择日吉凶与时辰
万年历与择时概览
择用思路
“先择吉日定方向,再择吉时落行动。把传统干支语境与可操作的时辰评分结合起来,更利于落地执行。”
TMD
04/06/2026
农历:4月19日,年柱 Bính Ngọ
T2Thứ 2
T3Thứ 3
T4Thứ 4
T5Thứ 5
T6Thứ 6
T7Thứ 7
CNChủ Nhật
Đang tính điểm các ngày trong tháng…
DL
Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung
Lịch Vạn Sự
Thứ Năm
Tháng 6 / 2026
Năng Lượng (Tổng Quan)60%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Bính Ngọ
19/4
NămBính Ngọ
ThángQuý Tị
NgàyKỷ Dậu
Giờ Hoàng Đạo
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
Rất Xấu
Bình Hòa
60 điểm"Khí trường cân bằng, ổn định. Tốt xấu đan xen, thích hợp duy trì công việc thường nhật."
TRỰC
Định
Tốt cho nhập học, mua bán, động thổ. Kỵ thưa kiện, đi thuyền.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Đẩu
Đại cát, tốt cho công danh, sự nghiệp, xây dựng nhà cửa.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Thiên Ân
Ơn trời ban, tốt cho việc cầu tài, cầu phúc, thi cử.
Hung Tinh (Sao Xấu)
Đại Hao
Hao tổn tài khí nặng, kỵ đầu tư lớn, khai trương, nhập kho.
Chu Tước
Khẩu thiệt thị phi, hay nảy sinh cãi vọ, tranh chấp bằng lời nói.
Tuổi Không Hợp Ngày
Ất Mão
Tân Mão
Quý Mão
Đinh Mão
Kỷ Mão
Giáp Thân
Ất Dậu
Giáp Dần
Nhâm Ngọ
Quý Mùi
Nhâm Tý
Quý Sửu
Giáp Tý
Ất Sửu
Giáp Tuất
Ất Hợi
Giáp Ngọ
Ất Mùi
Giáp Thìn
Ất Tị
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Giáp Thìn
Canh Thìn
Giáp Tý
Ất Sửu
Tân Tị
Giáp Ngọ
Bính Thìn
Mậu Thìn
Giáp Tuất
Kỷ Sửu
Nhâm Thìn
Tân Sửu
Ất Tị
Đinh Tị
Kỷ Tị
Nhâm Thân
Quý Dậu
Đinh Sửu
Giáp Thân
Quý Tị
Ất Mùi
Nhâm Dần
Quý Mão
Canh Tuất
Tân Hợi
Quý Sửu
Giáp Dần
Lời Khuyên Hành Động
Việc Nên Làm
Nhập học / Thi cử / Cầu danh
85%Cát Thần:Trực Định, Thiên Ân, Sao Đẩu
Hung Thần:Đại Hao
Giờ tốt:Mùi, Dậu, Mão.
Nhậm chức / Nhận việc
85%Cát Thần:Trực Định, Thiên Ân, Sao Đẩu
Hung Thần:Đại Hao
Giờ tốt:Mùi, Dậu, Mão.
An táng / Mai táng
80%Cát Thần:Thiên Ân, Sao Đẩu, Trực Định
Hung Thần:Đại Hao
Giờ tốt:Mùi, Dậu, Mão.
Tế lễ / Cúng bái
80%Cát Thần:Thiên Ân, Sao Đẩu, Trực Định
Hung Thần:Đại Hao
Giờ tốt:Mùi, Dậu, Mão.
Động thổ / Khởi công
75%Cát Thần:Sao Đẩu, Thiên Ân, Trực Định
Hung Thần:Đại Hao
Giờ tốt:Mùi, Dậu, Mão.
Nhập trạch (Vào nhà mới)
75%Cát Thần:Sao Đẩu, Thiên Ân, Trực Định
Hung Thần:Đại Hao
Giờ tốt:Mùi, Dậu, Mão.
Trị bệnh / Phẫu thuật
70%Cát Thần:Sao Đẩu, Thiên Ân, Trực Định
Hung Thần:Đại Hao
Giờ tốt:Mùi, Dậu, Mão.
Cưới hỏi / Đính hôn
60%Cát Thần:Sao Đẩu, Thiên Ân, Trực Định
Hung Thần:Đại Hao, Chu Tước
Giờ tốt:Mùi, Dậu, Mão.
Việc Cần Tránh
Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)
0%Cát Thần:Sao Đẩu, Thiên Ân, Trực Định
Hung Thần:Đại Hao (Kỵ)
Thu nợ / Cất giữ tài sản
0%Cát Thần:Sao Đẩu, Thiên Ân, Trực Định
Hung Thần:Đại Hao (Kỵ), Chu Tước
Mua xe / Tài sản lớn
0%Cát Thần:Sao Đẩu, Thiên Ân, Trực Định
Hung Thần:Đại Hao (Kỵ), Chu Tước
Ký hợp đồng / Giao dịch
0%Cát Thần:Sao Đẩu, Thiên Ân, Trực Định
Hung Thần:Đại Hao (Kỵ), Chu Tước (Kỵ)
Khai trương / Mở cửa hàng
0%Cát Thần:Sao Đẩu, Thiên Ân, Trực Định
Hung Thần:Đại Hao (Kỵ), Chu Tước
Tố tụng / Giải oan
25%Cát Thần:Sao Đẩu, Thiên Ân
Hung Thần:Trực Định (Kỵ), Đại Hao, Chu Tước (Kỵ)
Phân tích ngày 04/06/2026
Âm lịch: Ngày 19 tháng 4 năm Bính Ngọ
Tiết khí: Ngày Kỷ Dậu, tháng Quý Tị, năm Bính Ngọ
Tiết: Tiểu MãnTrực: ĐịnhSao: ĐẩuChính Ngọ: 11:54
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo đánh dấu sao (★).
Giờ Giáp Tý
★22:54 - 00:5403/06 04/06
60.5%
- ✕Xích Khẩu
- ✓Giờ Quý Nhân
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)
Giờ Ất Sửu
00:54 - 02:54
50%
- ✓Tiểu Cát
- ✕Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)
Giờ Bính Dần
★02:54 - 04:54
57.5%
- ✕Không Vong
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)
Giờ Đinh Mão
★04:54 - 06:54
62.8%
- •Nhật Phá
- ✓Đại An
- ✕Nhật Phá: Giờ Mão xung ngày.
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)
Giờ Mậu Thìn
06:54 - 08:54
35%
- ✕Lưu Niên
- ✕Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)
Giờ Kỷ Tị
08:54 - 10:54
50%
- ✓Tốc Hỷ
- ✕Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)
Giờ Canh Ngọ
★10:54 - 12:54
57.5%
- ✕Xích Khẩu
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)
Giờ Tân Mùi
★12:54 - 14:54
80%
- ✓Tiểu Cát
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)
Giờ Nhâm Thân
14:54 - 16:54
28.3%
- ✕Không Vong
- ✕Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)
- ✓Giờ Quý Nhân
Giờ Quý Dậu
★16:54 - 18:54
72.5%
- ✓Đại An
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)
Giờ Giáp Tuất
18:54 - 20:54
35%
- ✕Lưu Niên
- ✕Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)
Giờ Ất Hợi
20:54 - 22:54
50%
- ✓Tốc Hỷ
- ✕Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)