择日吉凶与时辰
万年历与择时概览
择用思路
“先择吉日定方向,再择吉时落行动。把传统干支语境与可操作的时辰评分结合起来,更利于落地执行。”
TMD
25/11/2026
农历:10月17日,年柱 Bính Ngọ
T2Thứ 2
T3Thứ 3
T4Thứ 4
T5Thứ 5
T6Thứ 6
T7Thứ 7
CNChủ Nhật
Đang tính điểm các ngày trong tháng…
DL
Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung
Lịch Vạn Sự
Thứ Tư
Tháng 11 / 2026
Năng Lượng (Tổng Quan)90%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Bính Ngọ
17/10
NămBính Ngọ
ThángKỷ Hợi
NgàyQuý Mão
Giờ Hoàng Đạo
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
Rất Xấu
Vượng Khí
90 điểm"Vượng khí hội tụ, năng lượng thuần khiết và mạnh mẽ. Thời điểm vàng để khởi sự và thực hiện dự định lớn."
TRỰC
Định
Tốt cho nhập học, mua bán, động thổ. Kỵ thưa kiện, đi thuyền.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Bích
Đại cát, văn chương đỗ đạt, tốt cho khai trương, cưới hỏi.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Thiên Quý
Sao quý hiển, đại lợi cho cầu danh, thi cử, yết kiến quý nhân.
Thiên Ất Quý Nhân
Quý nhân phù trợ, đệ nhất thần hộ mệnh, gặp hung hóa cát.
Mẫu Thương
Sao chủ về sự sinh sôi, nảy nở, cực tốt cho khai trương, cầu tài.
Hung Tinh (Sao Xấu)
Đại Hao
Hao tổn tài khí nặng, kỵ đầu tư lớn, khai trương, nhập kho.
Nguyên Vũ
Hao tốn tiền bạc, mất mát không rõ lý do.
Tuổi Không Hợp Ngày
Kỷ Dậu
Đinh Dậu
Mậu Tý
Kỷ Sửu
Mậu Ngọ
Kỷ Mùi
Tân Dậu
Mậu Thìn
Kỷ Tị
Quý Dậu
Ất Dậu
Mậu Tuất
Kỷ Hợi
Bính Dần
Đinh Mão
Bính Thân
Mậu Dần
Kỷ Mão
Mậu Thân
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Mậu Tuất
Nhâm Tuất
Đinh Mùi
Quý Hợi
Bính Tuất
Canh Tuất
Tân Mùi
Giáp Tuất
Mậu Dần
Đinh Hợi
Ất Mùi
Mậu Thân
Tân Hợi
Mậu Thìn
Ất Hợi
Bính Tý
Đinh Sửu
Quý Mùi
Giáp Thân
Ất Dậu
Mậu Tý
Nhâm Thìn
Quý Tị
Kỷ Hợi
Bính Ngọ
Giáp Dần
Ất Mão
Mậu Ngọ
Kỷ Mùi
Lời Khuyên Hành Động
Việc Nên Làm
Động thổ / Khởi công
100%Cát Thần:Sao Bích, Thiên Ất Quý Nhân, Thiên Quý
Hung Thần:Đại Hao
Giờ tốt:Mùi, Mão, Tý.
Nhập trạch (Vào nhà mới)
100%Cát Thần:Sao Bích, Thiên Ất Quý Nhân, Thiên Quý
Hung Thần:Đại Hao
Giờ tốt:Mùi, Mão, Tý.
Cưới hỏi / Đính hôn
100%Cát Thần:Sao Bích, Thiên Ất Quý Nhân, Mẫu Thương
Hung Thần:Đại Hao
Giờ tốt:Mùi, Mão, Tý.
An táng / Mai táng
100%Cát Thần:Thiên Ất Quý Nhân, Mẫu Thương, Sao Bích
Hung Thần:Đại Hao
Giờ tốt:Mùi, Mão, Ngọ.
Tế lễ / Cúng bái
100%Cát Thần:Thiên Ất Quý Nhân, Mẫu Thương, Sao Bích
Hung Thần:Đại Hao
Giờ tốt:Mùi, Mão, Tý.
Trị bệnh / Phẫu thuật
100%Cát Thần:Thiên Ất Quý Nhân, Mẫu Thương, Sao Bích
Hung Thần:Đại Hao
Giờ tốt:Mùi, Mão, Tý.
Nhập học / Thi cử / Cầu danh
100%Cát Thần:Thiên Quý, Trực Định, Sao Bích
Hung Thần:Đại Hao
Giờ tốt:Mùi, Mão, Tý.
Nhậm chức / Nhận việc
100%Cát Thần:Thiên Quý, Trực Định, Sao Bích
Hung Thần:Đại Hao
Giờ tốt:Mùi, Mão, Tý.
Việc Cần Tránh
Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)
10%Cát Thần:Thiên Ất Quý Nhân, Mẫu Thương, Sao Bích
Hung Thần:Đại Hao (Kỵ), Nguyên Vũ (Kỵ)
Thu nợ / Cất giữ tài sản
25%Cát Thần:Mẫu Thương, Thiên Quý, Thiên Ất Quý Nhân
Hung Thần:Đại Hao (Kỵ), Nguyên Vũ
Mua xe / Tài sản lớn
25%Cát Thần:Mẫu Thương, Thiên Quý, Thiên Ất Quý Nhân
Hung Thần:Đại Hao (Kỵ), Nguyên Vũ
Ký hợp đồng / Giao dịch
25%Cát Thần:Mẫu Thương, Thiên Quý, Thiên Ất Quý Nhân
Hung Thần:Đại Hao (Kỵ), Nguyên Vũ (Kỵ)
Khai trương / Mở cửa hàng
25%Cát Thần:Mẫu Thương, Thiên Quý, Thiên Ất Quý Nhân
Hung Thần:Đại Hao (Kỵ), Nguyên Vũ
Tố tụng / Giải oan
70%Cát Thần:Thiên Ất Quý Nhân, Mẫu Thương, Sao Bích
Hung Thần:Trực Định (Kỵ), Đại Hao
Phân tích ngày 25/11/2026
Âm lịch: Ngày 17 tháng 10 năm Bính Ngọ
Tiết khí: Ngày Quý Mão, tháng Kỷ Hợi, năm Bính Ngọ
Tiết: Tiểu TuyếtTrực: ĐịnhSao: BíchChính Ngọ: 11:43
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo đánh dấu sao (★).
Giờ Nhâm Tý
★22:43 - 00:4324/11 25/11
65%
- ✕Lưu Niên
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)
Giờ Quý Sửu
00:43 - 02:43
50%
- ✓Tốc Hỷ
- ✕Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)
Giờ Giáp Dần
★02:43 - 04:43
55.3%
- ✕Xích Khẩu
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)
Giờ Ất Mão
★04:43 - 06:43
75.5%
- ✓Tiểu Cát
- ✓Giờ Quý Nhân
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)
Giờ Bính Thìn
06:43 - 08:43
27.5%
- ✕Không Vong
- ✕Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)
Giờ Đinh Tị
08:43 - 10:43
53%
- ✓Đại An
- ✕Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)
- ✓Giờ Quý Nhân
Giờ Mậu Ngọ
★10:43 - 12:43
65%
- ✕Lưu Niên
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)
Giờ Kỷ Mùi
★12:43 - 14:43
80%
- ✓Tốc Hỷ
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)
Giờ Canh Thân
14:43 - 16:43
27.5%
- ✕Xích Khẩu
- ✕Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)
Giờ Tân Dậu
★16:43 - 18:43
62.8%
- •Nhật Phá
- ✓Tiểu Cát
- ✕Nhật Phá: Giờ Dậu xung ngày.
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)
Giờ Nhâm Tuất
18:43 - 20:43
27.5%
- ✕Không Vong
- ✕Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)
Giờ Quý Hợi
20:43 - 22:43
50%
- ✓Đại An
- ✕Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)