择日吉凶与时辰
万年历与择时概览
择用思路
“先择吉日定方向,再择吉时落行动。把传统干支语境与可操作的时辰评分结合起来,更利于落地执行。”
TMD
04/02/2026
农历:12月17日,年柱 Ất Tị
T2Thứ 2
T3Thứ 3
T4Thứ 4
T5Thứ 5
T6Thứ 6
T7Thứ 7
CNChủ Nhật
Đang tính điểm các ngày trong tháng…
DL
Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung
Lịch Vạn Sự
Thứ Tư
Tháng 2 / 2026
Năng Lượng (Tổng Quan)50%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Ất Tị
17/12
Cảnh báo: Hiện tại Âm Lịch là năm Ất Tị tháng Kỷ Sửu không chính xác việc xem ngày tốt phần Can Chi cần dựa vào Lịch Tiết Khí cụ thể thông tin ngày sẽ như bên dưới.
NămBính Ngọ
ThángCanh Dần
NgàyKỷ Dậu
Giờ Hoàng Đạo
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
Rất Xấu
Bình Hòa
50 điểm"Khí trường cân bằng, ổn định. Tốt xấu đan xen, thích hợp duy trì công việc thường nhật."
TRỰC
Nguy
Xấu mọi việc, nhất là đi xa, leo trèo. Chỉ tốt cho lễ bái.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Chẩn
Đại cát, tốt cho mọi việc, nhất là cưới hỏi, xuất hành.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Thiên Ân
Ơn trời ban, tốt cho việc cầu tài, cầu phúc, thi cử.
Hung Tinh (Sao Xấu)
Nguyên Vũ
Hao tốn tiền bạc, mất mát không rõ lý do.
Tuổi Không Hợp Ngày
Ất Mão
Tân Mão
Quý Mão
Đinh Mão
Kỷ Mão
Giáp Thân
Ất Dậu
Giáp Dần
Nhâm Ngọ
Quý Mùi
Nhâm Tý
Quý Sửu
Giáp Tý
Ất Sửu
Giáp Tuất
Ất Hợi
Giáp Ngọ
Ất Mùi
Giáp Thìn
Ất Tị
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Giáp Thìn
Canh Thìn
Giáp Tý
Ất Sửu
Tân Tị
Giáp Ngọ
Bính Thìn
Mậu Thìn
Giáp Tuất
Kỷ Sửu
Nhâm Thìn
Tân Sửu
Ất Tị
Đinh Tị
Kỷ Tị
Nhâm Thân
Quý Dậu
Đinh Sửu
Giáp Thân
Quý Tị
Ất Mùi
Nhâm Dần
Quý Mão
Canh Tuất
Tân Hợi
Quý Sửu
Giáp Dần
Lời Khuyên Hành Động
Việc Nên Làm
Tế lễ / Cúng bái
100%Cát Thần:Thiên Ân, Trực Nguy, Sao Chẩn
Giờ tốt:Mùi, Dậu, Mão.
An táng / Mai táng
70%Cát Thần:Thiên Ân, Sao Chẩn
Hung Thần:Trực Nguy
Giờ tốt:Mùi, Dậu, Mão.
Nhập học / Thi cử / Cầu danh
70%Cát Thần:Sao Chẩn, Thiên Ân
Hung Thần:Trực Nguy
Giờ tốt:Mùi, Dậu, Mão.
Nhậm chức / Nhận việc
70%Cát Thần:Sao Chẩn, Thiên Ân
Hung Thần:Trực Nguy
Giờ tốt:Mùi, Dậu, Mão.
Trị bệnh / Phẫu thuật
60%Cát Thần:Sao Chẩn, Thiên Ân
Hung Thần:Trực Nguy
Giờ tốt:Mùi, Dậu, Mão.
Tố tụng / Giải oan
60%Cát Thần:Sao Chẩn, Thiên Ân
Hung Thần:Trực Nguy
Giờ tốt:Mùi, Dậu, Mão.
Khai trương / Mở cửa hàng
55%Cát Thần:Sao Chẩn, Thiên Ân
Hung Thần:Nguyên Vũ, Trực Nguy
Giờ tốt:Mùi, Dậu, Mão.
Mua xe / Tài sản lớn
55%Cát Thần:Sao Chẩn, Thiên Ân
Hung Thần:Nguyên Vũ, Trực Nguy
Giờ tốt:Mùi, Dậu, Mão.
Việc Cần Tránh
Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)
30%Cát Thần:Sao Chẩn, Thiên Ân
Hung Thần:Trực Nguy (Kỵ), Nguyên Vũ (Kỵ)
Xuất hành đi xa
45%Cát Thần:Sao Chẩn, Thiên Ân
Hung Thần:Trực Nguy (Kỵ)
Nhập trạch (Vào nhà mới)
45%Cát Thần:Sao Chẩn, Thiên Ân
Hung Thần:Trực Nguy
Động thổ / Khởi công
45%Cát Thần:Sao Chẩn, Thiên Ân
Hung Thần:Trực Nguy (Kỵ)
Ký hợp đồng / Giao dịch
55%Cát Thần:Sao Chẩn, Thiên Ân
Hung Thần:Nguyên Vũ (Kỵ), Trực Nguy
Cưới hỏi / Đính hôn
65%Cát Thần:Sao Chẩn, Thiên Ân
Hung Thần:Trực Nguy (Kỵ)
Phân tích ngày 04/02/2026
Âm lịch: Ngày 17 tháng 12 năm Ất Tị
Tiết khí: Ngày Kỷ Dậu, tháng Canh Dần, năm Bính Ngọ
Tiết: Lập XuânTrực: NguySao: ChẩnChính Ngọ: 12:10
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo đánh dấu sao (★).
Giờ Giáp Tý
★23:10 - 01:1003/02 04/02
60.5%
- ✕Xích Khẩu
- ✓Giờ Quý Nhân
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)
Giờ Ất Sửu
01:10 - 03:10
50%
- ✓Tiểu Cát
- ✕Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)
Giờ Bính Dần
★03:10 - 05:10
57.5%
- ✕Không Vong
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)
Giờ Đinh Mão
★05:10 - 07:10
62.8%
- •Nhật Phá
- ✓Đại An
- ✕Nhật Phá: Giờ Mão xung ngày.
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)
Giờ Mậu Thìn
07:10 - 09:10
35%
- ✕Lưu Niên
- ✕Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)
Giờ Kỷ Tị
09:10 - 11:10
50%
- ✓Tốc Hỷ
- ✕Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)
Giờ Canh Ngọ
★11:10 - 13:10
57.5%
- ✕Xích Khẩu
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)
Giờ Tân Mùi
★13:10 - 15:10
80%
- ✓Tiểu Cát
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)
Giờ Nhâm Thân
15:10 - 17:10
28.3%
- ✕Không Vong
- ✕Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)
- ✓Giờ Quý Nhân
Giờ Quý Dậu
★17:10 - 19:10
72.5%
- ✓Đại An
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)
Giờ Giáp Tuất
19:10 - 21:10
35%
- ✕Lưu Niên
- ✕Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)
Giờ Ất Hợi
21:10 - 23:10
50%
- ✓Tốc Hỷ
- ✕Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)