择日吉凶与时辰
万年历与择时概览
择用思路
“先择吉日定方向,再择吉时落行动。把传统干支语境与可操作的时辰评分结合起来,更利于落地执行。”
TMD
01/06/2026
农历:4月16日,年柱 Bính Ngọ
T2Thứ 2
T3Thứ 3
T4Thứ 4
T5Thứ 5
T6Thứ 6
T7Thứ 7
CNChủ Nhật
Đang tính điểm các ngày trong tháng…
DL
Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung
Lịch Vạn Sự
Thứ Hai
Tháng 6 / 2026
Năng Lượng (Tổng Quan)83%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Bính Ngọ
16/4
Quốc Tế Thiếu Nhi
Ngày Tết dành cho trẻ em.
NămBính Ngọ
ThángQuý Tị
NgàyBính Ngọ
Giờ Hoàng Đạo
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
Rất Xấu
Vượng Khí
83 điểm"Vượng khí hội tụ, năng lượng thuần khiết và mạnh mẽ. Thời điểm vàng để khởi sự và thực hiện dự định lớn."
TRỰC
Trừ
Tốt cho tẩy uế, chữa bệnh, giải oan. Kỵ cưới hỏi, đi xa.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Tâm
Xấu cho tranh chấp, thưa kiện, kỵ xây dựng, cưới hỏi.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Nguyệt Không
Chế hóa sát khí của Sát Chủ và Thụ Tử, giảm nhẹ tai ương.
Thiên Phú
Kho trời ban phúc, tốt cho mọi việc, đặc biệt là xây dựng, cầu tài.
Thiên Đức Hợp
Phù trợ Thiên Đức, tăng cường năng lượng cát tường, vạn sự hanh thông.
Thanh Long
Rồng xanh đắc địa, mang lại may mắn, tốt cho cầu tài, hỷ sự.
Hung Tinh (Sao Xấu)
Không có sao xấu nổi bật
Tuổi Không Hợp Ngày
Nhâm Tý
Canh Tý
Mậu Tý
Giáp Tý
Bính Tý
Canh Ngọ
Tân Mùi
Tân Sửu
Nhâm Thân
Quý Dậu
Nhâm Ngọ
Quý Mùi
Nhâm Thìn
Quý Tị
Nhâm Dần
Quý Mão
Quý Sửu
Nhâm Tuất
Quý Hợi
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Tân Mùi
Quý Mùi
Canh Dần
Tân Mão
Mậu Tuất
Tân Dậu
Ất Mùi
Đinh Mùi
Tân Tị
Nhâm Dần
Canh Tuất
Tân Hợi
Giáp Dần
Kỷ Mùi
Nhâm Tuất
Bính Dần
Mậu Thìn
Kỷ Tị
Giáp Tuất
Mậu Dần
Nhâm Ngọ
Bính Tuất
Kỷ Hợi
Tân Sửu
Nhâm Tý
Quý Sửu
Canh Thân
Lời Khuyên Hành Động
Việc Nên Làm
Tế lễ / Cúng bái
93%Cát Thần:Trực Trừ, Thanh Long, Nguyệt Không
Hung Thần:Sao Tâm
Giờ tốt:Thân, Ngọ, Sửu.
Trị bệnh / Phẫu thuật
93%Cát Thần:Trực Trừ, Thanh Long, Nguyệt Không
Hung Thần:Sao Tâm
Giờ tốt:Thân, Ngọ, Sửu.
Tố tụng / Giải oan
88%Cát Thần:Thanh Long, Trực Trừ, Nguyệt Không
Hung Thần:Sao Tâm
Giờ tốt:Thân, Ngọ, Sửu.
Ký hợp đồng / Giao dịch
80%Cát Thần:Thiên Phú, Thanh Long, Nguyệt Không
Hung Thần:Sao Tâm
Giờ tốt:Thân, Ngọ, Sửu.
Mua xe / Tài sản lớn
80%Cát Thần:Thiên Phú, Thanh Long, Nguyệt Không
Hung Thần:Sao Tâm
Giờ tốt:Thân, Ngọ, Sửu.
Thu nợ / Cất giữ tài sản
80%Cát Thần:Thiên Phú, Thanh Long, Nguyệt Không
Hung Thần:Sao Tâm
Giờ tốt:Thân, Ngọ, Sửu.
An táng / Mai táng
73%Cát Thần:Thanh Long, Nguyệt Không, Thiên Đức Hợp
Hung Thần:Sao Tâm
Giờ tốt:Thân, Ngọ, Sửu.
Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)
73%Cát Thần:Thanh Long, Nguyệt Không, Thiên Đức Hợp
Hung Thần:Sao Tâm
Giờ tốt:Thân, Ngọ, Sửu.
Việc Cần Tránh
Cưới hỏi / Đính hôn
38%Cát Thần:Thanh Long, Nguyệt Không, Thiên Đức Hợp
Hung Thần:Sao Tâm (Kỵ), Trực Trừ (Kỵ)
Xuất hành đi xa
58%Cát Thần:Thanh Long, Nguyệt Không, Thiên Đức Hợp
Hung Thần:Sao Tâm, Trực Trừ (Kỵ)
Động thổ / Khởi công
65%Cát Thần:Nguyệt Không, Thiên Phú, Thanh Long
Hung Thần:Sao Tâm (Kỵ)
Khai trương / Mở cửa hàng
80%Cát Thần:Thiên Phú, Thanh Long, Nguyệt Không
Hung Thần:Sao Tâm (Kỵ)
Phân tích ngày 01/06/2026
Âm lịch: Ngày 16 tháng 4 năm Bính Ngọ
Tiết khí: Ngày Bính Ngọ, tháng Quý Tị, năm Bính Ngọ
Tiết: Tiểu MãnTrực: TrừSao: TâmChính Ngọ: 11:54
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo đánh dấu sao (★).
Giờ Mậu Tý
★22:54 - 00:5431/05 01/06
62.8%
- •Nhật Phá
- ✓Đại An
- ✕Nhật Phá: Giờ Tý xung ngày.
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)
Giờ Kỷ Sửu
★00:54 - 02:54
65%
- ✕Lưu Niên
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)
Giờ Canh Dần
02:54 - 04:54
50%
- ✓Tốc Hỷ
- ✕Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)
Giờ Tân Mão
★04:54 - 06:54
57.5%
- ✕Xích Khẩu
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)
Giờ Nhâm Thìn
06:54 - 08:54
50%
- ✓Tiểu Cát
- ✕Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)
Giờ Quý Tị
08:54 - 10:54
25.3%
- ✕Không Vong
- ✕Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)
Giờ Giáp Ngọ
★10:54 - 12:54
72.5%
- ✓Đại An
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)
Giờ Ất Mùi
12:54 - 14:54
35%
- ✕Lưu Niên
- ✕Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)
Giờ Bính Thân
★14:54 - 16:54
80%
- ✓Tốc Hỷ
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)
Giờ Đinh Dậu
★16:54 - 18:54
60.5%
- ✕Xích Khẩu
- ✓Giờ Quý Nhân
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)
Giờ Mậu Tuất
18:54 - 20:54
50%
- ✓Tiểu Cát
- ✕Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)
Giờ Kỷ Hợi
20:54 - 22:54
30.5%
- ✕Không Vong
- ✕Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)
- ✓Giờ Quý Nhân