择日吉凶与时辰
万年历与择时概览
择用思路
“先择吉日定方向,再择吉时落行动。把传统干支语境与可操作的时辰评分结合起来,更利于落地执行。”
TMD
12/06/2026
农历:4月27日,年柱 Bính Ngọ
T2Thứ 2
T3Thứ 3
T4Thứ 4
T5Thứ 5
T6Thứ 6
T7Thứ 7
CNChủ Nhật
Đang tính điểm các ngày trong tháng…
DL
Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung
Lịch Vạn Sự
Thứ Sáu
Tháng 6 / 2026
Năng Lượng (Tổng Quan)35%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Bính Ngọ
27/4
Cảnh báo: Hiện tại Âm Lịch là năm Bính Ngọ tháng Quý Tị không chính xác việc xem ngày tốt phần Can Chi cần dựa vào Lịch Tiết Khí cụ thể thông tin ngày sẽ như bên dưới.
NămBính Ngọ
ThángGiáp Ngọ
NgàyĐinh Tị
Giờ Hoàng Đạo
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
Rất Xấu
Suy Khí
35 điểm"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Tam Nương. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."
TRỰC
Bế
Tốt cho đắp đê, xây vá. Kỵ khai trương, cưới hỏi, chữa bệnh.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Lâu
Tốt cho cầu danh, nhận chức, nhưng kỵ việc xây dựng.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Sinh Khí
Nguồn năng lượng sinh sôi, đại lợi cho động thổ, xây dựng, trồng trọt.
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tam Nương
Ngày sát khí dân gian, xấu cho cưới hỏi, khai trương, khởi công.
Nguyên Vũ
Hao tốn tiền bạc, mất mát không rõ lý do.
Tuổi Không Hợp Ngày
Quý Hợi
Kỷ Hợi
Tân Hợi
Nhâm Ngọ
Quý Mùi
Nhâm Tý
Quý Sửu
Ất Hợi
Đinh Hợi
Nhâm Thìn
Quý Tị
Nhâm Tuất
Canh Dần
Tân Mão
Canh Thân
Tân Dậu
Nhâm Thân
Quý Dậu
Nhâm Dần
Quý Mão
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Nhâm Thân
Ất Sửu
Quý Dậu
Nhâm Dần
Bính Thân
Mậu Thân
Giáp Thân
Kỷ Sửu
Đinh Dậu
Tân Sửu
Kỷ Dậu
Canh Thân
Giáp Tý
Đinh Sửu
Canh Thìn
Tân Tị
Nhâm Ngọ
Ất Dậu
Nhâm Thìn
Giáp Ngọ
Ất Mùi
Quý Mão
Canh Tuất
Tân Hợi
Nhâm Tý
Quý Sửu
Tân Dậu
Nhâm Tuất
Lời Khuyên Hành Động
Việc Nên Làm
Nhập học / Thi cử / Cầu danh
50%Cát Thần:Sao Lâu, Sinh Khí
Hung Thần:Tam Nương, Trực Bế
Giờ tốt:Sửu, Mùi, Hợi.
Nhậm chức / Nhận việc
50%Cát Thần:Sao Lâu, Sinh Khí
Hung Thần:Tam Nương, Trực Bế
Giờ tốt:Sửu, Mùi, Hợi.
Việc Cần Tránh
Cưới hỏi / Đính hôn
0%Cát Thần:Sinh Khí, Sao Lâu
Hung Thần:Tam Nương (Kỵ), Trực Bế (Kỵ)
Nhập trạch (Vào nhà mới)
0%Cát Thần:Sinh Khí
Hung Thần:Tam Nương (Kỵ), Trực Bế, Sao Lâu
Động thổ / Khởi công
0%Cát Thần:Sinh Khí, Trực Bế
Hung Thần:Tam Nương (Kỵ), Sao Lâu (Kỵ)
Thu nợ / Cất giữ tài sản
10%Cát Thần:Sinh Khí, Sao Lâu
Hung Thần:Trực Bế, Tam Nương, Nguyên Vũ
Mua xe / Tài sản lớn
10%Cát Thần:Sinh Khí, Sao Lâu
Hung Thần:Trực Bế, Tam Nương, Nguyên Vũ
Ký hợp đồng / Giao dịch
10%Cát Thần:Sinh Khí, Sao Lâu
Hung Thần:Trực Bế, Tam Nương, Nguyên Vũ (Kỵ)
Phân tích ngày 12/06/2026
Âm lịch: Ngày 27 tháng 4 năm Bính Ngọ
Tiết khí: Ngày Đinh Tị, tháng Giáp Ngọ, năm Bính Ngọ
Tiết: Mang ChủngTrực: BếSao: LâuChính Ngọ: 11:56
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo đánh dấu sao (★).
Giờ Canh Tý
22:56 - 00:5611/06 12/06
27.5%
- ✕Không Vong
- ✕Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)
Giờ Tân Sửu
★00:56 - 02:56
80%
- ✓Đại An
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)
Giờ Nhâm Dần
02:56 - 04:56
35%
- ✕Lưu Niên
- ✕Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)
Giờ Quý Mão
04:56 - 06:56
50%
- ✓Tốc Hỷ
- ✕Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)
Giờ Giáp Thìn
★06:56 - 08:56
55.3%
- ✕Xích Khẩu
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)
Giờ Ất Tị
08:56 - 10:56
42.5%
- ✓Tiểu Cát
- ✕Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)
Giờ Bính Ngọ
★10:56 - 12:56
57.5%
- ✕Không Vong
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)
Giờ Đinh Mùi
★12:56 - 14:56
80%
- ✓Đại An
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)
Giờ Mậu Thân
14:56 - 16:56
35%
- ✕Lưu Niên
- ✕Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)
Giờ Kỷ Dậu
16:56 - 18:56
53%
- ✓Tốc Hỷ
- ✕Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)
- ✓Giờ Quý Nhân
Giờ Canh Tuất
★18:56 - 20:56
57.5%
- ✕Xích Khẩu
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)
Giờ Tân Hợi
★20:56 - 22:56
65.8%
- •Nhật Phá
- ✓Tiểu Cát
- ✕Nhật Phá: Giờ Hợi xung ngày.
- ✓Giờ Quý Nhân
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)