择日吉凶与时辰
万年历与择时概览
择用思路
“先择吉日定方向,再择吉时落行动。把传统干支语境与可操作的时辰评分结合起来,更利于落地执行。”
TMD
14/06/2026
农历:4月29日,年柱 Bính Ngọ
T2Thứ 2
T3Thứ 3
T4Thứ 4
T5Thứ 5
T6Thứ 6
T7Thứ 7
CNChủ Nhật
Đang tính điểm các ngày trong tháng…
DL
Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung
Lịch Vạn Sự
Chủ Nhật
Tháng 6 / 2026
Năng Lượng (Tổng Quan)30%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Bính Ngọ
29/4
Cảnh báo: Hiện tại Âm Lịch là năm Bính Ngọ tháng Quý Tị không chính xác việc xem ngày tốt phần Can Chi cần dựa vào Lịch Tiết Khí cụ thể thông tin ngày sẽ như bên dưới.
NămBính Ngọ
ThángGiáp Ngọ
NgàyKỷ Mùi
Giờ Hoàng Đạo
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
Rất Xấu
Hư Hao
30 điểm"Vận khí ngày suy giảm, âm khí lấn át dương khí. Không thuận lợi cho việc khởi đầu hay đi xa."
TRỰC
Trừ
Tốt cho tẩy uế, chữa bệnh, giải oan. Kỵ cưới hỏi, đi xa.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Mão
Xấu cho việc xây dựng, cưới hỏi, chôn cất, khai trương.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Không có sao tốt nổi bật
Hung Tinh (Sao Xấu)
Câu Trận
Trì trệ, ngăn trở, mưu sự khó thành, công việc chậm trễ.
Tuổi Không Hợp Ngày
Ất Sửu
Đinh Sửu
Quý Sửu
Giáp Thân
Ất Dậu
Giáp Dần
Ất Mão
Giáp Tý
Kỷ Sửu
Giáp Ngọ
Ất Mùi
Tân Sửu
Nhâm Thìn
Quý Tị
Nhâm Tuất
Quý Hợi
Giáp Tuất
Ất Hợi
Giáp Thìn
Ất Tị
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Giáp Ngọ
Canh Ngọ
Kỷ Mão
Đinh Hợi
Nhâm Ngọ
Mậu Ngọ
Đinh Mão
Giáp Tuất
Ất Hợi
Tân Mão
Kỷ Hợi
Giáp Thìn
Bính Ngọ
Giáp Tý
Tân Mùi
Mậu Dần
Giáp Thân
Bính Tuất
Canh Tý
Tân Sửu
Quý Mão
Mậu Thân
Kỷ Dậu
Tân Hợi
Giáp Dần
Ất Mão
Bính Thìn
Đinh Tị
Quý Hợi
Lời Khuyên Hành Động
Việc Nên Làm
Tế lễ / Cúng bái
55%Cát Thần:Trực Trừ
Hung Thần:Sao Mão
Giờ tốt:Mão, Tị, Hợi.
Trị bệnh / Phẫu thuật
55%Cát Thần:Trực Trừ
Hung Thần:Sao Mão
Giờ tốt:Mão, Tị, Hợi.
Tố tụng / Giải oan
50%Cát Thần:Trực Trừ
Hung Thần:Sao Mão
Giờ tốt:Mão, Tị, Hợi.
Việc Cần Tránh
Cưới hỏi / Đính hôn
5%Hung Thần:Sao Mão (Kỵ), Trực Trừ (Kỵ)
Xuất hành đi xa
20%Hung Thần:Trực Trừ (Kỵ), Sao Mão
Thu nợ / Cất giữ tài sản
20%Hung Thần:Câu Trận, Sao Mão
Mua xe / Tài sản lớn
20%Hung Thần:Câu Trận, Sao Mão
Ký hợp đồng / Giao dịch
20%Hung Thần:Câu Trận (Kỵ), Sao Mão
Khai trương / Mở cửa hàng
20%Hung Thần:Câu Trận (Kỵ), Sao Mão (Kỵ)
Phân tích ngày 14/06/2026
Âm lịch: Ngày 29 tháng 4 năm Bính Ngọ
Tiết khí: Ngày Kỷ Mùi, tháng Giáp Ngọ, năm Bính Ngọ
Tiết: Mang ChủngTrực: TrừSao: MãoChính Ngọ: 11:56
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo đánh dấu sao (★).
Giờ Giáp Tý
22:56 - 00:5613/06 14/06
38%
- ✕Lưu Niên
- ✕Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)
- ✓Giờ Quý Nhân
Giờ Ất Sửu
00:56 - 02:56
32.8%
- •Nhật Phá
- ✓Tốc Hỷ
- ✕Nhật Phá: Giờ Sửu xung ngày.
- ✕Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)
Giờ Bính Dần
★02:56 - 04:56
57.5%
- ✕Xích Khẩu
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)
Giờ Đinh Mão
★04:56 - 06:56
80%
- ✓Tiểu Cát
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)
Giờ Mậu Thìn
06:56 - 08:56
27.5%
- ✕Không Vong
- ✕Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)
Giờ Kỷ Tị
★08:56 - 10:56
80%
- ✓Đại An
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)
Giờ Canh Ngọ
10:56 - 12:56
32.8%
- ✕Lưu Niên
- ✕Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)
Giờ Tân Mùi
12:56 - 14:56
42.5%
- ✓Tốc Hỷ
- ✕Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)
Giờ Nhâm Thân
★14:56 - 16:56
60.5%
- ✕Xích Khẩu
- ✓Giờ Quý Nhân
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)
Giờ Quý Dậu
16:56 - 18:56
50%
- ✓Tiểu Cát
- ✕Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)
Giờ Giáp Tuất
★18:56 - 20:56
57.5%
- ✕Không Vong
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)
Giờ Ất Hợi
★20:56 - 22:56
80%
- ✓Đại An
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)