择日吉凶与时辰
万年历与择时概览
择用思路
“先择吉日定方向,再择吉时落行动。把传统干支语境与可操作的时辰评分结合起来,更利于落地执行。”
TMD
31/05/2026
农历:4月15日,年柱 Bính Ngọ
T2Thứ 2
T3Thứ 3
T4Thứ 4
T5Thứ 5
T6Thứ 6
T7Thứ 7
CNChủ Nhật
Đang tính điểm các ngày trong tháng…
DL
Hôm nay
Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung
Lịch Vạn Sự
Chủ Nhật
Tháng 5 / 2026
Năng Lượng (Tổng Quan)20%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Bính Ngọ
15/4
Lễ Phật Đản
Kỷ niệm ngày sinh, thành đạo và nhập diệt của Đức Phật Thích Ca.
NămBính Ngọ
ThángQuý Tị
NgàyẤt Tị
Giờ Hoàng Đạo
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
Rất Xấu
Hư Hao
20 điểm"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Thụ Tử. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."
TRỰC
Kiến
Tốt cho xuất hành, giá thú, khai trương. Kỵ động thổ.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Phòng
Đại cát, tốt cho mọi việc, nhất là xây dựng, cưới hỏi.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Nguyệt Đức Hợp
Phù trợ Nguyệt Đức, hòa hợp thiên thời, tốt cho việc ký kết, giao dịch.
Hung Tinh (Sao Xấu)
Thụ Tử
Sát khí nặng nề, trăm sự đều kỵ, đặc biệt là khởi công, giá thú.
Tiểu Hồng Sa
Huyết quang sát, xấu cho khởi tạo, xuất hành, khám chữa bệnh.
Câu Trận
Trì trệ, ngăn trở, mưu sự khó thành, công việc chậm trễ.
Tuổi Không Hợp Ngày
Tân Hợi
Quý Hợi
Kỷ Hợi
Ất Hợi
Canh Thìn
Tân Tị
Đinh Hợi
Canh Tuất
Canh Ngọ
Tân Mùi
Canh Dần
Tân Mão
Canh Tý
Tân Sửu
Canh Thân
Tân Dậu
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Canh Thân
Mậu Thân
Canh Ngọ
Canh Tý
Tân Sửu
Kỷ Dậu
Bính Thân
Nhâm Thân
Giáp Thân
Kỷ Sửu
Canh Dần
Đinh Dậu
Quý Sửu
Tân Dậu
Ất Sửu
Tân Mùi
Quý Dậu
Đinh Sửu
Mậu Dần
Kỷ Mão
Canh Thìn
Ất Dậu
Bính Tuất
Đinh Hợi
Canh Tuất
Bính Thìn
Đinh Tị
Lời Khuyên Hành Động
Việc Cần Tránh
Nhậm chức / Nhận việc
0%Cát Thần:Sao Phòng, Nguyệt Đức Hợp
Hung Thần:Thụ Tử (Kỵ), Tiểu Hồng Sa
Nhập học / Thi cử / Cầu danh
0%Cát Thần:Sao Phòng, Nguyệt Đức Hợp
Hung Thần:Thụ Tử (Kỵ), Tiểu Hồng Sa
Tố tụng / Giải oan
0%Cát Thần:Sao Phòng, Nguyệt Đức Hợp
Hung Thần:Thụ Tử (Kỵ), Tiểu Hồng Sa
Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)
0%Cát Thần:Sao Phòng, Nguyệt Đức Hợp
Hung Thần:Thụ Tử (Kỵ), Tiểu Hồng Sa
Trị bệnh / Phẫu thuật
0%Cát Thần:Sao Phòng, Nguyệt Đức Hợp
Hung Thần:Thụ Tử (Kỵ), Tiểu Hồng Sa (Kỵ)
Xuất hành đi xa
0%Cát Thần:Sao Phòng, Trực Kiến, Nguyệt Đức Hợp
Hung Thần:Thụ Tử (Kỵ), Tiểu Hồng Sa (Kỵ)
Phân tích ngày 31/05/2026
Âm lịch: Ngày 15 tháng 4 năm Bính Ngọ
Tiết khí: Ngày Ất Tị, tháng Quý Tị, năm Bính Ngọ
Tiết: Tiểu MãnTrực: KiếnSao: PhòngChính Ngọ: 11:54
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo đánh dấu sao (★).
Giờ Bính Tý
22:54 - 00:5430/05 31/05
30.5%
- ✕Không Vong
- ✕Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)
- ✓Giờ Quý Nhân
Giờ Đinh Sửu
★00:54 - 02:54
80%
- ✓Đại An
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)
Giờ Mậu Dần
02:54 - 04:54
35%
- ✕Lưu Niên
- ✕Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)
Giờ Kỷ Mão
04:54 - 06:54
50%
- ✓Tốc Hỷ
- ✕Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)
Giờ Canh Thìn
★06:54 - 08:54
55.3%
- ✕Xích Khẩu
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)
Giờ Tân Tị
08:54 - 10:54
42.5%
- ✓Tiểu Cát
- ✕Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)
Giờ Nhâm Ngọ
★10:54 - 12:54
57.5%
- ✕Không Vong
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)
Giờ Quý Mùi
★12:54 - 14:54
80%
- ✓Đại An
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)
Giờ Giáp Thân
14:54 - 16:54
38%
- ✕Lưu Niên
- ✕Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)
- ✓Giờ Quý Nhân
Giờ Ất Dậu
16:54 - 18:54
50%
- ✓Tốc Hỷ
- ✕Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)
Giờ Bính Tuất
★18:54 - 20:54
57.5%
- ✕Xích Khẩu
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)
Giờ Đinh Hợi
★20:54 - 22:54
62.8%
- •Nhật Phá
- ✓Tiểu Cát
- ✕Nhật Phá: Giờ Hợi xung ngày.
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)