho nhập học, thi cử."

Yếu tố xấu: Địa Phá, Sao Quỷ

Phân tích ngày 15/10/2027

Ngày 15/10/2027 tức ngày 16 tháng 9 năm Đinh Mùi âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Đinh Mão, tháng Canh Tuất, năm Đinh Mùi

Tiết khí: Hàn Lộ. Trực: Chấp. Sao: Quỷ.Chính Ngọ: 11:42

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Canh

22:42 - 00:4214/10 15/10
55%
Sao Tư MệnhHoàng Đạo
  • Không Vong

Giờ Tân Sửu

00:42 - 02:42
50%
Sao Câu Trận
  • Đại An

Giờ Nhâm Dần

02:42 - 04:42
58.5%
Sao Thanh LongHoàng Đạo
  • Lưu Niên

Giờ Quý Mão

04:42 - 06:42
65%
Sao Minh ĐườngHoàng Đạo
  • Tốc Hỷ

Giờ Giáp Thìn

06:42 - 08:42
35%
Sao Thiên Hình
  • Xích Khẩu

Giờ Ất Tị

08:42 - 10:42
50%
Sao Chu Tước
  • Tiểu Cát

Giờ Bính Ngọ

10:42 - 12:42
55%
Sao Kim QuỹHoàng Đạo
  • Không Vong

Giờ Đinh Mùi

12:42 - 14:42
70%
Sao Thiên ĐứcHoàng Đạo
  • Đại An

Giờ Mậu Thân

14:42 - 16:42
40%
Sao Bạch Hổ
  • Lưu Niên

Giờ Kỷ Dậu

16:42 - 18:42
60.5%
Sao Ngọc ĐườngHoàng Đạo
  • Nhật Phá
  • Tốc Hỷ
  • Nhật Phá: Giờ Dậu xung ngày.
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Canh Tuất

18:42 - 20:42
35%
Sao Thiên Lao
  • Xích Khẩu

Giờ Tân Hợi

20:42 - 22:42
52%
Sao Nguyên Vũ
  • Tiểu Cát
  • Giờ Quý Nhân