Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 1/10) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tháng Dương Lịch
1DLT6
2T7
3CN
4T2
5T3
6T4
7T5
8T6
9T7
10CN
11T2
12T3
13T4
14T5
15T6
16T7
17CN
18T2
19T3
20T4
21T5
22T6
23T7
24CN
25T2
26T3
27T4
28T5
29T6
30T7
31CN
Lịch Vạn Sự
Thứ Sáu
Tháng 10 / 2027
Năng Lượng (Tổng Quan)20%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Đinh Mùi
1/10
Mùng 1
Ngày Sóc (đầu tháng âm lịch), thích hợp cầu an, lễ chùa.

Cảnh báo: Hiện tại Âm Lịch là năm Đinh Mùi tháng Tân Hợi không chính xác việc xem ngày tốt phần Can Chi cần dựa vào Lịch Tiết Khí cụ thể thông tin ngày sẽ như bên dưới.

NămĐinh Mùi
ThángCanh Tuất
NgàyTân Tị

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Hư Hao

20 điểm

"Vận khí ngày suy giảm, âm khí lấn át dương khí. Không thuận lợi cho việc khởi đầu hay đi xa."

TRỰC

Nguy

Xấu mọi việc, nhất là đi xa, leo trèo. Chỉ tốt cho lễ bái.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Ngưu

Xấu cho việc đi xa, nhưng tốt cho chăn nuôi, trồng trọt.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thiên Đức Hợp
Phù trợ Thiên Đức, tăng cường năng lượng cát tường, vạn sự hanh thông.
Nguyệt Đức Hợp
Phù trợ Nguyệt Đức, hòa hợp thiên thời, tốt cho việc ký kết, giao dịch.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Thổ Phủ
Thần đất ngăn trở, kỵ động thổ, xây dựng, sửa sang mặt bằng.
Thổ Cấm
Đất đai bị cấm kỵ, không nên đụng chạm vào lòng đất.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Đinh Hợi
Ất Hợi
Bính Dần
Đinh Mão
Bính Thân
Đinh Dậu
Kỷ Hợi
Tân Hợi
Quý Hợi
Giáp Tuất
Giáp Thìn
Ất Tị
Bính Tý
Đinh Sửu
Bính Tuất
Bính Ngọ
Đinh Mùi
Bính Thìn
Đinh Tị

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Bính Thân
Giáp Thân
Bính Tý
Đinh Sửu
Ất Dậu
Bính Ngọ
Nhâm Thân
Mậu Thân
Ất Sửu
Quý Dậu
Bính Tuất
Tân Sửu
Kỷ Dậu
Bính Thìn
Canh Thân
Bính Dần
Kỷ Sửu
Nhâm Thìn
Quý Tị
Đinh Dậu
Đinh Mùi
Quý Sửu
Giáp Dần
Ất Mão
Tân Dậu
Nhâm Tuất
Quý Hợi
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Tế lễ / Cúng bái

[Năng lượng: 50%]

"Tốt khí bình hòa, có thể tiến hành."

Yếu tố tốt: Thiên Đức Hợp, Trực Nguy, Nguyệt Đức Hợp

Yếu tố xấu: Sao Ngưu, Thổ Phủ, Thổ Cấm

Giờ tốt:Sửu, Mùi, Tuất.

Việc Cần Tránh (Hạn Chế)

Ký hợp đồng / Giao dịch

[Năng lượng: 10%]

"Khí trường xung khắc, không nên ký kết."

Yếu tố tốt: Nguyệt Đức Hợp, Thiên Đức Hợp

Yếu tố xấu: Sao Ngưu, Trực Nguy, Thổ Phủ

An táng / Mai táng

[Năng lượng: 10%]

"Ngày đại kỵ cho việc an táng, chôn cất."

Yếu tố tốt: Thiên Đức Hợp, Nguyệt Đức Hợp

Yếu tố xấu: Trực Nguy, Sao Ngưu, Thổ Phủ

Trị bệnh / Phẫu thuật

[Năng lượng: 10%]

"Không nên can thiệp phẫu thuật lớn."

Yếu tố tốt: Thiên Đức Hợp, Nguyệt Đức Hợp

Yếu tố xấu: Trực Nguy, Sao Ngưu, Thổ Phủ

Tố tụng / Giải oan

[Năng lượng: 10%]

"Hạn chế tranh chấp, kiện tụng."

Yếu tố tốt: Thiên Đức Hợp, Nguyệt Đức Hợp

Yếu tố xấu: Trực Nguy, Sao Ngưu, Thổ Phủ

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

[Năng lượng: 10%]

"Không thuận lợi cho nhập học, thi cử."

Yếu tố tốt: Thiên Đức Hợp, Nguyệt Đức Hợp

Yếu tố xấu: Trực Nguy, Sao Ngưu, Thổ Phủ

Xuất hành đi xa

[Năng lượng: 5%]

"Ngày xấu, hạn chế đi xa."

Yếu tố tốt: Thiên Đức Hợp, Nguyệt Đức Hợp

Yếu tố xấu: Trực Nguy, Sao Ngưu, Thổ Phủ

Phân tích ngày 29/10/2027

Ngày 29/10/2027 tức ngày 1 tháng 10 năm Đinh Mùi âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Tân Tị, tháng Canh Tuất, năm Đinh Mùi

Tiết khí: Sương Giáng. Trực: Nguy. Sao: Ngưu.Chính Ngọ: 11:40

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Mậu

22:40 - 00:4028/10 29/10
35%
Sao Bạch Hổ
  • Xích Khẩu

Giờ Kỷ Sửu

00:40 - 02:40
70%
Sao Ngọc ĐườngHoàng Đạo
  • Tiểu Cát

Giờ Canh Dần

02:40 - 04:40
37%
Sao Thiên Lao
  • Không Vong
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Tân Mão

04:40 - 06:40
50%
Sao Nguyên Vũ
  • Đại An

Giờ Nhâm Thìn

06:40 - 08:40
58.5%
Sao Tư MệnhHoàng Đạo
  • Lưu Niên

Giờ Quý Tị

08:40 - 10:40
45%
Sao Câu Trận
  • Tốc Hỷ

Giờ Giáp Ngọ

10:40 - 12:40
57%
Sao Thanh LongHoàng Đạo
  • Xích Khẩu
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Ất Mùi

12:40 - 14:40
70%
Sao Minh ĐườngHoàng Đạo
  • Tiểu Cát

Giờ Bính Thân

14:40 - 16:40
35%
Sao Thiên Hình
  • Không Vong

Giờ Đinh Dậu

16:40 - 18:40
50%
Sao Chu Tước
  • Đại An

Giờ Mậu Tuất

18:40 - 20:40
60%
Sao Kim QuỹHoàng Đạo
  • Lưu Niên

Giờ Kỷ Hợi

20:40 - 22:40
58.5%
Sao Thiên ĐứcHoàng Đạo
  • Nhật Phá
  • Tốc Hỷ
  • Nhật Phá: Giờ Hợi xung ngày.