Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 6/11) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tháng Dương Lịch
1DLT4
2T5
3T6
4T7
5CN
6T2
7T3
8T4
9T5
10T6
11T7
12CN
13T2
14T3
15T4
16T5
17T6
18T7
19CN
20T2
21T3
22T4
23T5
24T6
25T7
26CN
27T2
28T3
29T4
30T5
31T6
Lịch Vạn Sự
Thứ Sáu
Tháng 12 / 2027
Năng Lượng (Tổng Quan)50%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Đinh Mùi
6/11

Cảnh báo: Hiện tại Âm Lịch là năm Đinh Mùi tháng Nhâm Tý không chính xác việc xem ngày tốt phần Can Chi cần dựa vào Lịch Tiết Khí cụ thể thông tin ngày sẽ như bên dưới.

NămĐinh Mùi
ThángTân Hợi
NgàyBính Thìn

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Bình Hòa

50 điểm

"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Địa Phá. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."

TRỰC

Chấp

Tốt cho bắt trộm, giải quyết tranh chấp. Kỵ đi xa, chuyển nhà.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Lâu

Tốt cho cầu danh, nhận chức, nhưng kỵ việc xây dựng.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Không có sao tốt nổi bật

Hung Tinh (Sao Xấu)

Địa Phá
Đất đai xung phá, đại kỵ động thổ, xây dựng, đào ao.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Nhâm Tuất
Mậu Tuất
Canh Tuất
Nhâm Ngọ
Quý Mùi
Nhâm Tý
Quý Sửu
Giáp Tuất
Bính Tuất
Nhâm Thìn
Quý Tị
Quý Hợi
Canh Dần
Tân Mão
Canh Thân
Tân Dậu
Nhâm Thân
Quý Dậu
Nhâm Dần
Quý Mão

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Tân Dậu
Quý Dậu
Giáp Tý
Nhâm Thân
Tân Tị
Tân Hợi
Đinh Dậu
Kỷ Dậu
Tân Mùi
Ất Dậu
Mậu Tý
Bính Thân
Canh Tý
Tân Sửu
Mậu Thân
Ất Sửu
Bính Tý
Canh Thìn
Giáp Thân
Tân Mão
Giáp Ngọ
Ất Mùi
Nhâm Dần
Quý Mão
Canh Tuất
Nhâm Tý
Canh Thân
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Tế lễ / Cúng bái

[Năng lượng: 60%]

"Tốt khí bình hòa, có thể tiến hành. (Lưu ý: Địa Phá)"

Yếu tố tốt: Trực Chấp, Sao Lâu

Yếu tố xấu: Địa Phá

Giờ tốt:Dậu, Hợi, Tị.

Việc Cần Tránh (Hạn Chế)

Cưới hỏi / Đính hôn

[Năng lượng: 45%]

"Ngày không đẹp cho hỷ sự."

Yếu tố tốt: Sao Lâu

Yếu tố xấu: Địa Phá

An táng / Mai táng

[Năng lượng: 45%]

"Ngày kém may mắn, khí trường trầm lắng."

Yếu tố tốt: Sao Lâu

Yếu tố xấu: Địa Phá

Trị bệnh / Phẫu thuật

[Năng lượng: 45%]

"Hiệu quả trị liệu chậm."

Yếu tố tốt: Sao Lâu

Yếu tố xấu: Địa Phá

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

[Năng lượng: 45%]

"Thị trường bất lợi, dễ hao tài."

Yếu tố tốt: Sao Lâu

Yếu tố xấu: Địa Phá

Tố tụng / Giải oan

[Năng lượng: 45%]

"Bất lợi về lý lẽ, dễ kéo dài."

Yếu tố tốt: Sao Lâu

Yếu tố xấu: Địa Phá

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

[Năng lượng: 45%]

"Khó tập trung, kết quả không cao."

Yếu tố tốt: Sao Lâu

Yếu tố xấu: Địa Phá

Phân tích ngày 03/12/2027

Ngày 03/12/2027 tức ngày 6 tháng 11 năm Đinh Mùi âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Bính Thìn, tháng Tân Hợi, năm Đinh Mùi

Tiết khí: Tiểu Tuyết. Trực: Chấp. Sao: Lâu.Chính Ngọ: 11:46

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Mậu

22:46 - 00:4602/12 03/12
40%
Sao Thiên Lao
  • Xích Khẩu

Giờ Kỷ Sửu

00:46 - 02:46
45%
Sao Nguyên Vũ
  • Tiểu Cát

Giờ Canh Dần

02:46 - 04:46
60%
Sao Tư MệnhHoàng Đạo
  • Không Vong

Giờ Tân Mão

04:46 - 06:46
43.5%
Sao Câu Trận
  • Đại An

Giờ Nhâm Thìn

06:46 - 08:46
60%
Sao Thanh LongHoàng Đạo
  • Lưu Niên

Giờ Quý Tị

08:46 - 10:46
65%
Sao Minh ĐườngHoàng Đạo
  • Tốc Hỷ

Giờ Giáp Ngọ

10:46 - 12:46
40%
Sao Thiên Hình
  • Xích Khẩu

Giờ Ất Mùi

12:46 - 14:46
45%
Sao Chu Tước
  • Tiểu Cát

Giờ Bính Thân

14:46 - 16:46
60%
Sao Kim QuỹHoàng Đạo
  • Không Vong

Giờ Đinh Dậu

16:46 - 18:46
67%
Sao Thiên ĐứcHoàng Đạo
  • Đại An
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Mậu Tuất

18:46 - 20:46
33.5%
Sao Bạch Hổ
  • Nhật Phá
  • Lưu Niên
  • Nhật Phá: Giờ Tuất xung ngày.

Giờ Kỷ Hợi

20:46 - 22:46
67%
Sao Ngọc ĐườngHoàng Đạo
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Quý Nhân