择日吉凶与时辰
万年历与择时概览
择用思路
“先择吉日定方向,再择吉时落行动。把传统干支语境与可操作的时辰评分结合起来,更利于落地执行。”
TMD
16/06/2026
农历:5月2日,年柱 Bính Ngọ
T2Thứ 2
T3Thứ 3
T4Thứ 4
T5Thứ 5
T6Thứ 6
T7Thứ 7
CNChủ Nhật
Đang tính điểm các ngày trong tháng…
DL
Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung
Lịch Vạn Sự
Thứ Ba
Tháng 6 / 2026
Năng Lượng (Tổng Quan)70%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Bính Ngọ
2/5
NămBính Ngọ
ThángGiáp Ngọ
NgàyTân Dậu
Giờ Hoàng Đạo
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
Rất Xấu
Sinh Khí
70 điểm"Sinh khí dồi dào, vận trình hanh thông. Mọi sự thuận lợi, dễ gặt hái thành công."
TRỰC
Bình
Tốt cho mọi việc bình thường, tu tạo. Kỵ việc nguy hiểm.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Chủy
Xấu cho việc nhận chức, đầu tư, kỵ việc tranh chấp.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Thiên Lộc
Lộc trời ban, đại lợi cho cầu tài, khai trương, nhận chức.
Nguyệt Đức Hợp
Phù trợ Nguyệt Đức, hòa hợp thiên thời, tốt cho việc ký kết, giao dịch.
Minh Đường
Minh đường sáng sủa, tốt cho cầu danh, yết kiến quý nhân.
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tiểu Hồng Sa
Huyết quang sát, xấu cho khởi tạo, xuất hành, khám chữa bệnh.
Tuổi Không Hợp Ngày
Đinh Mão
Quý Mão
Ất Mão
Kỷ Mão
Bính Tuất
Đinh Hợi
Tân Mão
Bính Thìn
Đinh Tị
Giáp Tý
Ất Sửu
Giáp Ngọ
Ất Mùi
Bính Dần
Bính Tý
Đinh Sửu
Bính Thân
Đinh Dậu
Bính Ngọ
Đinh Mùi
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Bính Thìn
Giáp Thìn
Bính Dần
Kỷ Sửu
Bính Thân
Ất Tị
Mậu Thìn
Nhâm Thìn
Kỷ Tị
Bính Tý
Đinh Sửu
Canh Thìn
Quý Tị
Bính Ngọ
Quý Sửu
Ất Sửu
Đinh Mão
Giáp Tuất
Ất Hợi
Tân Tị
Bính Tuất
Mậu Tý
Đinh Dậu
Tân Sửu
Đinh Tị
Mậu Ngọ
Kỷ Mùi
Lời Khuyên Hành Động
Việc Nên Làm
Tố tụng / Giải oan
70%Cát Thần:Minh Đường, Thiên Lộc, Trực Bình
Hung Thần:Sao Chủy, Tiểu Hồng Sa
Giờ tốt:Mùi, Dậu, Dần.
Động thổ / Khởi công
60%Cát Thần:Minh Đường, Thiên Lộc, Nguyệt Đức Hợp
Hung Thần:Sao Chủy, Tiểu Hồng Sa
Giờ tốt:Mùi, Dậu, Dần.
Nhập học / Thi cử / Cầu danh
60%Cát Thần:Thiên Lộc, Minh Đường, Nguyệt Đức Hợp
Hung Thần:Sao Chủy, Tiểu Hồng Sa
Giờ tốt:Mùi, Dậu, Dần.
Nhậm chức / Nhận việc
60%Cát Thần:Thiên Lộc, Minh Đường, Nguyệt Đức Hợp
Hung Thần:Sao Chủy, Tiểu Hồng Sa
Giờ tốt:Mùi, Dậu, Dần.
Nhập trạch (Vào nhà mới)
55%Cát Thần:Minh Đường, Thiên Lộc, Nguyệt Đức Hợp
Hung Thần:Sao Chủy, Tiểu Hồng Sa
Giờ tốt:Mùi, Dậu, Dần.
An táng / Mai táng
55%Cát Thần:Minh Đường, Thiên Lộc, Nguyệt Đức Hợp
Hung Thần:Sao Chủy, Tiểu Hồng Sa
Giờ tốt:Mùi, Dậu, Dần.
Tế lễ / Cúng bái
55%Cát Thần:Minh Đường, Thiên Lộc, Nguyệt Đức Hợp
Hung Thần:Sao Chủy, Tiểu Hồng Sa
Giờ tốt:Mùi, Dậu, Dần.
Ký hợp đồng / Giao dịch
50%Cát Thần:Thiên Lộc, Nguyệt Đức Hợp, Minh Đường
Hung Thần:Sao Chủy, Tiểu Hồng Sa
Giờ tốt:Mùi, Dậu, Dần.
Việc Cần Tránh
Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)
35%Cát Thần:Minh Đường, Thiên Lộc, Nguyệt Đức Hợp
Hung Thần:Trực Bình (Kỵ), Sao Chủy, Tiểu Hồng Sa
Trị bệnh / Phẫu thuật
40%Cát Thần:Minh Đường, Thiên Lộc, Nguyệt Đức Hợp
Hung Thần:Tiểu Hồng Sa (Kỵ), Sao Chủy
Xuất hành đi xa
40%Cát Thần:Minh Đường, Thiên Lộc, Nguyệt Đức Hợp
Hung Thần:Tiểu Hồng Sa (Kỵ), Sao Chủy
Cưới hỏi / Đính hôn
45%Cát Thần:Minh Đường, Thiên Lộc, Nguyệt Đức Hợp
Hung Thần:Sao Chủy (Kỵ), Tiểu Hồng Sa
Khai trương / Mở cửa hàng
55%Cát Thần:Thiên Lộc, Minh Đường, Nguyệt Đức Hợp
Hung Thần:Sao Chủy (Kỵ), Tiểu Hồng Sa (Kỵ)
Phân tích ngày 16/06/2026
Âm lịch: Ngày 2 tháng 5 năm Bính Ngọ
Tiết khí: Ngày Tân Dậu, tháng Giáp Ngọ, năm Bính Ngọ
Tiết: Mang ChủngTrực: BìnhSao: ChủyChính Ngọ: 11:57
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo đánh dấu sao (★).
Giờ Mậu Tý
★22:57 - 00:5715/06 16/06
57.5%
- ✕Không Vong
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)
Giờ Kỷ Sửu
00:57 - 02:57
50%
- ✓Đại An
- ✕Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)
Giờ Canh Dần
★02:57 - 04:57
68%
- ✕Lưu Niên
- ✓Giờ Quý Nhân
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)
Giờ Tân Mão
★04:57 - 06:57
62.8%
- •Nhật Phá
- ✓Tốc Hỷ
- ✕Nhật Phá: Giờ Mão xung ngày.
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)
Giờ Nhâm Thìn
06:57 - 08:57
27.5%
- ✕Xích Khẩu
- ✕Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)
Giờ Quý Tị
08:57 - 10:57
50%
- ✓Tiểu Cát
- ✕Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)
Giờ Giáp Ngọ
★10:57 - 12:57
60.5%
- ✕Không Vong
- ✓Giờ Quý Nhân
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)
Giờ Ất Mùi
★12:57 - 14:57
80%
- ✓Đại An
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)
Giờ Bính Thân
14:57 - 16:57
32.8%
- ✕Lưu Niên
- ✕Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)
Giờ Đinh Dậu
★16:57 - 18:57
72.5%
- ✓Tốc Hỷ
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)
Giờ Mậu Tuất
18:57 - 20:57
27.5%
- ✕Xích Khẩu
- ✕Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)
Giờ Kỷ Hợi
20:57 - 22:57
50%
- ✓Tiểu Cát
- ✕Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)