择日吉凶与时辰
万年历与择时概览
择用思路
“先择吉日定方向,再择吉时落行动。把传统干支语境与可操作的时辰评分结合起来,更利于落地执行。”
TMD
05/02/2026
农历:12月18日,年柱 Ất Tị
T2Thứ 2
T3Thứ 3
T4Thứ 4
T5Thứ 5
T6Thứ 6
T7Thứ 7
CNChủ Nhật
Đang tính điểm các ngày trong tháng…
DL
Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung
Lịch Vạn Sự
Thứ Năm
Tháng 2 / 2026
Năng Lượng (Tổng Quan)30%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Ất Tị
18/12
Cảnh báo: Hiện tại Âm Lịch là năm Ất Tị tháng Kỷ Sửu không chính xác việc xem ngày tốt phần Can Chi cần dựa vào Lịch Tiết Khí cụ thể thông tin ngày sẽ như bên dưới.
NămBính Ngọ
ThángCanh Dần
NgàyCanh Tuất
Giờ Hoàng Đạo
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
Rất Xấu
Hư Hao
30 điểm"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Thụ Tử, Tam Nương. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."
TRỰC
Thành
Đại cát, tốt cho cưới hỏi, khai trương, nhập trạch.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Giác
Đỗ đạt, vinh hiển, tốt cho cưới hỏi, xây dựng.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Thiên Hỷ
Sao hỷ khánh, chủ về tin vui, cưới hỏi, hội họp hân hoan.
Tư Mệnh
Nắm giữ mệnh lệnh, chủ về quyền uy, tốt cho việc nhậm chức.
Hung Tinh (Sao Xấu)
Thụ Tử
Sát khí nặng nề, trăm sự đều kỵ, đặc biệt là khởi công, giá thú.
Nguyệt Yếm
Khí âm che lấp, xấu cho tình duyên, cưới hỏi, cầu tự.
Tam Nương
Ngày sát khí dân gian, xấu cho cưới hỏi, khai trương, khởi công.
Trùng Tang
Đại kỵ trong tang lễ, dễ dẫn đến tang trùng, họa vô đơn chí.
Tuổi Không Hợp Ngày
Bính Thìn
Giáp Thìn
Bính Dần
Đinh Mão
Mậu Thìn
Bính Thân
Đinh Dậu
Canh Thìn
Nhâm Thìn
Giáp Tuất
Ất Hợi
Ất Tị
Bính Tý
Đinh Sửu
Bính Tuất
Đinh Hợi
Bính Ngọ
Đinh Mùi
Đinh Tị
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Ất Mão
Ất Dậu
Bính Ngọ
Giáp Dần
Kỷ Mão
Quý Mão
Ất Sửu
Đinh Mão
Canh Ngọ
Mậu Dần
Tân Mão
Giáp Ngọ
Ất Mùi
Nhâm Dần
Bính Dần
Ất Hợi
Bính Tý
Đinh Sửu
Nhâm Ngọ
Giáp Thân
Canh Dần
Nhâm Thìn
Quý Tị
Ất Tị
Đinh Mùi
Mậu Ngọ
Nhâm Tuất
Quý Hợi
Lời Khuyên Hành Động
Việc Cần Tránh
Nhậm chức / Nhận việc
0%Cát Thần:Sao Giác, Tư Mệnh, Trực Thành
Hung Thần:Thụ Tử (Kỵ), Tam Nương, Trùng Tang
Nhập học / Thi cử / Cầu danh
0%Cát Thần:Sao Giác, Tư Mệnh, Trực Thành
Hung Thần:Thụ Tử (Kỵ), Tam Nương, Trùng Tang
Tố tụng / Giải oan
0%Cát Thần:Tư Mệnh, Trực Thành, Thiên Hỷ
Hung Thần:Thụ Tử (Kỵ), Tam Nương, Trùng Tang
Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)
0%Cát Thần:Tư Mệnh, Trực Thành, Thiên Hỷ
Hung Thần:Thụ Tử (Kỵ), Tam Nương, Trùng Tang
Trị bệnh / Phẫu thuật
0%Cát Thần:Tư Mệnh, Trực Thành, Thiên Hỷ
Hung Thần:Thụ Tử (Kỵ), Tam Nương, Trùng Tang
Xuất hành đi xa
0%Cát Thần:Tư Mệnh, Trực Thành, Thiên Hỷ
Hung Thần:Thụ Tử (Kỵ), Tam Nương, Trùng Tang
Phân tích ngày 05/02/2026
Âm lịch: Ngày 18 tháng 12 năm Ất Tị
Tiết khí: Ngày Canh Tuất, tháng Canh Dần, năm Bính Ngọ
Tiết: Lập XuânTrực: ThànhSao: GiácChính Ngọ: 12:10
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo đánh dấu sao (★).
Giờ Bính Tý
23:10 - 01:1004/02 05/02
50%
- ✓Tiểu Cát
- ✕Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)
Giờ Đinh Sửu
01:10 - 03:10
30.5%
- ✕Không Vong
- ✕Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)
- ✓Giờ Quý Nhân
Giờ Mậu Dần
★03:10 - 05:10
80%
- ✓Đại An
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)
Giờ Kỷ Mão
05:10 - 07:10
35%
- ✕Lưu Niên
- ✕Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)
Giờ Canh Thìn
★07:10 - 09:10
62.8%
- •Nhật Phá
- ✓Tốc Hỷ
- ✕Nhật Phá: Giờ Thìn xung ngày.
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)
Giờ Tân Tị
★09:10 - 11:10
57.5%
- ✕Xích Khẩu
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)
Giờ Nhâm Ngọ
11:10 - 13:10
50%
- ✓Tiểu Cát
- ✕Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)
Giờ Quý Mùi
13:10 - 15:10
30.5%
- ✕Không Vong
- ✕Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)
- ✓Giờ Quý Nhân
Giờ Giáp Thân
★15:10 - 17:10
80%
- ✓Đại An
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)
Giờ Ất Dậu
★17:10 - 19:10
62.8%
- ✕Lưu Niên
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)
Giờ Bính Tuất
19:10 - 21:10
42.5%
- ✓Tốc Hỷ
- ✕Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)
Giờ Đinh Hợi
★21:10 - 23:10
57.5%
- ✕Xích Khẩu
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)