择日吉凶与时辰
万年历与择时概览
择用思路
“先择吉日定方向,再择吉时落行动。把传统干支语境与可操作的时辰评分结合起来,更利于落地执行。”
TMD
24/11/2026
农历:10月16日,年柱 Bính Ngọ
T2Thứ 2
T3Thứ 3
T4Thứ 4
T5Thứ 5
T6Thứ 6
T7Thứ 7
CNChủ Nhật
Đang tính điểm các ngày trong tháng…
DL
Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung
Lịch Vạn Sự
Thứ Ba
Tháng 11 / 2026
Năng Lượng (Tổng Quan)55%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Bính Ngọ
16/10
NămBính Ngọ
ThángKỷ Hợi
NgàyNhâm Dần
Giờ Hoàng Đạo
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
Rất Xấu
Bình Hòa
55 điểm"Khí trường cân bằng, ổn định. Tốt xấu đan xen, thích hợp duy trì công việc thường nhật."
TRỰC
Bình
Tốt cho mọi việc bình thường, tu tạo. Kỵ việc nguy hiểm.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Thất
Tốt cho xây dựng, kinh doanh, cầu tài lộc.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Mẫu Thương
Sao chủ về sự sinh sôi, nảy nở, cực tốt cho khai trương, cầu tài.
Hung Tinh (Sao Xấu)
Hoang Vu
Khí suy vi, hoang vắng, kỵ làm nhà, nhập trạch, giá thú.
Thiên Lao
Bị kìm hãm, giam cầm năng lượng, bất lợi cho cầu danh.
Tuổi Không Hợp Ngày
Mậu Thân
Bính Thân
Mậu Tý
Kỷ Sửu
Mậu Ngọ
Kỷ Mùi
Canh Thân
Mậu Thìn
Kỷ Tị
Nhâm Thân
Giáp Thân
Mậu Tuất
Kỷ Hợi
Bính Dần
Đinh Mão
Đinh Dậu
Mậu Dần
Kỷ Mão
Kỷ Dậu
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Đinh Hợi
Quý Hợi
Đinh Sửu
Bính Ngọ
Đinh Mùi
Nhâm Tuất
Tân Hợi
Canh Ngọ
Ất Hợi
Bính Tuất
Giáp Ngọ
Kỷ Hợi
Canh Tuất
Đinh Tị
Đinh Mão
Giáp Tuất
Bính Tý
Nhâm Ngọ
Giáp Thân
Ất Dậu
Nhâm Thìn
Quý Tị
Đinh Dậu
Mậu Tuất
Giáp Dần
Ất Mão
Mậu Ngọ
Lời Khuyên Hành Động
Việc Nên Làm
Khai trương / Mở cửa hàng
70%Cát Thần:Mẫu Thương, Sao Thất
Hung Thần:Hoang Vu
Giờ tốt:Tý, Thìn, Tuất.
Ký hợp đồng / Giao dịch
70%Cát Thần:Mẫu Thương, Sao Thất
Hung Thần:Hoang Vu
Giờ tốt:Tý, Thìn, Tuất.
Mua xe / Tài sản lớn
70%Cát Thần:Mẫu Thương, Sao Thất
Hung Thần:Hoang Vu
Giờ tốt:Tý, Thìn, Tuất.
Thu nợ / Cất giữ tài sản
70%Cát Thần:Mẫu Thương, Sao Thất
Hung Thần:Hoang Vu
Giờ tốt:Tý, Thìn, Tuất.
Tố tụng / Giải oan
70%Cát Thần:Mẫu Thương, Sao Thất, Trực Bình
Hung Thần:Hoang Vu
Giờ tốt:Tý, Tuất, Thìn.
An táng / Mai táng
60%Cát Thần:Mẫu Thương, Sao Thất
Hung Thần:Hoang Vu
Giờ tốt:Tuất, Tý, Thìn.
Tế lễ / Cúng bái
60%Cát Thần:Mẫu Thương, Sao Thất
Hung Thần:Hoang Vu
Giờ tốt:Tý, Thìn, Tuất.
Xuất hành đi xa
60%Cát Thần:Mẫu Thương, Sao Thất
Hung Thần:Hoang Vu
Giờ tốt:Tý, Thìn, Tuất.
Việc Cần Tránh
Nhập trạch (Vào nhà mới)
0%Cát Thần:Sao Thất, Mẫu Thương
Hung Thần:Hoang Vu (Kỵ)
Động thổ / Khởi công
5%Cát Thần:Sao Thất, Mẫu Thương, Trực Bình
Hung Thần:Hoang Vu (Kỵ)
Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)
40%Cát Thần:Mẫu Thương, Sao Thất
Hung Thần:Hoang Vu, Trực Bình (Kỵ)
Nhậm chức / Nhận việc
45%Cát Thần:Mẫu Thương, Sao Thất
Hung Thần:Hoang Vu, Thiên Lao (Kỵ)
Nhập học / Thi cử / Cầu danh
45%Cát Thần:Mẫu Thương, Sao Thất
Hung Thần:Hoang Vu, Thiên Lao (Kỵ)
Cưới hỏi / Đính hôn
60%Cát Thần:Mẫu Thương, Sao Thất
Hung Thần:Hoang Vu (Kỵ)
Phân tích ngày 24/11/2026
Âm lịch: Ngày 16 tháng 10 năm Bính Ngọ
Tiết khí: Ngày Nhâm Dần, tháng Kỷ Hợi, năm Bính Ngọ
Tiết: Tiểu TuyếtTrực: BìnhSao: ThấtChính Ngọ: 11:43
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo đánh dấu sao (★).
Giờ Canh Tý
★22:43 - 00:4323/11 24/11
80%
- ✓Đại An
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)
Giờ Tân Sửu
★00:43 - 02:43
62.8%
- ✕Lưu Niên
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)
Giờ Nhâm Dần
02:43 - 04:43
42.5%
- ✓Tốc Hỷ
- ✕Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)
Giờ Quý Mão
04:43 - 06:43
30.5%
- ✕Xích Khẩu
- ✕Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)
- ✓Giờ Quý Nhân
Giờ Giáp Thìn
★06:43 - 08:43
80%
- ✓Tiểu Cát
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)
Giờ Ất Tị
★08:43 - 10:43
60.5%
- ✕Không Vong
- ✓Giờ Quý Nhân
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)
Giờ Bính Ngọ
10:43 - 12:43
50%
- ✓Đại An
- ✕Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)
Giờ Đinh Mùi
★12:43 - 14:43
65%
- ✕Lưu Niên
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)
Giờ Mậu Thân
14:43 - 16:43
32.8%
- •Nhật Phá
- ✓Tốc Hỷ
- ✕Nhật Phá: Giờ Thân xung ngày.
- ✕Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)
Giờ Kỷ Dậu
16:43 - 18:43
27.5%
- ✕Xích Khẩu
- ✕Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)
Giờ Canh Tuất
★18:43 - 20:43
80%
- ✓Tiểu Cát
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)
Giờ Tân Hợi
20:43 - 22:43
27.5%
- ✕Không Vong
- ✕Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)