择日吉凶与时辰
万年历与择时概览
择用思路
“先择吉日定方向,再择吉时落行动。把传统干支语境与可操作的时辰评分结合起来,更利于落地执行。”
TMD
05/01/2026
农历:11月17日,年柱 Ất Tị
T2Thứ 2
T3Thứ 3
T4Thứ 4
T5Thứ 5
T6Thứ 6
T7Thứ 7
CNChủ Nhật
Đang tính điểm các ngày trong tháng…
DL
Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung
Lịch Vạn Sự
Thứ Hai
Tháng 1 / 2026
Năng Lượng (Tổng Quan)40%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Ất Tị
17/11
NămẤt Tị
ThángMậu Tý
NgàyKỷ Mão
Giờ Hoàng Đạo
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
Rất Xấu
Suy Khí
40 điểm"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Thụ Tử. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."
TRỰC
Bình
Tốt cho mọi việc bình thường, tu tạo. Kỵ việc nguy hiểm.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Trương
Tốt cho việc khai trương, cầu tài, hợp tác làm ăn.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Ngọc Đường
Sao Hoàng Đạo tốt, chủ về văn chương, khoa bảng, hỗ trợ việc công.
Hung Tinh (Sao Xấu)
Thụ Tử
Sát khí nặng nề, trăm sự đều kỵ, đặc biệt là khởi công, giá thú.
Tuổi Không Hợp Ngày
Ất Dậu
Tân Dậu
Quý Dậu
Giáp Thân
Đinh Dậu
Kỷ Dậu
Giáp Dần
Ất Mão
Nhâm Ngọ
Quý Mùi
Nhâm Tý
Quý Sửu
Giáp Tý
Ất Sửu
Giáp Tuất
Ất Hợi
Giáp Ngọ
Ất Mùi
Giáp Thìn
Ất Tị
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Giáp Tuất
Canh Tuất
Giáp Tý
Giáp Ngọ
Ất Mùi
Tân Hợi
Bính Tuất
Tân Mùi
Ất Hợi
Đinh Hợi
Mậu Tuất
Giáp Thìn
Kỷ Mùi
Nhâm Tuất
Ất Sửu
Nhâm Thân
Quý Dậu
Canh Thìn
Tân Tị
Quý Mùi
Giáp Thân
Kỷ Hợi
Nhâm Dần
Quý Mão
Đinh Mùi
Giáp Dần
Quý Hợi
Lời Khuyên Hành Động
Việc Cần Tránh
Nhậm chức / Nhận việc
0%Cát Thần:Ngọc Đường, Sao Trương
Hung Thần:Thụ Tử (Kỵ)
Nhập học / Thi cử / Cầu danh
0%Cát Thần:Ngọc Đường, Sao Trương
Hung Thần:Thụ Tử (Kỵ)
Tố tụng / Giải oan
0%Cát Thần:Ngọc Đường, Sao Trương, Trực Bình
Hung Thần:Thụ Tử (Kỵ)
Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)
0%Cát Thần:Ngọc Đường, Sao Trương
Hung Thần:Thụ Tử (Kỵ), Trực Bình (Kỵ)
Trị bệnh / Phẫu thuật
0%Cát Thần:Ngọc Đường, Sao Trương
Hung Thần:Thụ Tử (Kỵ)
Xuất hành đi xa
0%Cát Thần:Ngọc Đường, Sao Trương
Hung Thần:Thụ Tử (Kỵ)
Phân tích ngày 05/01/2026
Âm lịch: Ngày 17 tháng 11 năm Ất Tị
Tiết khí: Ngày Kỷ Mão, tháng Mậu Tý, năm Ất Tị
Tiết: Đông ChíTrực: BìnhSao: TrươngChính Ngọ: 12:01
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo đánh dấu sao (★).
Giờ Giáp Tý
★23:01 - 01:0104/01 05/01
75.5%
- ✓Tốc Hỷ
- ✓Giờ Quý Nhân
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)
Giờ Ất Sửu
01:01 - 03:01
35%
- ✕Xích Khẩu
- ✕Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)
Giờ Bính Dần
★03:01 - 05:01
70.3%
- ✓Tiểu Cát
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)
Giờ Đinh Mão
★05:01 - 07:01
57.5%
- ✕Không Vong
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)
Giờ Mậu Thìn
07:01 - 09:01
42.5%
- ✓Đại An
- ✕Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)
Giờ Kỷ Tị
09:01 - 11:01
42.5%
- ✕Lưu Niên
- ✕Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)
Giờ Canh Ngọ
★11:01 - 13:01
72.5%
- ✓Tốc Hỷ
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)
Giờ Tân Mùi
★13:01 - 15:01
65%
- ✕Xích Khẩu
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)
Giờ Nhâm Thân
15:01 - 17:01
45.5%
- ✓Tiểu Cát
- ✕Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)
- ✓Giờ Quý Nhân
Giờ Quý Dậu
★17:01 - 19:01
47.8%
- •Nhật Phá
- ✕Không Vong
- ✕Nhật Phá: Giờ Dậu xung ngày.
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)
Giờ Giáp Tuất
19:01 - 21:01
42.5%
- ✓Đại An
- ✕Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)
Giờ Ất Hợi
21:01 - 23:01
42.5%
- ✕Lưu Niên
- ✕Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)