择日吉凶与时辰
万年历与择时概览
择用思路
“先择吉日定方向,再择吉时落行动。把传统干支语境与可操作的时辰评分结合起来,更利于落地执行。”
TMD
02/12/2026
农历:10月24日,年柱 Bính Ngọ
T2Thứ 2
T3Thứ 3
T4Thứ 4
T5Thứ 5
T6Thứ 6
T7Thứ 7
CNChủ Nhật
Đang tính điểm các ngày trong tháng…
DL
Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung
Lịch Vạn Sự
Thứ Tư
Tháng 12 / 2026
Năng Lượng (Tổng Quan)100%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Bính Ngọ
24/10
NămBính Ngọ
ThángKỷ Hợi
NgàyCanh Tuất
Giờ Hoàng Đạo
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
Rất Xấu
Vượng Khí
100 điểm"Vượng khí hội tụ, năng lượng thuần khiết và mạnh mẽ. Thời điểm vàng để khởi sự và thực hiện dự định lớn."
TRỰC
Bế
Tốt cho đắp đê, xây vá. Kỵ khai trương, cưới hỏi, chữa bệnh.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Sâm
Tốt cho cầu tài, kinh doanh, nhưng kỵ việc cưới hỏi.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Ích Hậu
Lợi cho hậu thế, tốt cho cưới hỏi, nạp lễ, cầu tự.
Sinh Khí
Nguồn năng lượng sinh sôi, đại lợi cho động thổ, xây dựng, trồng trọt.
Nguyệt Không
Chế hóa sát khí của Sát Chủ và Thụ Tử, giảm nhẹ tai ương.
Thiên Đức Hợp
Phù trợ Thiên Đức, tăng cường năng lượng cát tường, vạn sự hanh thông.
Kim Quỹ
Kho kim tiền, tài lộc dồi dào, tốt cho cưới hỏi, nhập trạch.
Hung Tinh (Sao Xấu)
Không có sao xấu nổi bật
Tuổi Không Hợp Ngày
Bính Thìn
Giáp Thìn
Bính Dần
Đinh Mão
Mậu Thìn
Bính Thân
Đinh Dậu
Canh Thìn
Nhâm Thìn
Giáp Tuất
Ất Hợi
Ất Tị
Bính Tý
Đinh Sửu
Bính Tuất
Đinh Hợi
Bính Ngọ
Đinh Mùi
Đinh Tị
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Ất Mão
Ất Dậu
Bính Ngọ
Giáp Dần
Kỷ Mão
Quý Mão
Ất Sửu
Đinh Mão
Canh Ngọ
Mậu Dần
Tân Mão
Giáp Ngọ
Ất Mùi
Nhâm Dần
Bính Dần
Ất Hợi
Bính Tý
Đinh Sửu
Nhâm Ngọ
Giáp Thân
Canh Dần
Nhâm Thìn
Quý Tị
Ất Tị
Đinh Mùi
Mậu Ngọ
Nhâm Tuất
Quý Hợi
Lời Khuyên Hành Động
Việc Nên Làm
Động thổ / Khởi công
100%Cát Thần:Sinh Khí, Nguyệt Không, Kim Quỹ
Giờ tốt:Dần, Thân, Hợi.
Nhập trạch (Vào nhà mới)
100%Cát Thần:Sinh Khí, Nguyệt Không, Kim Quỹ
Hung Thần:Trực Bế
Giờ tốt:Dần, Thân, Hợi.
Ký hợp đồng / Giao dịch
100%Cát Thần:Kim Quỹ, Sao Sâm, Sinh Khí
Hung Thần:Trực Bế
Giờ tốt:Dần, Thân, Hợi.
Mua xe / Tài sản lớn
100%Cát Thần:Kim Quỹ, Sao Sâm, Sinh Khí
Hung Thần:Trực Bế
Giờ tốt:Dần, Thân, Hợi.
Thu nợ / Cất giữ tài sản
100%Cát Thần:Kim Quỹ, Sao Sâm, Sinh Khí
Hung Thần:Trực Bế
Giờ tốt:Dần, Thân, Hợi.
An táng / Mai táng
100%Cát Thần:Ích Hậu, Sinh Khí, Kim Quỹ
Hung Thần:Trực Bế
Giờ tốt:Dần, Thân, Hợi.
Tế lễ / Cúng bái
100%Cát Thần:Ích Hậu, Sinh Khí, Kim Quỹ
Hung Thần:Trực Bế
Giờ tốt:Dần, Thân, Tị.
Xuất hành đi xa
100%Cát Thần:Sinh Khí, Kim Quỹ, Ích Hậu
Hung Thần:Trực Bế
Giờ tốt:Thân, Dần, Tị.
Việc Cần Tránh
Cưới hỏi / Đính hôn
75%Cát Thần:Ích Hậu, Kim Quỹ, Sinh Khí
Hung Thần:Trực Bế (Kỵ), Sao Sâm (Kỵ)
Trị bệnh / Phẫu thuật
90%Cát Thần:Sinh Khí, Kim Quỹ, Ích Hậu
Hung Thần:Trực Bế (Kỵ)
Khai trương / Mở cửa hàng
100%Cát Thần:Kim Quỹ, Sao Sâm, Sinh Khí
Hung Thần:Trực Bế (Kỵ)
Phân tích ngày 02/12/2026
Âm lịch: Ngày 24 tháng 10 năm Bính Ngọ
Tiết khí: Ngày Canh Tuất, tháng Kỷ Hợi, năm Bính Ngọ
Tiết: Tiểu TuyếtTrực: BếSao: SâmChính Ngọ: 11:45
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo đánh dấu sao (★).
Giờ Bính Tý
22:45 - 00:4501/12 02/12
50%
- ✓Tốc Hỷ
- ✕Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)
Giờ Đinh Sửu
00:45 - 02:45
30.5%
- ✕Xích Khẩu
- ✕Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)
- ✓Giờ Quý Nhân
Giờ Mậu Dần
★02:45 - 04:45
80%
- ✓Tiểu Cát
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)
Giờ Kỷ Mão
04:45 - 06:45
27.5%
- ✕Không Vong
- ✕Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)
Giờ Canh Thìn
★06:45 - 08:45
62.8%
- •Nhật Phá
- ✓Đại An
- ✕Nhật Phá: Giờ Thìn xung ngày.
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)
Giờ Tân Tị
★08:45 - 10:45
65%
- ✕Lưu Niên
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)
Giờ Nhâm Ngọ
10:45 - 12:45
50%
- ✓Tốc Hỷ
- ✕Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)
Giờ Quý Mùi
12:45 - 14:45
30.5%
- ✕Xích Khẩu
- ✕Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)
- ✓Giờ Quý Nhân
Giờ Giáp Thân
★14:45 - 16:45
80%
- ✓Tiểu Cát
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)
Giờ Ất Dậu
★16:45 - 18:45
55.3%
- ✕Không Vong
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)
Giờ Bính Tuất
18:45 - 20:45
42.5%
- ✓Đại An
- ✕Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)
Giờ Đinh Hợi
★20:45 - 22:45
65%
- ✕Lưu Niên
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)