择日吉凶与时辰
万年历与择时概览
择用思路
“先择吉日定方向,再择吉时落行动。把传统干支语境与可操作的时辰评分结合起来,更利于落地执行。”
TMD
05/06/2026
农历:4月20日,年柱 Bính Ngọ
T2Thứ 2
T3Thứ 3
T4Thứ 4
T5Thứ 5
T6Thứ 6
T7Thứ 7
CNChủ Nhật
Đang tính điểm các ngày trong tháng…
DL
Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung
Lịch Vạn Sự
Thứ Sáu
Tháng 6 / 2026
Năng Lượng (Tổng Quan)50%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Bính Ngọ
20/4
NămBính Ngọ
ThángQuý Tị
NgàyCanh Tuất
Giờ Hoàng Đạo
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
Rất Xấu
Bình Hòa
50 điểm"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Địa Phá. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."
TRỰC
Chấp
Tốt cho bắt trộm, giải quyết tranh chấp. Kỵ đi xa, chuyển nhà.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Ngưu
Xấu cho việc đi xa, nhưng tốt cho chăn nuôi, trồng trọt.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Nguyệt Đức
Hóa giải tai ách, gia tăng phúc thọ, đại lợi giá thú, xuất hành.
Kim Quỹ
Kho kim tiền, tài lộc dồi dào, tốt cho cưới hỏi, nhập trạch.
Hung Tinh (Sao Xấu)
Địa Phá
Đất đai xung phá, đại kỵ động thổ, xây dựng, đào ao.
Địa Tặc
Khí xấu sinh trộm cắp, ác kỵ xây dựng động thổ.
Tuổi Không Hợp Ngày
Bính Thìn
Giáp Thìn
Bính Dần
Đinh Mão
Mậu Thìn
Bính Thân
Đinh Dậu
Canh Thìn
Nhâm Thìn
Giáp Tuất
Ất Hợi
Ất Tị
Bính Tý
Đinh Sửu
Bính Tuất
Đinh Hợi
Bính Ngọ
Đinh Mùi
Đinh Tị
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Ất Mão
Ất Dậu
Bính Ngọ
Giáp Dần
Kỷ Mão
Quý Mão
Ất Sửu
Đinh Mão
Canh Ngọ
Mậu Dần
Tân Mão
Giáp Ngọ
Ất Mùi
Nhâm Dần
Bính Dần
Ất Hợi
Bính Tý
Đinh Sửu
Nhâm Ngọ
Giáp Thân
Canh Dần
Nhâm Thìn
Quý Tị
Ất Tị
Đinh Mùi
Mậu Ngọ
Nhâm Tuất
Quý Hợi
Lời Khuyên Hành Động
Việc Nên Làm
Tố tụng / Giải oan
60%Cát Thần:Nguyệt Đức, Kim Quỹ, Trực Chấp
Hung Thần:Địa Phá, Địa Tặc
Giờ tốt:Thân, Dần, Thìn.
Cưới hỏi / Đính hôn
55%Cát Thần:Nguyệt Đức, Kim Quỹ
Hung Thần:Địa Phá, Địa Tặc
Giờ tốt:Dần, Thân, Thìn.
Việc Cần Tránh
Xuất hành đi xa
0%Cát Thần:Nguyệt Đức, Kim Quỹ
Hung Thần:Sao Ngưu (Kỵ), Địa Phá, Trực Chấp (Kỵ)
Nhập trạch (Vào nhà mới)
0%Cát Thần:Nguyệt Đức, Kim Quỹ
Hung Thần:Địa Phá (Kỵ), Địa Tặc (Kỵ), Trực Chấp (Kỵ)
Động thổ / Khởi công
0%Cát Thần:Nguyệt Đức, Kim Quỹ
Hung Thần:Địa Phá (Kỵ), Địa Tặc (Kỵ), Trực Chấp
Nhậm chức / Nhận việc
45%Cát Thần:Nguyệt Đức, Kim Quỹ
Hung Thần:Địa Phá, Địa Tặc
Nhập học / Thi cử / Cầu danh
45%Cát Thần:Nguyệt Đức, Kim Quỹ
Hung Thần:Địa Phá, Địa Tặc
Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)
45%Cát Thần:Nguyệt Đức, Kim Quỹ
Hung Thần:Địa Phá, Địa Tặc
Phân tích ngày 05/06/2026
Âm lịch: Ngày 20 tháng 4 năm Bính Ngọ
Tiết khí: Ngày Canh Tuất, tháng Quý Tị, năm Bính Ngọ
Tiết: Tiểu MãnTrực: ChấpSao: NgưuChính Ngọ: 11:55
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo đánh dấu sao (★).
Giờ Bính Tý
22:55 - 00:5504/06 05/06
50%
- ✓Tiểu Cát
- ✕Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)
Giờ Đinh Sửu
00:55 - 02:55
30.5%
- ✕Không Vong
- ✕Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)
- ✓Giờ Quý Nhân
Giờ Mậu Dần
★02:55 - 04:55
80%
- ✓Đại An
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)
Giờ Kỷ Mão
04:55 - 06:55
35%
- ✕Lưu Niên
- ✕Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)
Giờ Canh Thìn
★06:55 - 08:55
62.8%
- •Nhật Phá
- ✓Tốc Hỷ
- ✕Nhật Phá: Giờ Thìn xung ngày.
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)
Giờ Tân Tị
★08:55 - 10:55
57.5%
- ✕Xích Khẩu
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)
Giờ Nhâm Ngọ
10:55 - 12:55
50%
- ✓Tiểu Cát
- ✕Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)
Giờ Quý Mùi
12:55 - 14:55
30.5%
- ✕Không Vong
- ✕Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)
- ✓Giờ Quý Nhân
Giờ Giáp Thân
★14:55 - 16:55
80%
- ✓Đại An
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)
Giờ Ất Dậu
★16:55 - 18:55
62.8%
- ✕Lưu Niên
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)
Giờ Bính Tuất
18:55 - 20:55
42.5%
- ✓Tốc Hỷ
- ✕Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)
Giờ Đinh Hợi
★20:55 - 22:55
57.5%
- ✕Xích Khẩu
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)