Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 13/11) theo lịch vạn niên và tiết khí.
Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.
Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì
hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp
điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.
Giờ Hoàng Đạo
Hư Hao
0 điểm"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Tam Nương, Tam Nương. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."
TRỰC
Tốt cho đắp đê, xây vá. Kỵ khai trương, cưới hỏi, chữa bệnh.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Xấu cho mai táng, cưới hỏi, nhưng tốt cho việc chặt cây.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Việc Cần Tránh (Hạn Chế)
Động thổ / Khởi công
[Năng lượng: 0%]"Ngày rất xấu cho việc động thổ, nên tránh."
Yếu tố tốt: Sinh Khí, Trực Bế
Yếu tố xấu: Sao Quỷ, Tam Nương
Nhập trạch (Vào nhà mới)
[Năng lượng: 0%]"Ngày xấu, không thích hợp để vào nhà mới."
Yếu tố tốt: Sinh Khí
Yếu tố xấu: Sao Quỷ, Tam Nương, Trực Bế
Khai trương / Mở cửa hàng
[Năng lượng: 0%]"Ngày đại hung cho cầu tài, khai trương."
Yếu tố tốt: Sinh Khí
Yếu tố xấu: Trực Bế, Tam Nương, Sao Quỷ
Ký hợp đồng / Giao dịch
[Năng lượng: 0%]"Khí trường xung khắc, không nên ký kết."
Yếu tố tốt: Sinh Khí
Yếu tố xấu: Trực Bế, Tam Nương, Sao Quỷ
Mua xe / Tài sản lớn
[Năng lượng: 0%]"Ngày xấu, kiêng kỵ mua xe."
Yếu tố tốt: Sinh Khí
Yếu tố xấu: Trực Bế, Tam Nương, Sao Quỷ
Thu nợ / Cất giữ tài sản
[Năng lượng: 0%]"Dễ nảy sinh tranh cãi vì tiền bạc."
Yếu tố tốt: Sinh Khí
Yếu tố xấu: Trực Bế, Tam Nương, Sao Quỷ
Phân tích ngày 10/12/2027
Ngày 10/12/2027 tức ngày 13 tháng 11 năm Đinh Mùi âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Quý Hợi, tháng Nhâm Tý, năm Đinh Mùi
Tiết khí: Đại Tuyết. Trực: Bế. Sao: Quỷ.Chính Ngọ: 11:49
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao (★).
Giờ Nhâm Tý
- Tiểu Cát
Giờ Quý Sửu
★- Không Vong
Giờ Giáp Dần
- Đại An
Giờ Ất Mão
- Lưu Niên
- Giờ Quý Nhân
Giờ Bính Thìn
★- Tốc Hỷ
Giờ Đinh Tị
- Nhật Phá
- Xích Khẩu
- Nhật Phá: Giờ Tị xung ngày.
- Giờ Quý Nhân
Giờ Mậu Ngọ
★- Tiểu Cát
Giờ Kỷ Mùi
★- Không Vong
Giờ Canh Thân
- Đại An
Giờ Tân Dậu
- Lưu Niên
Giờ Nhâm Tuất
★- Tốc Hỷ
Giờ Quý Hợi
★- Xích Khẩu