Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 1/10) theo lịch vạn niên và tiết khí.
Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.
Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì
hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp
điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.
Cảnh báo: Hiện tại Âm Lịch là năm Đinh Mùi tháng Tân Hợi không chính xác việc xem ngày tốt phần Can Chi cần dựa vào Lịch Tiết Khí cụ thể thông tin ngày sẽ như bên dưới.
Giờ Hoàng Đạo
Hư Hao
20 điểm"Vận khí ngày suy giảm, âm khí lấn át dương khí. Không thuận lợi cho việc khởi đầu hay đi xa."
TRỰC
Xấu mọi việc, nhất là đi xa, leo trèo. Chỉ tốt cho lễ bái.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Xấu cho việc đi xa, nhưng tốt cho chăn nuôi, trồng trọt.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Việc Nên Làm
Tế lễ / Cúng bái
[Năng lượng: 50%]"Tốt khí bình hòa, có thể tiến hành."
Yếu tố tốt: Thiên Đức Hợp, Trực Nguy, Nguyệt Đức Hợp
Yếu tố xấu: Sao Ngưu, Thổ Phủ, Thổ Cấm
Việc Cần Tránh (Hạn Chế)
Ký hợp đồng / Giao dịch
[Năng lượng: 10%]"Khí trường xung khắc, không nên ký kết."
Yếu tố tốt: Nguyệt Đức Hợp, Thiên Đức Hợp
Yếu tố xấu: Sao Ngưu, Trực Nguy, Thổ Phủ
An táng / Mai táng
[Năng lượng: 10%]"Ngày đại kỵ cho việc an táng, chôn cất."
Yếu tố tốt: Thiên Đức Hợp, Nguyệt Đức Hợp
Yếu tố xấu: Trực Nguy, Sao Ngưu, Thổ Phủ
Trị bệnh / Phẫu thuật
[Năng lượng: 10%]"Không nên can thiệp phẫu thuật lớn."
Yếu tố tốt: Thiên Đức Hợp, Nguyệt Đức Hợp
Yếu tố xấu: Trực Nguy, Sao Ngưu, Thổ Phủ
Tố tụng / Giải oan
[Năng lượng: 10%]"Hạn chế tranh chấp, kiện tụng."
Yếu tố tốt: Thiên Đức Hợp, Nguyệt Đức Hợp
Yếu tố xấu: Trực Nguy, Sao Ngưu, Thổ Phủ
Nhập học / Thi cử / Cầu danh
[Năng lượng: 10%]"Không thuận lợi cho nhập học, thi cử."
Yếu tố tốt: Thiên Đức Hợp, Nguyệt Đức Hợp
Yếu tố xấu: Trực Nguy, Sao Ngưu, Thổ Phủ
Xuất hành đi xa
[Năng lượng: 5%]"Ngày xấu, hạn chế đi xa."
Yếu tố tốt: Thiên Đức Hợp, Nguyệt Đức Hợp
Yếu tố xấu: Trực Nguy, Sao Ngưu, Thổ Phủ
Phân tích ngày 29/10/2027
Ngày 29/10/2027 tức ngày 1 tháng 10 năm Đinh Mùi âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Tân Tị, tháng Canh Tuất, năm Đinh Mùi
Tiết khí: Sương Giáng. Trực: Nguy. Sao: Ngưu.Chính Ngọ: 11:40
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao (★).
Giờ Mậu Tý
- Xích Khẩu
Giờ Kỷ Sửu
★- Tiểu Cát
Giờ Canh Dần
- Không Vong
- Giờ Quý Nhân
Giờ Tân Mão
- Đại An
Giờ Nhâm Thìn
★- Lưu Niên
Giờ Quý Tị
- Tốc Hỷ
Giờ Giáp Ngọ
★- Xích Khẩu
- Giờ Quý Nhân
Giờ Ất Mùi
★- Tiểu Cát
Giờ Bính Thân
- Không Vong
Giờ Đinh Dậu
- Đại An
Giờ Mậu Tuất
★- Lưu Niên
Giờ Kỷ Hợi
★- Nhật Phá
- Tốc Hỷ
- Nhật Phá: Giờ Hợi xung ngày.