择日吉凶与时辰
万年历与择时概览
择用思路
“先择吉日定方向,再择吉时落行动。把传统干支语境与可操作的时辰评分结合起来,更利于落地执行。”
TMD
02/01/2026
农历:11月14日,年柱 Ất Tị
T2Thứ 2
T3Thứ 3
T4Thứ 4
T5Thứ 5
T6Thứ 6
T7Thứ 7
CNChủ Nhật
Đang tính điểm các ngày trong tháng…
DL
Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung
Lịch Vạn Sự
Thứ Sáu
Tháng 1 / 2026
Năng Lượng (Tổng Quan)40%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Ất Tị
14/11
NămẤt Tị
ThángMậu Tý
NgàyBính Tý
Giờ Hoàng Đạo
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
Rất Xấu
Suy Khí
40 điểm"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Nguyệt Kỵ. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."
TRỰC
Kiến
Tốt cho xuất hành, giá thú, khai trương. Kỵ động thổ.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Quỷ
Xấu cho mai táng, cưới hỏi, nhưng tốt cho việc chặt cây.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Kim Quỹ
Kho kim tiền, tài lộc dồi dào, tốt cho cưới hỏi, nhập trạch.
Mẫu Thương
Sao chủ về sự sinh sôi, nảy nở, cực tốt cho khai trương, cầu tài.
Hung Tinh (Sao Xấu)
Nguyệt Yếm
Khí âm che lấp, xấu cho tình duyên, cưới hỏi, cầu tự.
Nguyệt Kỵ
Khí âm dương mất cân bằng, kỵ xuất hành và khởi sự việc đại sự.
Tuổi Không Hợp Ngày
Nhâm Ngọ
Canh Ngọ
Mậu Ngọ
Giáp Ngọ
Bính Ngọ
Tân Mùi
Canh Tý
Tân Sửu
Nhâm Thân
Quý Dậu
Quý Mùi
Nhâm Thìn
Quý Tị
Nhâm Dần
Quý Mão
Nhâm Tý
Quý Sửu
Nhâm Tuất
Quý Hợi
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Tân Sửu
Quý Sửu
Mậu Thìn
Tân Mão
Canh Thân
Tân Dậu
Ất Sửu
Đinh Sửu
Nhâm Thân
Canh Thìn
Tân Tị
Giáp Thân
Kỷ Sửu
Nhâm Thìn
Tân Hợi
Kỷ Tị
Tân Mùi
Nhâm Ngọ
Quý Mùi
Canh Dần
Bính Thân
Mậu Tuất
Kỷ Hợi
Giáp Thìn
Mậu Thân
Nhâm Tý
Bính Thìn
Lời Khuyên Hành Động
Việc Cần Tránh
Xuất hành đi xa
0%Cát Thần:Kim Quỹ, Mẫu Thương, Trực Kiến
Hung Thần:Nguyệt Kỵ (Kỵ), Sao Quỷ, Nguyệt Yếm
Cưới hỏi / Đính hôn
0%Cát Thần:Kim Quỹ, Mẫu Thương, Trực Kiến
Hung Thần:Nguyệt Yếm (Kỵ), Sao Quỷ (Kỵ), Nguyệt Kỵ (Kỵ)
An táng / Mai táng
5%Cát Thần:Kim Quỹ, Mẫu Thương
Hung Thần:Sao Quỷ (Kỵ), Nguyệt Yếm, Nguyệt Kỵ
Nhập trạch (Vào nhà mới)
5%Cát Thần:Kim Quỹ, Mẫu Thương
Hung Thần:Nguyệt Kỵ, Trực Kiến, Sao Quỷ
Động thổ / Khởi công
5%Cát Thần:Kim Quỹ, Mẫu Thương
Hung Thần:Nguyệt Kỵ (Kỵ), Trực Kiến (Kỵ), Sao Quỷ
Tế lễ / Cúng bái
25%Cát Thần:Kim Quỹ, Mẫu Thương
Hung Thần:Nguyệt Yếm (Kỵ), Sao Quỷ, Nguyệt Kỵ
Phân tích ngày 02/01/2026
Âm lịch: Ngày 14 tháng 11 năm Ất Tị
Tiết khí: Ngày Bính Tý, tháng Mậu Tý, năm Ất Tị
Tiết: Đông ChíTrực: KiếnSao: QuỷChính Ngọ: 12:00
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo đánh dấu sao (★).
Giờ Mậu Tý
★23:00 - 01:0001/01 02/01
57.5%
- ✕Không Vong
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)
Giờ Kỷ Sửu
★01:00 - 03:00
72.5%
- ✓Đại An
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)
Giờ Canh Dần
03:00 - 05:00
42.5%
- ✕Lưu Niên
- ✕Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)
Giờ Tân Mão
★05:00 - 07:00
72.5%
- ✓Tốc Hỷ
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)
Giờ Nhâm Thìn
07:00 - 09:00
35%
- ✕Xích Khẩu
- ✕Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)
Giờ Quý Tị
09:00 - 11:00
42.5%
- ✓Tiểu Cát
- ✕Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)
Giờ Giáp Ngọ
★11:00 - 13:00
47.8%
- •Nhật Phá
- ✕Không Vong
- ✕Nhật Phá: Giờ Ngọ xung ngày.
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)
Giờ Ất Mùi
13:00 - 15:00
42.5%
- ✓Đại An
- ✕Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)
Giờ Bính Thân
★15:00 - 17:00
72.5%
- ✕Lưu Niên
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)
Giờ Đinh Dậu
★17:00 - 19:00
75.5%
- ✓Tốc Hỷ
- ✓Giờ Quý Nhân
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)
Giờ Mậu Tuất
19:00 - 21:00
35%
- ✕Xích Khẩu
- ✕Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)
Giờ Kỷ Hợi
21:00 - 23:00
43.3%
- ✓Tiểu Cát
- ✕Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)
- ✓Giờ Quý Nhân