择日吉凶与时辰
万年历与择时概览
择用思路
“先择吉日定方向,再择吉时落行动。把传统干支语境与可操作的时辰评分结合起来,更利于落地执行。”
TMD
07/02/2026
农历:12月20日,年柱 Ất Tị
T2Thứ 2
T3Thứ 3
T4Thứ 4
T5Thứ 5
T6Thứ 6
T7Thứ 7
CNChủ Nhật
Đang tính điểm các ngày trong tháng…
DL
Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung
Lịch Vạn Sự
Thứ Bảy
Tháng 2 / 2026
Năng Lượng (Tổng Quan)100%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Ất Tị
20/12
Cảnh báo: Hiện tại Âm Lịch là năm Ất Tị tháng Kỷ Sửu không chính xác việc xem ngày tốt phần Can Chi cần dựa vào Lịch Tiết Khí cụ thể thông tin ngày sẽ như bên dưới.
NămBính Ngọ
ThángCanh Dần
NgàyNhâm Tý
Giờ Hoàng Đạo
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
Rất Xấu
Vượng Khí
100 điểm"Vượng khí hội tụ, năng lượng thuần khiết và mạnh mẽ. Thời điểm vàng để khởi sự và thực hiện dự định lớn."
TRỰC
Khai
Tốt cho khai trương, cưới hỏi, xuất hành. Kỵ việc không minh bạch.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Đê
Tốt cho cầu tài, cưới hỏi, nhưng kỵ việc đi đường thủy.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Ích Hậu
Lợi cho hậu thế, tốt cho cưới hỏi, nạp lễ, cầu tự.
Nguyệt Không
Chế hóa sát khí của Sát Chủ và Thụ Tử, giảm nhẹ tai ương.
Thiên Đức Hợp
Phù trợ Thiên Đức, tăng cường năng lượng cát tường, vạn sự hanh thông.
Thanh Long
Rồng xanh đắc địa, mang lại may mắn, tốt cho cầu tài, hỷ sự.
Mẫu Thương
Sao chủ về sự sinh sôi, nảy nở, cực tốt cho khai trương, cầu tài.
Hung Tinh (Sao Xấu)
Thổ Phủ
Thần đất ngăn trở, kỵ động thổ, xây dựng, sửa sang mặt bằng.
Tuổi Không Hợp Ngày
Mậu Ngọ
Giáp Ngọ
Bính Ngọ
Canh Ngọ
Mậu Dần
Kỷ Mão
Nhâm Ngọ
Mậu Thân
Kỷ Dậu
Mậu Thìn
Kỷ Tị
Mậu Tý
Kỷ Sửu
Mậu Tuất
Kỷ Hợi
Kỷ Mùi
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Đinh Sửu
Kỷ Sửu
Đinh Mão
Bính Thân
Đinh Dậu
Giáp Thìn
Quý Sửu
Ất Sửu
Mậu Thìn
Giáp Thân
Nhâm Thìn
Tân Sửu
Đinh Mùi
Canh Thân
Bính Dần
Nhâm Thân
Giáp Tuất
Ất Hợi
Canh Thìn
Đinh Hợi
Mậu Tý
Ất Tị
Mậu Thân
Bính Thìn
Đinh Tị
Mậu Ngọ
Kỷ Mùi
Lời Khuyên Hành Động
Việc Nên Làm
Khai trương / Mở cửa hàng
100%Cát Thần:Mẫu Thương, Trực Khai, Thanh Long
Hung Thần:Thổ Phủ
Giờ tốt:Thân, Tý, Sửu.
Ký hợp đồng / Giao dịch
100%Cát Thần:Mẫu Thương, Trực Khai, Thanh Long
Hung Thần:Thổ Phủ
Giờ tốt:Thân, Tý, Sửu.
Mua xe / Tài sản lớn
100%Cát Thần:Mẫu Thương, Trực Khai, Thanh Long
Hung Thần:Thổ Phủ
Giờ tốt:Thân, Tý, Sửu.
Thu nợ / Cất giữ tài sản
100%Cát Thần:Mẫu Thương, Trực Khai, Thanh Long
Hung Thần:Thổ Phủ
Giờ tốt:Thân, Tý, Sửu.
Cưới hỏi / Đính hôn
100%Cát Thần:Ích Hậu, Trực Khai, Thanh Long
Hung Thần:Thổ Phủ
Giờ tốt:Thân, Tý, Sửu.
Tế lễ / Cúng bái
100%Cát Thần:Ích Hậu, Thanh Long, Mẫu Thương
Hung Thần:Thổ Phủ
Giờ tốt:Thân, Tý, Sửu.
Trị bệnh / Phẫu thuật
100%Cát Thần:Thanh Long, Mẫu Thương, Trực Khai
Hung Thần:Thổ Phủ
Giờ tốt:Thân, Tý, Sửu.
Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)
100%Cát Thần:Thanh Long, Mẫu Thương, Trực Khai
Hung Thần:Thổ Phủ
Giờ tốt:Thân, Tý, Sửu.
Việc Cần Tránh
Nhập trạch (Vào nhà mới)
35%Cát Thần:Nguyệt Không, Thanh Long, Trực Khai
Hung Thần:Thổ Phủ (Kỵ)
Động thổ / Khởi công
35%Cát Thần:Nguyệt Không, Thanh Long, Trực Khai
Hung Thần:Thổ Phủ (Kỵ)
An táng / Mai táng
85%Cát Thần:Ích Hậu, Thanh Long, Mẫu Thương
Hung Thần:Trực Khai (Kỵ), Thổ Phủ
Xuất hành đi xa
95%Cát Thần:Thanh Long, Mẫu Thương, Trực Khai
Hung Thần:Sao Đê (Kỵ), Thổ Phủ
Phân tích ngày 07/02/2026
Âm lịch: Ngày 20 tháng 12 năm Ất Tị
Tiết khí: Ngày Nhâm Tý, tháng Canh Dần, năm Bính Ngọ
Tiết: Lập XuânTrực: KhaiSao: ĐêChính Ngọ: 12:10
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo đánh dấu sao (★).
Giờ Canh Tý
★23:10 - 01:1006/02 07/02
72.5%
- ✓Đại An
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)
Giờ Tân Sửu
★01:10 - 03:10
65%
- ✕Lưu Niên
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)
Giờ Nhâm Dần
03:10 - 05:10
50%
- ✓Tốc Hỷ
- ✕Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)
Giờ Quý Mão
★05:10 - 07:10
60.5%
- ✕Xích Khẩu
- ✓Giờ Quý Nhân
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)
Giờ Giáp Thìn
07:10 - 09:10
50%
- ✓Tiểu Cát
- ✕Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)
Giờ Ất Tị
09:10 - 11:10
30.5%
- ✕Không Vong
- ✕Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)
- ✓Giờ Quý Nhân
Giờ Bính Ngọ
★11:10 - 13:10
62.8%
- •Nhật Phá
- ✓Đại An
- ✕Nhật Phá: Giờ Ngọ xung ngày.
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)
Giờ Đinh Mùi
13:10 - 15:10
35%
- ✕Lưu Niên
- ✕Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)
Giờ Mậu Thân
★15:10 - 17:10
80%
- ✓Tốc Hỷ
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)
Giờ Kỷ Dậu
★17:10 - 19:10
57.5%
- ✕Xích Khẩu
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)
Giờ Canh Tuất
19:10 - 21:10
50%
- ✓Tiểu Cát
- ✕Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)
Giờ Tân Hợi
21:10 - 23:10
25.3%
- ✕Không Vong
- ✕Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)