择日吉凶与时辰
万年历与择时概览
择用思路
“先择吉日定方向,再择吉时落行动。把传统干支语境与可操作的时辰评分结合起来,更利于落地执行。”
TMD
06/02/2026
农历:12月19日,年柱 Ất Tị
T2Thứ 2
T3Thứ 3
T4Thứ 4
T5Thứ 5
T6Thứ 6
T7Thứ 7
CNChủ Nhật
Đang tính điểm các ngày trong tháng…
DL
Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung
Lịch Vạn Sự
Thứ Sáu
Tháng 2 / 2026
Năng Lượng (Tổng Quan)40%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Ất Tị
19/12
Cảnh báo: Hiện tại Âm Lịch là năm Ất Tị tháng Kỷ Sửu không chính xác việc xem ngày tốt phần Can Chi cần dựa vào Lịch Tiết Khí cụ thể thông tin ngày sẽ như bên dưới.
NămBính Ngọ
ThángCanh Dần
NgàyTân Hợi
Giờ Hoàng Đạo
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
Rất Xấu
Suy Khí
40 điểm"Năng lượng ngày ở mức thấp . Cần sự cẩn trọng và nỗ lực cá nhân lớn để đạt kết quả."
TRỰC
Thu
Tốt cho thu nợ, nhập kho, sửa nhà. Kỵ chôn cất, khánh thành.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Cang
Xấu cho cưới hỏi, xây dựng, nhưng tốt cho việc mua bán.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Nguyệt Đức Hợp
Phù trợ Nguyệt Đức, hòa hợp thiên thời, tốt cho việc ký kết, giao dịch.
Mẫu Thương
Sao chủ về sự sinh sôi, nảy nở, cực tốt cho khai trương, cầu tài.
Hung Tinh (Sao Xấu)
Thổ Cấm
Đất đai bị cấm kỵ, không nên đụng chạm vào lòng đất.
Câu Trận
Trì trệ, ngăn trở, mưu sự khó thành, công việc chậm trễ.
Tuổi Không Hợp Ngày
Đinh Tị
Ất Tị
Bính Dần
Đinh Mão
Kỷ Tị
Bính Thân
Đinh Dậu
Tân Tị
Quý Tị
Giáp Tuất
Ất Hợi
Giáp Thìn
Bính Tý
Đinh Sửu
Bính Tuất
Đinh Hợi
Bính Ngọ
Đinh Mùi
Bính Thìn
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Bính Dần
Giáp Dần
Bính Tý
Bính Ngọ
Đinh Mùi
Ất Mão
Mậu Dần
Nhâm Dần
Tân Mùi
Kỷ Mão
Bính Tuất
Canh Dần
Ất Mùi
Quý Mão
Bính Thìn
Đinh Mão
Đinh Sửu
Quý Mùi
Giáp Thân
Ất Dậu
Tân Mão
Nhâm Thìn
Quý Tị
Bính Thân
Kỷ Mùi
Nhâm Tuất
Quý Hợi
Lời Khuyên Hành Động
Việc Nên Làm
Thu nợ / Cất giữ tài sản
90%Cát Thần:Mẫu Thương, Trực Thu, Nguyệt Đức Hợp
Hung Thần:Câu Trận, Thổ Cấm
Giờ tốt:Sửu, Mùi, Hợi.
Mua xe / Tài sản lớn
50%Cát Thần:Mẫu Thương, Nguyệt Đức Hợp, Sao Cang
Hung Thần:Trực Thu, Câu Trận, Thổ Cấm
Giờ tốt:Sửu, Mùi, Hợi.
Việc Cần Tránh
Nhập trạch (Vào nhà mới)
0%Cát Thần:Mẫu Thương, Trực Thu, Nguyệt Đức Hợp
Hung Thần:Thổ Cấm (Kỵ), Sao Cang
Động thổ / Khởi công
0%Cát Thần:Mẫu Thương, Trực Thu, Nguyệt Đức Hợp
Hung Thần:Thổ Cấm (Kỵ), Sao Cang (Kỵ)
An táng / Mai táng
20%Cát Thần:Mẫu Thương, Nguyệt Đức Hợp
Hung Thần:Trực Thu (Kỵ), Sao Cang, Thổ Cấm
Cưới hỏi / Đính hôn
30%Cát Thần:Mẫu Thương, Nguyệt Đức Hợp
Hung Thần:Sao Cang (Kỵ), Thổ Cấm
Nhậm chức / Nhận việc
45%Cát Thần:Mẫu Thương, Nguyệt Đức Hợp
Hung Thần:Sao Cang, Thổ Cấm
Nhập học / Thi cử / Cầu danh
45%Cát Thần:Mẫu Thương, Nguyệt Đức Hợp
Hung Thần:Sao Cang, Thổ Cấm
Phân tích ngày 06/02/2026
Âm lịch: Ngày 19 tháng 12 năm Ất Tị
Tiết khí: Ngày Tân Hợi, tháng Canh Dần, năm Bính Ngọ
Tiết: Lập XuânTrực: ThuSao: CangChính Ngọ: 12:10
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo đánh dấu sao (★).
Giờ Mậu Tý
23:10 - 01:1005/02 06/02
27.5%
- ✕Không Vong
- ✕Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)
Giờ Kỷ Sửu
★01:10 - 03:10
80%
- ✓Đại An
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)
Giờ Canh Dần
03:10 - 05:10
38%
- ✕Lưu Niên
- ✕Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)
- ✓Giờ Quý Nhân
Giờ Tân Mão
05:10 - 07:10
50%
- ✓Tốc Hỷ
- ✕Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)
Giờ Nhâm Thìn
★07:10 - 09:10
57.5%
- ✕Xích Khẩu
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)
Giờ Quý Tị
09:10 - 11:10
32.8%
- •Nhật Phá
- ✓Tiểu Cát
- ✕Nhật Phá: Giờ Tị xung ngày.
- ✕Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)
Giờ Giáp Ngọ
★11:10 - 13:10
60.5%
- ✕Không Vong
- ✓Giờ Quý Nhân
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)
Giờ Ất Mùi
★13:10 - 15:10
80%
- ✓Đại An
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)
Giờ Bính Thân
15:10 - 17:10
35%
- ✕Lưu Niên
- ✕Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)
Giờ Đinh Dậu
17:10 - 19:10
50%
- ✓Tốc Hỷ
- ✕Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)
Giờ Mậu Tuất
★19:10 - 21:10
55.3%
- ✕Xích Khẩu
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)
Giờ Kỷ Hợi
★21:10 - 23:10
72.5%
- ✓Tiểu Cát
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)