择日吉凶与时辰
万年历与择时概览
择用思路
“先择吉日定方向,再择吉时落行动。把传统干支语境与可操作的时辰评分结合起来,更利于落地执行。”
TMD
23/11/2026
农历:10月15日,年柱 Bính Ngọ
T2Thứ 2
T3Thứ 3
T4Thứ 4
T5Thứ 5
T6Thứ 6
T7Thứ 7
CNChủ Nhật
Đang tính điểm các ngày trong tháng…
DL
Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung
Lịch Vạn Sự
Thứ Hai
Tháng 11 / 2026
Năng Lượng (Tổng Quan)20%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Bính Ngọ
15/10
Hội Chữ Thập Đỏ
Ngày thành lập Hội Chữ thập đỏ Việt Nam (1946).
NămBính Ngọ
ThángKỷ Hợi
NgàyTân Sửu
Giờ Hoàng Đạo
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
Rất Xấu
Hư Hao
20 điểm"Vận khí ngày suy giảm, âm khí lấn át dương khí. Không thuận lợi cho việc khởi đầu hay đi xa."
TRỰC
Mãn
Tốt cho cầu tài, khai trương, xuất hành. Kỵ tố tụng, chôn cất.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Nguy
Xấu cho đi xa, xây dựng, dễ gặp rủi ro, tai nạn.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Ngọc Đường
Sao Hoàng Đạo tốt, chủ về văn chương, khoa bảng, hỗ trợ việc công.
Hung Tinh (Sao Xấu)
Nguyệt Yếm
Khí âm che lấp, xấu cho tình duyên, cưới hỏi, cầu tự.
Thổ Ôn
Ôn khí dưới lòng đất, kỵ động thổ, đào huyệt, làm giếng.
Thiên Tặc
Trời sinh đạo tặc, kỵ nhập trạch, khai trương, đề phòng mất trộm.
Thổ Cấm
Đất đai bị cấm kỵ, không nên đụng chạm vào lòng đất.
Tuổi Không Hợp Ngày
Đinh Mùi
Quý Mùi
Ất Mùi
Tân Mùi
Bính Tý
Đinh Sửu
Bính Ngọ
Kỷ Mùi
Bính Dần
Đinh Mão
Bính Tuất
Đinh Hợi
Bính Thân
Đinh Dậu
Bính Thìn
Đinh Tị
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Bính Tý
Giáp Tý
Quý Dậu
Tân Tị
Mậu Tý
Canh Tý
Bính Dần
Bính Tuất
Bính Thân
Đinh Dậu
Ất Tị
Kỷ Dậu
Nhâm Tý
Bính Thìn
Đinh Tị
Ất Sửu
Kỷ Tị
Nhâm Thân
Canh Thìn
Ất Dậu
Quý Tị
Giáp Ngọ
Ất Mùi
Nhâm Dần
Quý Mão
Bính Ngọ
Canh Tuất
Tân Hợi
Tân Dậu
Lời Khuyên Hành Động
Việc Cần Tránh
Tố tụng / Giải oan
0%Cát Thần:Ngọc Đường
Hung Thần:Trực Mãn (Kỵ), Thổ Ôn, Thiên Tặc
Xuất hành đi xa
0%Cát Thần:Ngọc Đường, Trực Mãn
Hung Thần:Thiên Tặc (Kỵ), Sao Nguy (Kỵ), Thổ Ôn
An táng / Mai táng
0%Cát Thần:Ngọc Đường
Hung Thần:Thổ Ôn (Kỵ), Nguyệt Yếm, Trực Mãn (Kỵ)
Cưới hỏi / Đính hôn
0%Cát Thần:Ngọc Đường, Trực Mãn
Hung Thần:Nguyệt Yếm (Kỵ), Thổ Ôn, Thiên Tặc
Thu nợ / Cất giữ tài sản
0%Cát Thần:Ngọc Đường, Trực Mãn, Sao Nguy
Hung Thần:Thiên Tặc (Kỵ), Thổ Ôn, Nguyệt Yếm
Mua xe / Tài sản lớn
0%Cát Thần:Ngọc Đường, Trực Mãn, Sao Nguy
Hung Thần:Thiên Tặc (Kỵ), Thổ Ôn, Nguyệt Yếm
Phân tích ngày 23/11/2026
Âm lịch: Ngày 15 tháng 10 năm Bính Ngọ
Tiết khí: Ngày Tân Sửu, tháng Kỷ Hợi, năm Bính Ngọ
Tiết: Tiểu TuyếtTrực: MãnSao: NguyChính Ngọ: 11:42
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo đánh dấu sao (★).
Giờ Mậu Tý
22:42 - 00:4222/11 23/11
25.3%
- ✕Không Vong
- ✕Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)
Giờ Kỷ Sửu
00:42 - 02:42
42.5%
- ✓Đại An
- ✕Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)
Giờ Canh Dần
★02:42 - 04:42
68%
- ✕Lưu Niên
- ✓Giờ Quý Nhân
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)
Giờ Tân Mão
★04:42 - 06:42
80%
- ✓Tốc Hỷ
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)
Giờ Nhâm Thìn
06:42 - 08:42
27.5%
- ✕Xích Khẩu
- ✕Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)
Giờ Quý Tị
★08:42 - 10:42
80%
- ✓Tiểu Cát
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)
Giờ Giáp Ngọ
10:42 - 12:42
30.5%
- ✕Không Vong
- ✕Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)
- ✓Giờ Quý Nhân
Giờ Ất Mùi
12:42 - 14:42
32.8%
- •Nhật Phá
- ✓Đại An
- ✕Nhật Phá: Giờ Mùi xung ngày.
- ✕Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)
Giờ Bính Thân
★14:42 - 16:42
65%
- ✕Lưu Niên
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)
Giờ Đinh Dậu
16:42 - 18:42
50%
- ✓Tốc Hỷ
- ✕Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)
Giờ Mậu Tuất
★18:42 - 20:42
57.5%
- ✕Xích Khẩu
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)
Giờ Kỷ Hợi
★20:42 - 22:42
80%
- ✓Tiểu Cát
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)