择日吉凶与时辰
万年历与择时概览
择用思路
“先择吉日定方向,再择吉时落行动。把传统干支语境与可操作的时辰评分结合起来,更利于落地执行。”
TMD
22/11/2026
农历:10月14日,年柱 Bính Ngọ
T2Thứ 2
T3Thứ 3
T4Thứ 4
T5Thứ 5
T6Thứ 6
T7Thứ 7
CNChủ Nhật
Đang tính điểm các ngày trong tháng…
DL
Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung
Lịch Vạn Sự
Chủ Nhật
Tháng 11 / 2026
Năng Lượng (Tổng Quan)13%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Bính Ngọ
14/10
NămBính Ngọ
ThángKỷ Hợi
NgàyCanh Tý
Giờ Hoàng Đạo
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
Rất Xấu
Hư Hao
13 điểm"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Nguyệt Kỵ. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."
TRỰC
Trừ
Tốt cho tẩy uế, chữa bệnh, giải oan. Kỵ cưới hỏi, đi xa.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Hư
Xấu mọi việc, nhất là xây dựng, cưới hỏi, khai trương.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Nguyệt Không
Chế hóa sát khí của Sát Chủ và Thụ Tử, giảm nhẹ tai ương.
Thiên Phú
Kho trời ban phúc, tốt cho mọi việc, đặc biệt là xây dựng, cầu tài.
Thiên Đức Hợp
Phù trợ Thiên Đức, tăng cường năng lượng cát tường, vạn sự hanh thông.
Hung Tinh (Sao Xấu)
Nguyệt Kỵ
Khí âm dương mất cân bằng, kỵ xuất hành và khởi sự việc đại sự.
Bạch Hổ
Sát khí huyết quang, kỵ mai táng, dễ gặp tai nạn bất ngờ.
Địa Tặc
Khí xấu sinh trộm cắp, ác kỵ xây dựng động thổ.
Tuổi Không Hợp Ngày
Bính Ngọ
Nhâm Ngọ
Giáp Ngọ
Canh Ngọ
Bính Tý
Đinh Sửu
Đinh Mùi
Mậu Ngọ
Bính Dần
Đinh Mão
Bính Tuất
Đinh Hợi
Bính Thân
Đinh Dậu
Bính Thìn
Đinh Tị
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Ất Sửu
Nhâm Thân
Canh Thìn
Ất Mùi
Kỷ Sửu
Tân Sửu
Ất Hợi
Đinh Sửu
Bính Thân
Giáp Thìn
Ất Tị
Mậu Thân
Quý Sửu
Bính Thìn
Giáp Tý
Mậu Thìn
Quý Dậu
Tân Tị
Giáp Thân
Ất Dậu
Nhâm Thìn
Giáp Ngọ
Nhâm Dần
Quý Mão
Canh Tuất
Tân Hợi
Ất Mão
Canh Thân
Lời Khuyên Hành Động
Việc Cần Tránh
Xuất hành đi xa
0%Cát Thần:Nguyệt Không, Thiên Đức Hợp, Thiên Phú
Hung Thần:Nguyệt Kỵ (Kỵ), Bạch Hổ (Kỵ), Sao Hư
An táng / Mai táng
0%Cát Thần:Nguyệt Không, Thiên Đức Hợp, Thiên Phú
Hung Thần:Bạch Hổ (Kỵ), Sao Hư, Nguyệt Kỵ
Cưới hỏi / Đính hôn
0%Cát Thần:Nguyệt Không, Thiên Đức Hợp, Thiên Phú
Hung Thần:Sao Hư (Kỵ), Nguyệt Kỵ (Kỵ), Địa Tặc
Nhập trạch (Vào nhà mới)
0%Cát Thần:Nguyệt Không, Thiên Phú, Thiên Đức Hợp
Hung Thần:Địa Tặc (Kỵ), Sao Hư, Nguyệt Kỵ
Động thổ / Khởi công
0%Cát Thần:Nguyệt Không, Thiên Phú, Thiên Đức Hợp
Hung Thần:Địa Tặc (Kỵ), Sao Hư (Kỵ), Nguyệt Kỵ (Kỵ)
Thu nợ / Cất giữ tài sản
5%Cát Thần:Thiên Phú, Nguyệt Không, Thiên Đức Hợp
Hung Thần:Sao Hư, Nguyệt Kỵ, Địa Tặc
Phân tích ngày 22/11/2026
Âm lịch: Ngày 14 tháng 10 năm Bính Ngọ
Tiết khí: Ngày Canh Tý, tháng Kỷ Hợi, năm Bính Ngọ
Tiết: Lập ĐôngTrực: TrừSao: HưChính Ngọ: 11:42
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo đánh dấu sao (★).
Giờ Bính Tý
★22:42 - 00:4221/11 22/11
72.5%
- ✓Tiểu Cát
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)
Giờ Đinh Sửu
★00:42 - 02:42
60.5%
- ✕Không Vong
- ✓Giờ Quý Nhân
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)
Giờ Mậu Dần
02:42 - 04:42
50%
- ✓Đại An
- ✕Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)
Giờ Kỷ Mão
★04:42 - 06:42
65%
- ✕Lưu Niên
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)
Giờ Canh Thìn
06:42 - 08:42
50%
- ✓Tốc Hỷ
- ✕Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)
Giờ Tân Tị
08:42 - 10:42
27.5%
- ✕Xích Khẩu
- ✕Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)
Giờ Nhâm Ngọ
★10:42 - 12:42
62.8%
- •Nhật Phá
- ✓Tiểu Cát
- ✕Nhật Phá: Giờ Ngọ xung ngày.
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)
Giờ Quý Mùi
12:42 - 14:42
30.5%
- ✕Không Vong
- ✕Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)
- ✓Giờ Quý Nhân
Giờ Giáp Thân
★14:42 - 16:42
80%
- ✓Đại An
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)
Giờ Ất Dậu
★16:42 - 18:42
65%
- ✕Lưu Niên
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)
Giờ Bính Tuất
18:42 - 20:42
50%
- ✓Tốc Hỷ
- ✕Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)
Giờ Đinh Hợi
20:42 - 22:42
25.3%
- ✕Xích Khẩu
- ✕Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)