星命图

择日吉凶与时辰

万年历与择时概览

择用思路
“先择吉日定方向,再择吉时落行动。把传统干支语境与可操作的时辰评分结合起来,更利于落地执行。”
TMD

03/12/2026

农历:10月25日,年柱 Bính Ngọ

T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
Đang tính điểm các ngày trong tháng…

Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung

Lịch Vạn Sự
Thứ Năm
Tháng 12 / 2026
Năng Lượng (Tổng Quan)100%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Bính Ngọ
25/10
NămBính Ngọ
ThángKỷ Hợi
NgàyTân Hợi

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
Rất Xấu

Vượng Khí

100 điểm

"Vượng khí hội tụ, năng lượng thuần khiết và mạnh mẽ. Thời điểm vàng để khởi sự và thực hiện dự định lớn."

TRỰC

Kiến

Tốt cho xuất hành, giá thú, khai trương. Kỵ động thổ.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Tỉnh

Đại cát, tốt cho thi cử, thăng quan tiến chức.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thiên Đức
Đệ nhất cát thần, hóa giải hung sát, vạn sự cát tường.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Không có sao xấu nổi bật

Tuổi Không Hợp Ngày

Đinh Tị
Ất Tị
Bính Dần
Đinh Mão
Kỷ Tị
Bính Thân
Đinh Dậu
Tân Tị
Quý Tị
Giáp Tuất
Ất Hợi
Giáp Thìn
Bính Tý
Đinh Sửu
Bính Tuất
Đinh Hợi
Bính Ngọ
Đinh Mùi
Bính Thìn

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Bính Dần
Giáp Dần
Bính Tý
Bính Ngọ
Đinh Mùi
Ất Mão
Mậu Dần
Nhâm Dần
Tân Mùi
Kỷ Mão
Bính Tuất
Canh Dần
Ất Mùi
Quý Mão
Bính Thìn
Đinh Mão
Đinh Sửu
Quý Mùi
Giáp Thân
Ất Dậu
Tân Mão
Nhâm Thìn
Quý Tị
Bính Thân
Kỷ Mùi
Nhâm Tuất
Quý Hợi
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Khai trương / Mở cửa hàng

95%
Cát Thần:Thiên Đức, Trực Kiến, Sao Tỉnh
Giờ tốt:Sửu, Mùi, Hợi.

Cưới hỏi / Đính hôn

95%
Cát Thần:Thiên Đức, Trực Kiến, Sao Tỉnh
Giờ tốt:Sửu, Mùi, Hợi.

Xuất hành đi xa

95%
Cát Thần:Thiên Đức, Trực Kiến, Sao Tỉnh
Giờ tốt:Sửu, Mùi, Hợi.

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

90%
Cát Thần:Sao Tỉnh, Thiên Đức
Giờ tốt:Sửu, Mùi, Hợi.

Nhậm chức / Nhận việc

90%
Cát Thần:Sao Tỉnh, Thiên Đức
Giờ tốt:Sửu, Mùi, Hợi.

Ký hợp đồng / Giao dịch

80%
Cát Thần:Thiên Đức, Sao Tỉnh
Giờ tốt:Sửu, Mùi, Hợi.

Mua xe / Tài sản lớn

80%
Cát Thần:Thiên Đức, Sao Tỉnh
Giờ tốt:Sửu, Mùi, Hợi.

Thu nợ / Cất giữ tài sản

80%
Cát Thần:Thiên Đức, Sao Tỉnh
Giờ tốt:Sửu, Mùi, Hợi.

Việc Cần Tránh

Động thổ / Khởi công

60%
Cát Thần:Thiên Đức, Sao Tỉnh
Hung Thần:Trực Kiến (Kỵ)

Phân tích ngày 03/12/2026

Âm lịch: Ngày 25 tháng 10 năm Bính Ngọ

Tiết khí: Ngày Tân Hợi, tháng Kỷ Hợi, năm Bính Ngọ

Tiết: Tiểu TuyếtTrực: KiếnSao: TỉnhChính Ngọ: 11:46

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo đánh dấu sao ().

Giờ Mậu

22:46 - 00:4602/12 03/12
27.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)

Giờ Kỷ Sửu

00:46 - 02:46
80%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)

Giờ Canh Dần

02:46 - 04:46
30.5%
  • Không Vong
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Tân Mão

04:46 - 06:46
50%
  • Đại An
  • Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)

Giờ Nhâm Thìn

06:46 - 08:46
65%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)

Giờ Quý Tị

08:46 - 10:46
32.8%
  • Nhật Phá
  • Tốc Hỷ
  • Nhật Phá: Giờ Tị xung ngày.
  • Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)

Giờ Giáp Ngọ

10:46 - 12:46
60.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Quý Nhân
  • Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)

Giờ Ất Mùi

12:46 - 14:46
80%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)

Giờ Bính Thân

14:46 - 16:46
27.5%
  • Không Vong
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)

Giờ Đinh Dậu

16:46 - 18:46
50%
  • Đại An
  • Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)

Giờ Mậu Tuất

18:46 - 20:46
62.8%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)

Giờ Kỷ Hợi

20:46 - 22:46
72.5%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)