择日吉凶与时辰
万年历与择时概览
择用思路
“先择吉日定方向,再择吉时落行动。把传统干支语境与可操作的时辰评分结合起来,更利于落地执行。”
TMD
02/06/2026
农历:4月17日,年柱 Bính Ngọ
T2Thứ 2
T3Thứ 3
T4Thứ 4
T5Thứ 5
T6Thứ 6
T7Thứ 7
CNChủ Nhật
Đang tính điểm các ngày trong tháng…
DL
Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung
Lịch Vạn Sự
Thứ Ba
Tháng 6 / 2026
Năng Lượng (Tổng Quan)65%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Bính Ngọ
17/4
NămBính Ngọ
ThángQuý Tị
NgàyĐinh Mùi
Giờ Hoàng Đạo
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
Rất Xấu
Sinh Khí
65 điểm"Sinh khí dồi dào, vận trình hanh thông. Mọi sự thuận lợi, dễ gặt hái thành công."
TRỰC
Mãn
Tốt cho cầu tài, khai trương, xuất hành. Kỵ tố tụng, chôn cất.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Vĩ
Tốt cho khai trương, cầu tài, ngoại giao, ký kết.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Ích Hậu
Lợi cho hậu thế, tốt cho cưới hỏi, nạp lễ, cầu tự.
Minh Đường
Minh đường sáng sủa, tốt cho cầu danh, yết kiến quý nhân.
Hung Tinh (Sao Xấu)
Nguyệt Yếm
Khí âm che lấp, xấu cho tình duyên, cưới hỏi, cầu tự.
Thổ Ôn
Ôn khí dưới lòng đất, kỵ động thổ, đào huyệt, làm giếng.
Thiên Tặc
Trời sinh đạo tặc, kỵ nhập trạch, khai trương, đề phòng mất trộm.
Thổ Cấm
Đất đai bị cấm kỵ, không nên đụng chạm vào lòng đất.
Tuổi Không Hợp Ngày
Quý Sửu
Tân Sửu
Kỷ Sửu
Ất Sửu
Đinh Sửu
Canh Ngọ
Tân Mùi
Canh Tý
Nhâm Thân
Quý Dậu
Nhâm Ngọ
Quý Mùi
Nhâm Thìn
Quý Tị
Nhâm Dần
Quý Mão
Nhâm Tý
Nhâm Tuất
Quý Hợi
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Nhâm Ngọ
Tân Mão
Kỷ Hợi
Nhâm Tý
Giáp Ngọ
Bính Ngọ
Canh Ngọ
Nhâm Thân
Nhâm Thìn
Nhâm Dần
Quý Mão
Tân Hợi
Ất Mão
Mậu Ngọ
Nhâm Tuất
Quý Hợi
Đinh Mão
Mậu Thìn
Kỷ Tị
Ất Hợi
Kỷ Mão
Quý Mùi
Đinh Hợi
Canh Dần
Mậu Tuất
Quý Sửu
Canh Thân
Tân Dậu
Lời Khuyên Hành Động
Việc Nên Làm
Trị bệnh / Phẫu thuật
55%Cát Thần:Sao Vĩ, Minh Đường, Ích Hậu
Hung Thần:Thổ Ôn, Thiên Tặc, Nguyệt Yếm
Giờ tốt:Hợi, Mão, Tị.
Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)
55%Cát Thần:Sao Vĩ, Minh Đường, Ích Hậu
Hung Thần:Thổ Ôn, Thiên Tặc, Nguyệt Yếm
Giờ tốt:Hợi, Mão, Tị.
Nhập học / Thi cử / Cầu danh
55%Cát Thần:Sao Vĩ, Minh Đường, Ích Hậu
Hung Thần:Thổ Ôn, Thiên Tặc, Nguyệt Yếm
Giờ tốt:Hợi, Mão, Tị.
Nhậm chức / Nhận việc
55%Cát Thần:Sao Vĩ, Minh Đường, Ích Hậu
Hung Thần:Thổ Ôn, Thiên Tặc, Nguyệt Yếm
Giờ tốt:Hợi, Mão, Tị.
Việc Cần Tránh
Xuất hành đi xa
0%Cát Thần:Sao Vĩ, Minh Đường, Trực Mãn
Hung Thần:Thiên Tặc (Kỵ), Thổ Ôn, Nguyệt Yếm
An táng / Mai táng
0%Cát Thần:Sao Vĩ, Ích Hậu, Minh Đường
Hung Thần:Thổ Ôn (Kỵ), Nguyệt Yếm, Trực Mãn (Kỵ)
Cưới hỏi / Đính hôn
0%Cát Thần:Sao Vĩ, Ích Hậu, Minh Đường
Hung Thần:Nguyệt Yếm (Kỵ), Thổ Ôn, Thiên Tặc
Thu nợ / Cất giữ tài sản
0%Cát Thần:Sao Vĩ, Minh Đường, Trực Mãn
Hung Thần:Thiên Tặc (Kỵ), Thổ Ôn, Nguyệt Yếm
Mua xe / Tài sản lớn
0%Cát Thần:Sao Vĩ, Minh Đường, Trực Mãn
Hung Thần:Thiên Tặc (Kỵ), Thổ Ôn, Nguyệt Yếm
Ký hợp đồng / Giao dịch
0%Cát Thần:Sao Vĩ, Minh Đường, Trực Mãn
Hung Thần:Thiên Tặc (Kỵ), Thổ Ôn, Nguyệt Yếm
Phân tích ngày 02/06/2026
Âm lịch: Ngày 17 tháng 4 năm Bính Ngọ
Tiết khí: Ngày Đinh Mùi, tháng Quý Tị, năm Bính Ngọ
Tiết: Tiểu MãnTrực: MãnSao: VĩChính Ngọ: 11:54
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo đánh dấu sao (★).
Giờ Canh Tý
22:54 - 00:5401/06 02/06
35%
- ✕Lưu Niên
- ✕Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)
Giờ Tân Sửu
00:54 - 02:54
32.8%
- •Nhật Phá
- ✓Tốc Hỷ
- ✕Nhật Phá: Giờ Sửu xung ngày.
- ✕Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)
Giờ Nhâm Dần
★02:54 - 04:54
57.5%
- ✕Xích Khẩu
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)
Giờ Quý Mão
★04:54 - 06:54
80%
- ✓Tiểu Cát
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)
Giờ Giáp Thìn
06:54 - 08:54
27.5%
- ✕Không Vong
- ✕Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)
Giờ Ất Tị
★08:54 - 10:54
80%
- ✓Đại An
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)
Giờ Bính Ngọ
10:54 - 12:54
32.8%
- ✕Lưu Niên
- ✕Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)
Giờ Đinh Mùi
12:54 - 14:54
42.5%
- ✓Tốc Hỷ
- ✕Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)
Giờ Mậu Thân
★14:54 - 16:54
57.5%
- ✕Xích Khẩu
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)
Giờ Kỷ Dậu
16:54 - 18:54
53%
- ✓Tiểu Cát
- ✕Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)
- ✓Giờ Quý Nhân
Giờ Canh Tuất
★18:54 - 20:54
57.5%
- ✕Không Vong
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)
Giờ Tân Hợi
★20:54 - 22:54
83%
- ✓Đại An
- ✓Giờ Quý Nhân
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)