Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 4/11) theo lịch vạn niên và tiết khí.
Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.
Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì
hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp
điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.
Cảnh báo: Hiện tại Âm Lịch là năm Đinh Mùi tháng Nhâm Tý không chính xác việc xem ngày tốt phần Can Chi cần dựa vào Lịch Tiết Khí cụ thể thông tin ngày sẽ như bên dưới.
Giờ Hoàng Đạo
Vượng Khí
84 điểm"Vượng khí hội tụ, năng lượng thuần khiết và mạnh mẽ. Thời điểm vàng để khởi sự và thực hiện dự định lớn."
TRỰC
Tốt cho mọi việc bình thường, tu tạo. Kỵ việc nguy hiểm.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Đại cát, văn chương đỗ đạt, tốt cho khai trương, cưới hỏi.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Việc Nên Làm
Khai trương / Mở cửa hàng
[Năng lượng: 100%]"Khai trương hồng phát, tài lộc dồi dào."
Yếu tố tốt: Thiên Lộc, Nguyệt Đức, Sao Bích
Ký hợp đồng / Giao dịch
[Năng lượng: 100%]"Giao kết đại lợi, hợp tác thành công."
Yếu tố tốt: Thiên Lộc, Nguyệt Đức, Sao Bích
Mua xe / Tài sản lớn
[Năng lượng: 100%]"Vạn sự hanh thông, đi lại bình an."
Yếu tố tốt: Thiên Lộc, Nguyệt Đức, Sao Bích
Thu nợ / Cất giữ tài sản
[Năng lượng: 100%]"Tiền bạc dồi dào, thu hồi dễ dàng."
Yếu tố tốt: Thiên Lộc, Nguyệt Đức, Sao Bích
Tố tụng / Giải oan
[Năng lượng: 100%]"Quý nhân phù trợ, lẽ phải được thực thi."
Yếu tố tốt: Nguyệt Đức, Sao Bích, Thiên Lộc
Cưới hỏi / Đính hôn
[Năng lượng: 95%]"Trăm năm hảo hợp, gia đạo hưng thịnh."
Yếu tố tốt: Sao Bích, Nguyệt Đức, Thiên Lộc
Phân tích ngày 01/12/2027
Ngày 01/12/2027 tức ngày 4 tháng 11 năm Đinh Mùi âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Giáp Dần, tháng Tân Hợi, năm Đinh Mùi
Tiết khí: Tiểu Tuyết. Trực: Bình. Sao: Bích.Chính Ngọ: 11:45
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao (★).
Giờ Giáp Tý
★- Lưu Niên
Giờ Ất Sửu
★- Tốc Hỷ
- Giờ Quý Nhân
Giờ Bính Dần
- Xích Khẩu
Giờ Đinh Mão
- Tiểu Cát
Giờ Mậu Thìn
★- Không Vong
Giờ Kỷ Tị
★- Đại An
Giờ Canh Ngọ
- Lưu Niên
Giờ Tân Mùi
★- Tốc Hỷ
- Giờ Quý Nhân
Giờ Nhâm Thân
- Nhật Phá
- Xích Khẩu
- Nhật Phá: Giờ Thân xung ngày.
Giờ Quý Dậu
- Tiểu Cát
Giờ Giáp Tuất
★- Không Vong
Giờ Ất Hợi
- Đại An