星命图

择日吉凶与时辰

万年历与择时概览

择用思路
“先择吉日定方向,再择吉时落行动。把传统干支语境与可操作的时辰评分结合起来,更利于落地执行。”
TMD

06/12/2026

农历:10月28日,年柱 Bính Ngọ

T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
Đang tính điểm các ngày trong tháng…

Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung

Lịch Vạn Sự
Chủ Nhật
Tháng 12 / 2026
Năng Lượng (Tổng Quan)100%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Bính Ngọ
28/10
NămBính Ngọ
ThángKỷ Hợi
NgàyGiáp Dần

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
Rất Xấu

Vượng Khí

100 điểm

"Vượng khí hội tụ, năng lượng thuần khiết và mạnh mẽ. Thời điểm vàng để khởi sự và thực hiện dự định lớn."

TRỰC

Bình

Tốt cho mọi việc bình thường, tu tạo. Kỵ việc nguy hiểm.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Tinh

Tốt cho việc xây dựng, cưới hỏi, nhưng kỵ việc tang chế.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Nguyệt Đức
Hóa giải tai ách, gia tăng phúc thọ, đại lợi giá thú, xuất hành.
Thiên Lộc
Lộc trời ban, đại lợi cho cầu tài, khai trương, nhận chức.
Mẫu Thương
Sao chủ về sự sinh sôi, nảy nở, cực tốt cho khai trương, cầu tài.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Hoang Vu
Khí suy vi, hoang vắng, kỵ làm nhà, nhập trạch, giá thú.
Thiên Lao
Bị kìm hãm, giam cầm năng lượng, bất lợi cho cầu danh.

Tuổi Không Hợp Ngày

Canh Thân
Mậu Thân
Canh Ngọ
Tân Mùi
Bính Thân
Canh Tý
Tân Sửu
Nhâm Thân
Giáp Thân
Mậu Dần
Kỷ Mão
Kỷ Dậu
Canh Thìn
Tân Tị
Canh Dần
Tân Mão
Canh Tuất
Tân Hợi
Tân Dậu

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Kỷ Hợi
Kỷ Tị
Nhâm Ngọ
Mậu Tuất
Tân Hợi
Quý Hợi
Ất Hợi
Đinh Hợi
Giáp Ngọ
Bính Ngọ
Canh Tuất
Nhâm Tuất
Mậu Thìn
Canh Ngọ
Giáp Tuất
Kỷ Mão
Quý Mùi
Bính Tuất
Kỷ Sửu
Canh Dần
Tân Mão
Kỷ Dậu
Nhâm Tý
Quý Sửu
Mậu Ngọ
Kỷ Mùi
Canh Thân
Tân Dậu
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Khai trương / Mở cửa hàng

100%
Cát Thần:Thiên Lộc, Mẫu Thương, Nguyệt Đức
Giờ tốt:Tý, Thìn, Tuất.

Ký hợp đồng / Giao dịch

100%
Cát Thần:Thiên Lộc, Mẫu Thương, Nguyệt Đức
Giờ tốt:Tý, Thìn, Tuất.

Mua xe / Tài sản lớn

100%
Cát Thần:Thiên Lộc, Mẫu Thương, Nguyệt Đức
Giờ tốt:Tý, Thìn, Tuất.

Thu nợ / Cất giữ tài sản

100%
Cát Thần:Thiên Lộc, Mẫu Thương, Nguyệt Đức
Giờ tốt:Tý, Thìn, Tuất.

Tế lễ / Cúng bái

100%
Cát Thần:Nguyệt Đức, Mẫu Thương, Thiên Lộc
Giờ tốt:Tý, Thìn, Tuất.

Xuất hành đi xa

100%
Cát Thần:Nguyệt Đức, Mẫu Thương, Thiên Lộc
Giờ tốt:Tý, Thìn, Tuất.

Trị bệnh / Phẫu thuật

100%
Cát Thần:Nguyệt Đức, Mẫu Thương, Thiên Lộc
Giờ tốt:Tý, Thìn, Tuất.

Tố tụng / Giải oan

100%
Cát Thần:Nguyệt Đức, Mẫu Thương, Thiên Lộc
Giờ tốt:Tý, Tuất, Thìn.

Việc Cần Tránh

An táng / Mai táng

65%
Cát Thần:Nguyệt Đức, Mẫu Thương, Thiên Lộc
Hung Thần:Sao Tinh (Kỵ)

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

80%
Cát Thần:Nguyệt Đức, Mẫu Thương, Thiên Lộc
Hung Thần:Trực Bình (Kỵ)

Nhậm chức / Nhận việc

90%
Cát Thần:Nguyệt Đức, Thiên Lộc, Mẫu Thương
Hung Thần:Thiên Lao (Kỵ)

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

90%
Cát Thần:Nguyệt Đức, Thiên Lộc, Mẫu Thương
Hung Thần:Thiên Lao (Kỵ)

Cưới hỏi / Đính hôn

100%
Cát Thần:Nguyệt Đức, Mẫu Thương, Sao Tinh
Hung Thần:Hoang Vu (Kỵ - đã giải)
Hóa giải:Hoang Vu: hóa giải hoàn toàn bởi nguyệt đức

Nhập trạch (Vào nhà mới)

100%
Cát Thần:Nguyệt Đức, Sao Tinh, Thiên Lộc
Hung Thần:Hoang Vu (Kỵ - đã giải)
Hóa giải:Hoang Vu: hóa giải hoàn toàn bởi nguyệt đức

Phân tích ngày 06/12/2026

Âm lịch: Ngày 28 tháng 10 năm Bính Ngọ

Tiết khí: Ngày Giáp Dần, tháng Kỷ Hợi, năm Bính Ngọ

Tiết: Tiểu TuyếtTrực: BìnhSao: TinhChính Ngọ: 11:47

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo đánh dấu sao ().

Giờ Giáp

22:47 - 00:4705/12 06/12
80%
  • Đại An
  • Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)

Giờ Ất Sửu

00:47 - 02:47
65.8%
  • Lưu Niên
  • Giờ Quý Nhân
  • Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)

Giờ Bính Dần

02:47 - 04:47
42.5%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)

Giờ Đinh Mão

04:47 - 06:47
27.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)

Giờ Mậu Thìn

06:47 - 08:47
80%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)

Giờ Kỷ Tị

08:47 - 10:47
57.5%
  • Không Vong
  • Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)

Giờ Canh Ngọ

10:47 - 12:47
50%
  • Đại An
  • Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)

Giờ Tân Mùi

12:47 - 14:47
68%
  • Lưu Niên
  • Giờ Quý Nhân
  • Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)

Giờ Nhâm Thân

14:47 - 16:47
32.8%
  • Nhật Phá
  • Tốc Hỷ
  • Nhật Phá: Giờ Thân xung ngày.
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)

Giờ Quý Dậu

16:47 - 18:47
27.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)

Giờ Giáp Tuất

18:47 - 20:47
80%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)

Giờ Ất Hợi

20:47 - 22:47
27.5%
  • Không Vong
  • Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)