择日吉凶与时辰
万年历与择时概览
择用思路
“先择吉日定方向,再择吉时落行动。把传统干支语境与可操作的时辰评分结合起来,更利于落地执行。”
TMD
03/01/2026
农历:11月15日,年柱 Ất Tị
T2Thứ 2
T3Thứ 3
T4Thứ 4
T5Thứ 5
T6Thứ 6
T7Thứ 7
CNChủ Nhật
Đang tính điểm các ngày trong tháng…
DL
Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung
Lịch Vạn Sự
Thứ Bảy
Tháng 1 / 2026
Năng Lượng (Tổng Quan)70%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Ất Tị
15/11
Rằm
Ngày Vọng (giữa tháng âm lịch), trăng tròn, khí trường vượng.
NămẤt Tị
ThángMậu Tý
NgàyĐinh Sửu
Giờ Hoàng Đạo
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
Rất Xấu
Sinh Khí
70 điểm"Sinh khí dồi dào, vận trình hanh thông. Mọi sự thuận lợi, dễ gặt hái thành công."
TRỰC
Trừ
Tốt cho tẩy uế, chữa bệnh, giải oan. Kỵ cưới hỏi, đi xa.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Liễu
Xấu mọi việc, dễ gặp chuyện thị phi, hao tài tốn của.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Nguyệt Đức Hợp
Phù trợ Nguyệt Đức, hòa hợp thiên thời, tốt cho việc ký kết, giao dịch.
Thiên Đức
Đệ nhất cát thần, hóa giải hung sát, vạn sự cát tường.
Hung Tinh (Sao Xấu)
Không có sao xấu nổi bật
Tuổi Không Hợp Ngày
Quý Mùi
Tân Mùi
Kỷ Mùi
Ất Mùi
Đinh Mùi
Canh Ngọ
Canh Tý
Tân Sửu
Nhâm Thân
Quý Dậu
Nhâm Ngọ
Nhâm Thìn
Quý Tị
Nhâm Dần
Quý Mão
Nhâm Tý
Quý Sửu
Nhâm Tuất
Quý Hợi
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Nhâm Tý
Kỷ Tị
Nhâm Ngọ
Tân Dậu
Giáp Tý
Bính Tý
Nhâm Thân
Quý Dậu
Tân Tị
Ất Dậu
Mậu Tý
Nhâm Thìn
Quý Tị
Canh Tý
Nhâm Dần
Nhâm Tuất
Mậu Thìn
Quý Mùi
Canh Dần
Tân Mão
Đinh Dậu
Mậu Tuất
Kỷ Hợi
Ất Tị
Kỷ Dậu
Quý Sửu
Đinh Tị
Canh Thân
Lời Khuyên Hành Động
Việc Nên Làm
Tế lễ / Cúng bái
70%Cát Thần:Trực Trừ, Thiên Đức, Nguyệt Đức Hợp
Hung Thần:Sao Liễu
Giờ tốt:Dần, Thân, Tuất.
Trị bệnh / Phẫu thuật
70%Cát Thần:Trực Trừ, Thiên Đức, Nguyệt Đức Hợp
Hung Thần:Sao Liễu
Giờ tốt:Dần, Tuất, Thân.
Tố tụng / Giải oan
65%Cát Thần:Thiên Đức, Trực Trừ, Nguyệt Đức Hợp
Hung Thần:Sao Liễu
Giờ tốt:Dần, Tuất, Thân.
Ký hợp đồng / Giao dịch
50%Cát Thần:Nguyệt Đức Hợp, Thiên Đức
Hung Thần:Sao Liễu
Giờ tốt:Dần, Thân, Tuất.
Mua xe / Tài sản lớn
50%Cát Thần:Nguyệt Đức Hợp, Thiên Đức
Hung Thần:Sao Liễu
Giờ tốt:Dần, Thân, Tuất.
Thu nợ / Cất giữ tài sản
50%Cát Thần:Nguyệt Đức Hợp, Thiên Đức
Hung Thần:Sao Liễu
Giờ tốt:Dần, Tuất, Thân.
An táng / Mai táng
50%Cát Thần:Thiên Đức, Nguyệt Đức Hợp
Hung Thần:Sao Liễu
Giờ tốt:Dần, Thân, Tuất.
Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)
50%Cát Thần:Thiên Đức, Nguyệt Đức Hợp
Hung Thần:Sao Liễu
Giờ tốt:Dần, Tuất, Thân.
Việc Cần Tránh
Cưới hỏi / Đính hôn
15%Cát Thần:Thiên Đức, Nguyệt Đức Hợp
Hung Thần:Sao Liễu (Kỵ), Trực Trừ (Kỵ)
Nhập trạch (Vào nhà mới)
30%Cát Thần:Thiên Đức, Nguyệt Đức Hợp
Hung Thần:Sao Liễu
Động thổ / Khởi công
30%Cát Thần:Thiên Đức, Nguyệt Đức Hợp
Hung Thần:Sao Liễu (Kỵ)
Xuất hành đi xa
35%Cát Thần:Thiên Đức, Nguyệt Đức Hợp
Hung Thần:Sao Liễu, Trực Trừ (Kỵ)
Khai trương / Mở cửa hàng
50%Cát Thần:Nguyệt Đức Hợp, Thiên Đức
Hung Thần:Sao Liễu (Kỵ)
Phân tích ngày 03/01/2026
Âm lịch: Ngày 15 tháng 11 năm Ất Tị
Tiết khí: Ngày Đinh Sửu, tháng Mậu Tý, năm Ất Tị
Tiết: Đông ChíTrực: TrừSao: LiễuChính Ngọ: 12:01
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo đánh dấu sao (★).
Giờ Canh Tý
23:01 - 01:0102/01 03/01
40.3%
- ✓Đại An
- ✕Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)
Giờ Tân Sửu
01:01 - 03:01
35%
- ✕Lưu Niên
- ✕Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)
Giờ Nhâm Dần
★03:01 - 05:01
72.5%
- ✓Tốc Hỷ
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)
Giờ Quý Mão
★05:01 - 07:01
65%
- ✕Xích Khẩu
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)
Giờ Giáp Thìn
07:01 - 09:01
42.5%
- ✓Tiểu Cát
- ✕Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)
Giờ Ất Tị
★09:01 - 11:01
65%
- ✕Không Vong
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)
Giờ Bính Ngọ
11:01 - 13:01
42.5%
- ✓Đại An
- ✕Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)
Giờ Đinh Mùi
13:01 - 15:01
25.3%
- •Nhật Phá
- ✕Lưu Niên
- ✕Nhật Phá: Giờ Mùi xung ngày.
- ✕Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)
Giờ Mậu Thân
★15:01 - 17:01
72.5%
- ✓Tốc Hỷ
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)
Giờ Kỷ Dậu
17:01 - 19:01
38%
- ✕Xích Khẩu
- ✕Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)
- ✓Giờ Quý Nhân
Giờ Canh Tuất
★19:01 - 21:01
72.5%
- ✓Tiểu Cát
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)
Giờ Tân Hợi
★21:01 - 23:01
68%
- ✕Không Vong
- ✓Giờ Quý Nhân
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)