择日吉凶与时辰
万年历与择时概览
择用思路
“先择吉日定方向,再择吉时落行动。把传统干支语境与可操作的时辰评分结合起来,更利于落地执行。”
TMD
08/06/2026
农历:4月23日,年柱 Bính Ngọ
T2Thứ 2
T3Thứ 3
T4Thứ 4
T5Thứ 5
T6Thứ 6
T7Thứ 7
CNChủ Nhật
Đang tính điểm các ngày trong tháng…
DL
Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung
Lịch Vạn Sự
Thứ Hai
Tháng 6 / 2026
Năng Lượng (Tổng Quan)35%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Bính Ngọ
23/4
Cảnh báo: Hiện tại Âm Lịch là năm Bính Ngọ tháng Quý Tị không chính xác việc xem ngày tốt phần Can Chi cần dựa vào Lịch Tiết Khí cụ thể thông tin ngày sẽ như bên dưới.
NămBính Ngọ
ThángGiáp Ngọ
NgàyQuý Sửu
Giờ Hoàng Đạo
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
Rất Xấu
Suy Khí
35 điểm"Năng lượng ngày ở mức thấp và có chút biến động. Cần sự cẩn trọng và nỗ lực cá nhân lớn để đạt kết quả."
TRỰC
Nguy
Xấu mọi việc, nhất là đi xa, leo trèo. Chỉ tốt cho lễ bái.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Nguy
Xấu cho đi xa, xây dựng, dễ gặp rủi ro, tai nạn.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Thiên Đức
Đệ nhất cát thần, hóa giải hung sát, vạn sự cát tường.
Hung Tinh (Sao Xấu)
Nguyệt Kỵ
Khí âm dương mất cân bằng, kỵ xuất hành và khởi sự việc đại sự.
Địa Tặc
Khí xấu sinh trộm cắp, ác kỵ xây dựng động thổ.
Tuổi Không Hợp Ngày
Kỷ Mùi
Ất Mùi
Đinh Mùi
Tân Mùi
Mậu Dần
Kỷ Mão
Quý Mùi
Mậu Thân
Kỷ Dậu
Mậu Thìn
Kỷ Tị
Mậu Tý
Kỷ Sửu
Mậu Tuất
Kỷ Hợi
Mậu Ngọ
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Mậu Tý
Đinh Dậu
Ất Tị
Mậu Ngọ
Bính Tý
Nhâm Tý
Giáp Tý
Mậu Thìn
Kỷ Tị
Ất Dậu
Quý Tị
Mậu Tuất
Canh Tý
Tân Dậu
Bính Dần
Đinh Mão
Quý Dậu
Giáp Tuất
Ất Hợi
Mậu Dần
Tân Tị
Kỷ Sửu
Bính Thân
Giáp Thìn
Mậu Thân
Kỷ Dậu
Đinh Tị
Kỷ Mùi
Lời Khuyên Hành Động
Việc Nên Làm
Tế lễ / Cúng bái
80%Cát Thần:Thiên Đức, Trực Nguy, Sao Nguy
Hung Thần:Địa Tặc
Giờ tốt:Mão, Tị, Hợi.
Việc Cần Tránh
Xuất hành đi xa
0%Cát Thần:Thiên Đức
Hung Thần:Trực Nguy (Kỵ), Sao Nguy (Kỵ), Địa Tặc
Hóa giải:Nguyệt Kỵ: hóa giải hoàn toàn bởi thiên đức
Nhập trạch (Vào nhà mới)
0%Cát Thần:Thiên Đức
Hung Thần:Địa Tặc (Kỵ), Sao Nguy, Trực Nguy
Động thổ / Khởi công
0%Cát Thần:Thiên Đức
Hung Thần:Địa Tặc (Kỵ), Sao Nguy (Kỵ), Trực Nguy (Kỵ)
Hóa giải:Nguyệt Kỵ: hóa giải hoàn toàn bởi thiên đức
Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)
5%Cát Thần:Thiên Đức
Hung Thần:Trực Nguy (Kỵ), Địa Tặc, Sao Nguy
Hóa giải:Nguyệt Kỵ: hóa giải hoàn toàn bởi thiên đức
Nhậm chức / Nhận việc
20%Cát Thần:Thiên Đức
Hung Thần:Địa Tặc, Trực Nguy, Sao Nguy
Nhập học / Thi cử / Cầu danh
20%Cát Thần:Thiên Đức
Hung Thần:Địa Tặc, Trực Nguy, Sao Nguy
Phân tích ngày 08/06/2026
Âm lịch: Ngày 23 tháng 4 năm Bính Ngọ
Tiết khí: Ngày Quý Sửu, tháng Giáp Ngọ, năm Bính Ngọ
Tiết: Mang ChủngTrực: NguySao: NguyChính Ngọ: 11:55
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo đánh dấu sao (★).
Giờ Nhâm Tý
22:55 - 00:5507/06 08/06
32.8%
- ✕Lưu Niên
- ✕Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)
Giờ Quý Sửu
00:55 - 02:55
42.5%
- ✓Tốc Hỷ
- ✕Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)
Giờ Giáp Dần
★02:55 - 04:55
57.5%
- ✕Xích Khẩu
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)
Giờ Ất Mão
★04:55 - 06:55
83%
- ✓Tiểu Cát
- ✓Giờ Quý Nhân
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)
Giờ Bính Thìn
06:55 - 08:55
27.5%
- ✕Không Vong
- ✕Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)
Giờ Đinh Tị
★08:55 - 10:55
83%
- ✓Đại An
- ✓Giờ Quý Nhân
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)
Giờ Mậu Ngọ
10:55 - 12:55
35%
- ✕Lưu Niên
- ✕Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)
Giờ Kỷ Mùi
12:55 - 14:55
32.8%
- •Nhật Phá
- ✓Tốc Hỷ
- ✕Nhật Phá: Giờ Mùi xung ngày.
- ✕Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)
Giờ Canh Thân
★14:55 - 16:55
57.5%
- ✕Xích Khẩu
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)
Giờ Tân Dậu
16:55 - 18:55
50%
- ✓Tiểu Cát
- ✕Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)
Giờ Nhâm Tuất
★18:55 - 20:55
57.5%
- ✕Không Vong
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)
Giờ Quý Hợi
★20:55 - 22:55
80%
- ✓Đại An
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)