星命图

择日吉凶与时辰

万年历与择时概览

择用思路
“先择吉日定方向,再择吉时落行动。把传统干支语境与可操作的时辰评分结合起来,更利于落地执行。”
TMD

30/05/2026

农历:4月14日,年柱 Bính Ngọ

T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
Đang tính điểm các ngày trong tháng…

Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung

Lịch Vạn Sự
Thứ Bảy
Tháng 5 / 2026
Năng Lượng (Tổng Quan)40%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Bính Ngọ
14/4
NămBính Ngọ
ThángQuý Tị
NgàyGiáp Thìn

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
Rất Xấu

Suy Khí

40 điểm

"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Nguyệt Kỵ. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."

TRỰC

Bế

Tốt cho đắp đê, xây vá. Kỵ khai trương, cưới hỏi, chữa bệnh.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Đê

Tốt cho cầu tài, cưới hỏi, nhưng kỵ việc đi đường thủy.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Sinh Khí
Nguồn năng lượng sinh sôi, đại lợi cho động thổ, xây dựng, trồng trọt.
Tư Mệnh
Nắm giữ mệnh lệnh, chủ về quyền uy, tốt cho việc nhậm chức.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Nguyệt Kỵ
Khí âm dương mất cân bằng, kỵ xuất hành và khởi sự việc đại sự.

Tuổi Không Hợp Ngày

Canh Tuất
Nhâm Tuất
Mậu Tuất
Giáp Tuất
Canh Thìn
Tân Tị
Bính Tuất
Tân Hợi
Canh Ngọ
Tân Mùi
Canh Dần
Tân Mão
Canh Tý
Tân Sửu
Canh Thân
Tân Dậu

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Kỷ Dậu
Kỷ Mão
Canh Tý
Mậu Thân
Đinh Dậu
Tân Dậu
Kỷ Tị
Quý Dậu
Ất Dậu
Mậu Tý
Kỷ Sửu
Bính Thân
Kỷ Hợi
Nhâm Tý
Kỷ Mùi
Canh Thân
Giáp Tý
Canh Ngọ
Tân Mùi
Nhâm Thân
Bính Tý
Mậu Dần
Giáp Thân
Bính Tuất
Đinh Hợi
Tân Sửu
Bính Thìn
Đinh Tị
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Mua xe / Tài sản lớn

50%
Cát Thần:Tư Mệnh, Sinh Khí, Sao Đê
Hung Thần:Trực Bế, Nguyệt Kỵ
Giờ tốt:Dần, Thân, Thìn.

Thu nợ / Cất giữ tài sản

50%
Cát Thần:Tư Mệnh, Sinh Khí, Sao Đê
Hung Thần:Trực Bế, Nguyệt Kỵ
Giờ tốt:Dần, Thân, Thìn.

An táng / Mai táng

50%
Cát Thần:Sinh Khí, Tư Mệnh
Hung Thần:Nguyệt Kỵ, Trực Bế
Giờ tốt:Thân, Dần, Thìn.

Tế lễ / Cúng bái

50%
Cát Thần:Sinh Khí, Tư Mệnh
Hung Thần:Nguyệt Kỵ, Trực Bế
Giờ tốt:Dần, Thân, Thìn.

Tố tụng / Giải oan

50%
Cát Thần:Sinh Khí, Tư Mệnh
Hung Thần:Nguyệt Kỵ, Trực Bế
Giờ tốt:Dần, Thân, Thìn.

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

50%
Cát Thần:Sinh Khí, Tư Mệnh
Hung Thần:Nguyệt Kỵ, Trực Bế
Giờ tốt:Dần, Thân, Thìn.

Nhậm chức / Nhận việc

50%
Cát Thần:Sinh Khí, Tư Mệnh
Hung Thần:Nguyệt Kỵ, Trực Bế
Giờ tốt:Dần, Thân, Thìn.

Việc Cần Tránh

Xuất hành đi xa

0%
Cát Thần:Sinh Khí, Tư Mệnh
Hung Thần:Nguyệt Kỵ (Kỵ), Sao Đê (Kỵ), Trực Bế

Trị bệnh / Phẫu thuật

35%
Cát Thần:Sinh Khí, Tư Mệnh
Hung Thần:Trực Bế (Kỵ), Nguyệt Kỵ

Cưới hỏi / Đính hôn

45%
Cát Thần:Sinh Khí, Tư Mệnh, Sao Đê
Hung Thần:Trực Bế (Kỵ), Nguyệt Kỵ (Kỵ)

Nhập trạch (Vào nhà mới)

45%
Cát Thần:Sinh Khí, Tư Mệnh
Hung Thần:Nguyệt Kỵ, Trực Bế

Ký hợp đồng / Giao dịch

50%
Cát Thần:Tư Mệnh, Sinh Khí, Sao Đê
Hung Thần:Trực Bế, Nguyệt Kỵ (Kỵ)

Khai trương / Mở cửa hàng

50%
Cát Thần:Tư Mệnh, Sinh Khí, Sao Đê
Hung Thần:Trực Bế (Kỵ), Nguyệt Kỵ (Kỵ)

Phân tích ngày 30/05/2026

Âm lịch: Ngày 14 tháng 4 năm Bính Ngọ

Tiết khí: Ngày Giáp Thìn, tháng Quý Tị, năm Bính Ngọ

Tiết: Tiểu MãnTrực: BếSao: ĐêChính Ngọ: 11:54

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo đánh dấu sao ().

Giờ Giáp

22:54 - 00:5429/05 30/05
50%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)

Giờ Ất Sửu

00:54 - 02:54
30.5%
  • Không Vong
  • Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Bính Dần

02:54 - 04:54
80%
  • Đại An
  • Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)

Giờ Đinh Mão

04:54 - 06:54
32.8%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)

Giờ Mậu Thìn

06:54 - 08:54
72.5%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)

Giờ Kỷ Tị

08:54 - 10:54
57.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)

Giờ Canh Ngọ

10:54 - 12:54
50%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)

Giờ Tân Mùi

12:54 - 14:54
30.5%
  • Không Vong
  • Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Nhâm Thân

14:54 - 16:54
80%
  • Đại An
  • Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)

Giờ Quý Dậu

16:54 - 18:54
65%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)

Giờ Giáp Tuất

18:54 - 20:54
32.8%
  • Nhật Phá
  • Tốc Hỷ
  • Nhật Phá: Giờ Tuất xung ngày.
  • Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)

Giờ Ất Hợi

20:54 - 22:54
57.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)