择日吉凶与时辰
万年历与择时概览
择用思路
“先择吉日定方向,再择吉时落行动。把传统干支语境与可操作的时辰评分结合起来,更利于落地执行。”
TMD
28/05/2026
农历:4月12日,年柱 Bính Ngọ
T2Thứ 2
T3Thứ 3
T4Thứ 4
T5Thứ 5
T6Thứ 6
T7Thứ 7
CNChủ Nhật
Đang tính điểm các ngày trong tháng…
DL
Hôm nay
Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung
Lịch Vạn Sự
Thứ Năm
Tháng 5 / 2026
Năng Lượng (Tổng Quan)50%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Bính Ngọ
12/4
NămBính Ngọ
ThángQuý Tị
NgàyNhâm Dần
Giờ Hoàng Đạo
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
Rất Xấu
Bình Hòa
50 điểm"Khí trường cân bằng, ổn định. Tốt xấu đan xen, thích hợp duy trì công việc thường nhật."
TRỰC
Thu
Tốt cho thu nợ, nhập kho, sửa nhà. Kỵ chôn cất, khánh thành.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Giác
Đỗ đạt, vinh hiển, tốt cho cưới hỏi, xây dựng.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Mẫu Thương
Sao chủ về sự sinh sôi, nảy nở, cực tốt cho khai trương, cầu tài.
Hung Tinh (Sao Xấu)
Hoang Vu
Khí suy vi, hoang vắng, kỵ làm nhà, nhập trạch, giá thú.
Thiên Lao
Bị kìm hãm, giam cầm năng lượng, bất lợi cho cầu danh.
Tuổi Không Hợp Ngày
Mậu Thân
Bính Thân
Mậu Tý
Kỷ Sửu
Mậu Ngọ
Kỷ Mùi
Canh Thân
Mậu Thìn
Kỷ Tị
Nhâm Thân
Giáp Thân
Mậu Tuất
Kỷ Hợi
Bính Dần
Đinh Mão
Đinh Dậu
Mậu Dần
Kỷ Mão
Kỷ Dậu
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Đinh Hợi
Quý Hợi
Đinh Sửu
Bính Ngọ
Đinh Mùi
Nhâm Tuất
Tân Hợi
Canh Ngọ
Ất Hợi
Bính Tuất
Giáp Ngọ
Kỷ Hợi
Canh Tuất
Đinh Tị
Đinh Mão
Giáp Tuất
Bính Tý
Nhâm Ngọ
Giáp Thân
Ất Dậu
Nhâm Thìn
Quý Tị
Đinh Dậu
Mậu Tuất
Giáp Dần
Ất Mão
Mậu Ngọ
Lời Khuyên Hành Động
Việc Nên Làm
Thu nợ / Cất giữ tài sản
80%Cát Thần:Mẫu Thương, Trực Thu, Sao Giác
Hung Thần:Hoang Vu
Giờ tốt:Tý, Thìn, Tuất.
Tế lễ / Cúng bái
55%Cát Thần:Mẫu Thương, Sao Giác
Hung Thần:Hoang Vu
Giờ tốt:Tý, Thìn, Tuất.
Xuất hành đi xa
55%Cát Thần:Mẫu Thương, Sao Giác
Hung Thần:Hoang Vu
Giờ tốt:Tý, Thìn, Tuất.
Trị bệnh / Phẫu thuật
55%Cát Thần:Mẫu Thương, Sao Giác
Hung Thần:Hoang Vu
Giờ tốt:Tý, Thìn, Tuất.
Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)
55%Cát Thần:Mẫu Thương, Sao Giác
Hung Thần:Hoang Vu
Giờ tốt:Tý, Thìn, Tuất.
Tố tụng / Giải oan
55%Cát Thần:Mẫu Thương, Sao Giác
Hung Thần:Hoang Vu
Giờ tốt:Tý, Tuất, Thìn.
Việc Cần Tránh
Nhập trạch (Vào nhà mới)
5%Cát Thần:Sao Giác, Mẫu Thương, Trực Thu
Hung Thần:Hoang Vu (Kỵ)
Động thổ / Khởi công
5%Cát Thần:Sao Giác, Mẫu Thương, Trực Thu
Hung Thần:Hoang Vu (Kỵ)
An táng / Mai táng
30%Cát Thần:Mẫu Thương, Sao Giác
Hung Thần:Trực Thu (Kỵ), Hoang Vu
Khai trương / Mở cửa hàng
35%Cát Thần:Mẫu Thương, Sao Giác
Hung Thần:Trực Thu (Kỵ), Hoang Vu
Mua xe / Tài sản lớn
40%Cát Thần:Mẫu Thương, Sao Giác
Hung Thần:Hoang Vu, Trực Thu
Ký hợp đồng / Giao dịch
40%Cát Thần:Mẫu Thương, Sao Giác
Hung Thần:Hoang Vu, Trực Thu
Phân tích ngày 28/05/2026
Âm lịch: Ngày 12 tháng 4 năm Bính Ngọ
Tiết khí: Ngày Nhâm Dần, tháng Quý Tị, năm Bính Ngọ
Tiết: Tiểu MãnTrực: ThuSao: GiácChính Ngọ: 11:53
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo đánh dấu sao (★).
Giờ Canh Tý
★22:53 - 00:5327/05 28/05
80%
- ✓Tốc Hỷ
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)
Giờ Tân Sửu
★00:53 - 02:53
55.3%
- ✕Xích Khẩu
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)
Giờ Nhâm Dần
02:53 - 04:53
42.5%
- ✓Tiểu Cát
- ✕Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)
Giờ Quý Mão
04:53 - 06:53
30.5%
- ✕Không Vong
- ✕Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)
- ✓Giờ Quý Nhân
Giờ Giáp Thìn
★06:53 - 08:53
80%
- ✓Đại An
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)
Giờ Ất Tị
★08:53 - 10:53
68%
- ✕Lưu Niên
- ✓Giờ Quý Nhân
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)
Giờ Bính Ngọ
10:53 - 12:53
50%
- ✓Tốc Hỷ
- ✕Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)
Giờ Đinh Mùi
★12:53 - 14:53
57.5%
- ✕Xích Khẩu
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)
Giờ Mậu Thân
14:53 - 16:53
32.8%
- •Nhật Phá
- ✓Tiểu Cát
- ✕Nhật Phá: Giờ Thân xung ngày.
- ✕Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)
Giờ Kỷ Dậu
16:53 - 18:53
27.5%
- ✕Không Vong
- ✕Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)
Giờ Canh Tuất
★18:53 - 20:53
80%
- ✓Đại An
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)
Giờ Tân Hợi
20:53 - 22:53
35%
- ✕Lưu Niên
- ✕Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)