择日吉凶与时辰
万年历与择时概览
择用思路
“先择吉日定方向,再择吉时落行动。把传统干支语境与可操作的时辰评分结合起来,更利于落地执行。”
TMD
13/06/2026
农历:4月28日,年柱 Bính Ngọ
T2Thứ 2
T3Thứ 3
T4Thứ 4
T5Thứ 5
T6Thứ 6
T7Thứ 7
CNChủ Nhật
Đang tính điểm các ngày trong tháng…
DL
Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung
Lịch Vạn Sự
Thứ Bảy
Tháng 6 / 2026
Năng Lượng (Tổng Quan)88%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Bính Ngọ
28/4
Cảnh báo: Hiện tại Âm Lịch là năm Bính Ngọ tháng Quý Tị không chính xác việc xem ngày tốt phần Can Chi cần dựa vào Lịch Tiết Khí cụ thể thông tin ngày sẽ như bên dưới.
NămBính Ngọ
ThángGiáp Ngọ
NgàyMậu Ngọ
Giờ Hoàng Đạo
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
Rất Xấu
Vượng Khí
88 điểm"Vượng khí hội tụ, năng lượng thuần khiết và mạnh mẽ. Thời điểm vàng để khởi sự và thực hiện dự định lớn."
TRỰC
Kiến
Tốt cho xuất hành, giá thú, khai trương. Kỵ động thổ.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Vị
Tốt cho yến tiệc, cầu tài, nhưng kỵ việc xuất hành đi xa.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Thiên Phú
Kho trời ban phúc, tốt cho mọi việc, đặc biệt là xây dựng, cầu tài.
Tư Mệnh
Nắm giữ mệnh lệnh, chủ về quyền uy, tốt cho việc nhậm chức.
Hung Tinh (Sao Xấu)
Nguyệt Yếm
Khí âm che lấp, xấu cho tình duyên, cưới hỏi, cầu tự.
Tuổi Không Hợp Ngày
Giáp Tý
Bính Tý
Nhâm Tý
Giáp Thân
Ất Dậu
Giáp Dần
Ất Mão
Ất Sửu
Mậu Tý
Giáp Ngọ
Ất Mùi
Canh Tý
Nhâm Thìn
Quý Tị
Nhâm Tuất
Quý Hợi
Giáp Tuất
Ất Hợi
Giáp Thìn
Ất Tị
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Quý Mùi
Tân Mùi
Mậu Dần
Bính Tuất
Kỷ Mùi
Bính Dần
Giáp Tuất
Canh Dần
Ất Mùi
Mậu Tuất
Đinh Mùi
Quý Sửu
Canh Ngọ
Quý Dậu
Kỷ Mão
Đinh Hợi
Quý Tị
Canh Tý
Tân Sửu
Nhâm Dần
Quý Mão
Mậu Thân
Kỷ Dậu
Canh Tuất
Giáp Dần
Bính Thìn
Đinh Tị
Nhâm Tuất
Quý Hợi
Lời Khuyên Hành Động
Việc Nên Làm
Khai trương / Mở cửa hàng
100%Cát Thần:Tư Mệnh, Sao Vị, Thiên Phú
Hung Thần:Nguyệt Yếm
Giờ tốt:Thân, Ngọ, Sửu.
Ký hợp đồng / Giao dịch
95%Cát Thần:Tư Mệnh, Sao Vị, Thiên Phú
Hung Thần:Nguyệt Yếm
Giờ tốt:Thân, Ngọ, Sửu.
Mua xe / Tài sản lớn
95%Cát Thần:Tư Mệnh, Sao Vị, Thiên Phú
Hung Thần:Nguyệt Yếm
Giờ tốt:Thân, Ngọ, Sửu.
Thu nợ / Cất giữ tài sản
95%Cát Thần:Tư Mệnh, Sao Vị, Thiên Phú
Hung Thần:Nguyệt Yếm
Giờ tốt:Thân, Ngọ, Sửu.
Trị bệnh / Phẫu thuật
73%Cát Thần:Tư Mệnh, Sao Vị, Thiên Phú
Hung Thần:Nguyệt Yếm
Giờ tốt:Thân, Ngọ, Sửu.
Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)
73%Cát Thần:Tư Mệnh, Sao Vị, Thiên Phú
Hung Thần:Nguyệt Yếm
Giờ tốt:Thân, Ngọ, Sửu.
Tố tụng / Giải oan
73%Cát Thần:Tư Mệnh, Sao Vị, Thiên Phú
Hung Thần:Nguyệt Yếm
Giờ tốt:Thân, Ngọ, Sửu.
Nhập học / Thi cử / Cầu danh
73%Cát Thần:Tư Mệnh, Sao Vị, Thiên Phú
Hung Thần:Nguyệt Yếm
Giờ tốt:Thân, Ngọ, Sửu.
Việc Cần Tránh
Cưới hỏi / Đính hôn
8%Cát Thần:Tư Mệnh, Trực Kiến, Sao Vị
Hung Thần:Nguyệt Yếm (Kỵ)
Xuất hành đi xa
58%Cát Thần:Tư Mệnh, Trực Kiến, Thiên Phú
Hung Thần:Sao Vị (Kỵ), Nguyệt Yếm
Động thổ / Khởi công
60%Cát Thần:Thiên Phú, Tư Mệnh, Sao Vị
Hung Thần:Trực Kiến (Kỵ), Nguyệt Yếm
Tế lễ / Cúng bái
63%Cát Thần:Tư Mệnh, Sao Vị, Thiên Phú
Hung Thần:Nguyệt Yếm (Kỵ)
Phân tích ngày 13/06/2026
Âm lịch: Ngày 28 tháng 4 năm Bính Ngọ
Tiết khí: Ngày Mậu Ngọ, tháng Giáp Ngọ, năm Bính Ngọ
Tiết: Mang ChủngTrực: KiếnSao: VịChính Ngọ: 11:56
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo đánh dấu sao (★).
Giờ Nhâm Tý
★22:56 - 00:5612/06 13/06
62.8%
- •Nhật Phá
- ✓Đại An
- ✕Nhật Phá: Giờ Tý xung ngày.
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)
Giờ Quý Sửu
★00:56 - 02:56
68%
- ✕Lưu Niên
- ✓Giờ Quý Nhân
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)
Giờ Giáp Dần
02:56 - 04:56
50%
- ✓Tốc Hỷ
- ✕Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)
Giờ Ất Mão
★04:56 - 06:56
57.5%
- ✕Xích Khẩu
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)
Giờ Bính Thìn
06:56 - 08:56
50%
- ✓Tiểu Cát
- ✕Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)
Giờ Đinh Tị
08:56 - 10:56
25.3%
- ✕Không Vong
- ✕Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)
Giờ Mậu Ngọ
★10:56 - 12:56
72.5%
- ✓Đại An
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)
Giờ Kỷ Mùi
12:56 - 14:56
38%
- ✕Lưu Niên
- ✕Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)
- ✓Giờ Quý Nhân
Giờ Canh Thân
★14:56 - 16:56
80%
- ✓Tốc Hỷ
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)
Giờ Tân Dậu
★16:56 - 18:56
57.5%
- ✕Xích Khẩu
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)
Giờ Nhâm Tuất
18:56 - 20:56
50%
- ✓Tiểu Cát
- ✕Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)
Giờ Quý Hợi
20:56 - 22:56
27.5%
- ✕Không Vong
- ✕Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)