择日吉凶与时辰
万年历与择时概览
择用思路
“先择吉日定方向,再择吉时落行动。把传统干支语境与可操作的时辰评分结合起来,更利于落地执行。”
TMD
01/01/2026
农历:11月13日,年柱 Ất Tị
T2Thứ 2
T3Thứ 3
T4Thứ 4
T5Thứ 5
T6Thứ 6
T7Thứ 7
CNChủ Nhật
Đang tính điểm các ngày trong tháng…
DL
Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung
Lịch Vạn Sự
Thứ Năm
Tháng 1 / 2026
Năng Lượng (Tổng Quan)40%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Ất Tị
13/11
Tết Dương Lịch
Ngày đầu năm mới theo lịch Gregory.
NămẤt Tị
ThángMậu Tý
NgàyẤt Hợi
Giờ Hoàng Đạo
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
Rất Xấu
Suy Khí
40 điểm"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Tam Nương. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."
TRỰC
Bế
Tốt cho đắp đê, xây vá. Kỵ khai trương, cưới hỏi, chữa bệnh.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Tỉnh
Đại cát, tốt cho thi cử, thăng quan tiến chức.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Sinh Khí
Nguồn năng lượng sinh sôi, đại lợi cho động thổ, xây dựng, trồng trọt.
Mẫu Thương
Sao chủ về sự sinh sôi, nảy nở, cực tốt cho khai trương, cầu tài.
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tam Nương
Ngày sát khí dân gian, xấu cho cưới hỏi, khai trương, khởi công.
Chu Tước
Khẩu thiệt thị phi, hay nảy sinh cãi vọ, tranh chấp bằng lời nói.
Địa Tặc
Khí xấu sinh trộm cắp, ác kỵ xây dựng động thổ.
Tuổi Không Hợp Ngày
Tân Tị
Quý Tị
Kỷ Tị
Canh Thìn
Ất Tị
Canh Tuất
Tân Hợi
Đinh Tị
Canh Ngọ
Tân Mùi
Canh Dần
Tân Mão
Canh Tý
Tân Sửu
Canh Thân
Tân Dậu
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Canh Dần
Mậu Dần
Canh Ngọ
Tân Mùi
Kỷ Mão
Canh Tý
Bính Dần
Đinh Mão
Quý Mùi
Tân Mão
Nhâm Dần
Giáp Dần
Kỷ Mùi
Canh Thân
Canh Thìn
Bính Tuất
Đinh Hợi
Ất Mùi
Tân Sửu
Quý Mão
Đinh Mùi
Mậu Thân
Kỷ Dậu
Canh Tuất
Ất Mão
Bính Thìn
Đinh Tị
Lời Khuyên Hành Động
Việc Nên Làm
Nhập học / Thi cử / Cầu danh
55%Cát Thần:Sao Tỉnh, Sinh Khí, Mẫu Thương
Hung Thần:Tam Nương, Địa Tặc, Trực Bế
Giờ tốt:Thìn, Ngọ, Tuất.
Nhậm chức / Nhận việc
55%Cát Thần:Sao Tỉnh, Sinh Khí, Mẫu Thương
Hung Thần:Tam Nương, Địa Tặc, Trực Bế
Giờ tốt:Thìn, Ngọ, Tuất.
Việc Cần Tránh
Cưới hỏi / Đính hôn
0%Cát Thần:Sinh Khí, Mẫu Thương, Sao Tỉnh
Hung Thần:Tam Nương (Kỵ), Trực Bế (Kỵ), Địa Tặc
Nhập trạch (Vào nhà mới)
0%Cát Thần:Sinh Khí, Sao Tỉnh, Mẫu Thương
Hung Thần:Địa Tặc (Kỵ), Tam Nương (Kỵ), Trực Bế
Động thổ / Khởi công
0%Cát Thần:Sinh Khí, Sao Tỉnh, Mẫu Thương
Hung Thần:Địa Tặc (Kỵ), Tam Nương (Kỵ)
Thu nợ / Cất giữ tài sản
20%Cát Thần:Mẫu Thương, Sinh Khí, Sao Tỉnh
Hung Thần:Trực Bế, Tam Nương, Địa Tặc
Mua xe / Tài sản lớn
20%Cát Thần:Mẫu Thương, Sinh Khí, Sao Tỉnh
Hung Thần:Trực Bế, Tam Nương, Địa Tặc
Ký hợp đồng / Giao dịch
20%Cát Thần:Mẫu Thương, Sinh Khí, Sao Tỉnh
Hung Thần:Trực Bế, Tam Nương, Địa Tặc
Phân tích ngày 01/01/2026
Âm lịch: Ngày 13 tháng 11 năm Ất Tị
Tiết khí: Ngày Ất Hợi, tháng Mậu Tý, năm Ất Tị
Tiết: Đông ChíTrực: BếSao: TỉnhChính Ngọ: 12:00
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo đánh dấu sao (★).
Giờ Bính Tý
23:00 - 01:0031/12 01/01
45.5%
- ✓Tiểu Cát
- ✕Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)
- ✓Giờ Quý Nhân
Giờ Đinh Sửu
★01:00 - 03:00
65%
- ✕Không Vong
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)
Giờ Mậu Dần
03:00 - 05:00
42.5%
- ✓Đại An
- ✕Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)
Giờ Kỷ Mão
05:00 - 07:00
42.5%
- ✕Lưu Niên
- ✕Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)
Giờ Canh Thìn
★07:00 - 09:00
72.5%
- ✓Tốc Hỷ
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)
Giờ Tân Tị
09:00 - 11:00
17.8%
- •Nhật Phá
- ✕Xích Khẩu
- ✕Nhật Phá: Giờ Tị xung ngày.
- ✕Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)
Giờ Nhâm Ngọ
★11:00 - 13:00
72.5%
- ✓Tiểu Cát
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)
Giờ Quý Mùi
★13:00 - 15:00
65%
- ✕Không Vong
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)
Giờ Giáp Thân
15:00 - 17:00
45.5%
- ✓Đại An
- ✕Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)
- ✓Giờ Quý Nhân
Giờ Ất Dậu
17:00 - 19:00
42.5%
- ✕Lưu Niên
- ✕Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)
Giờ Bính Tuất
★19:00 - 21:00
70.3%
- ✓Tốc Hỷ
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)
Giờ Đinh Hợi
★21:00 - 23:00
57.5%
- ✕Xích Khẩu
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)