择日吉凶与时辰
万年历与择时概览
择用思路
“先择吉日定方向,再择吉时落行动。把传统干支语境与可操作的时辰评分结合起来,更利于落地执行。”
TMD
07/12/2026
农历:10月29日,年柱 Bính Ngọ
T2Thứ 2
T3Thứ 3
T4Thứ 4
T5Thứ 5
T6Thứ 6
T7Thứ 7
CNChủ Nhật
Đang tính điểm các ngày trong tháng…
DL
Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung
Lịch Vạn Sự
Thứ Hai
Tháng 12 / 2026
Năng Lượng (Tổng Quan)40%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Bính Ngọ
29/10
Cảnh báo: Hiện tại Âm Lịch là năm Bính Ngọ tháng Kỷ Hợi không chính xác việc xem ngày tốt phần Can Chi cần dựa vào Lịch Tiết Khí cụ thể thông tin ngày sẽ như bên dưới.
NămBính Ngọ
ThángCanh Tý
NgàyẤt Mão
Giờ Hoàng Đạo
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
Rất Xấu
Suy Khí
40 điểm"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Thụ Tử. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."
TRỰC
Bình
Tốt cho mọi việc bình thường, tu tạo. Kỵ việc nguy hiểm.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Trương
Tốt cho việc khai trương, cầu tài, hợp tác làm ăn.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Thiên Lộc
Lộc trời ban, đại lợi cho cầu tài, khai trương, nhận chức.
Ngọc Đường
Sao Hoàng Đạo tốt, chủ về văn chương, khoa bảng, hỗ trợ việc công.
Thiên Ân
Ơn trời ban, tốt cho việc cầu tài, cầu phúc, thi cử.
Hung Tinh (Sao Xấu)
Thụ Tử
Sát khí nặng nề, trăm sự đều kỵ, đặc biệt là khởi công, giá thú.
Tuổi Không Hợp Ngày
Tân Dậu
Kỷ Dậu
Canh Ngọ
Tân Mùi
Đinh Dậu
Canh Tý
Tân Sửu
Quý Dậu
Ất Dậu
Mậu Dần
Kỷ Mão
Mậu Thân
Canh Thìn
Tân Tị
Canh Dần
Tân Mão
Canh Tuất
Tân Hợi
Canh Thân
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Canh Tuất
Mậu Tuất
Quý Mùi
Canh Dần
Kỷ Hợi
Canh Thân
Nhâm Tuất
Giáp Tuất
Canh Thìn
Bính Tuất
Ất Mùi
Đinh Mùi
Tân Hợi
Quý Hợi
Mậu Thìn
Kỷ Tị
Canh Ngọ
Tân Mùi
Ất Hợi
Nhâm Ngọ
Đinh Hợi
Tân Mão
Canh Tý
Nhâm Tý
Quý Sửu
Kỷ Mùi
Tân Dậu
Lời Khuyên Hành Động
Việc Cần Tránh
Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)
0%Cát Thần:Ngọc Đường, Sao Trương, Thiên Lộc
Hung Thần:Thụ Tử (Kỵ), Trực Bình (Kỵ)
Cưới hỏi / Đính hôn
0%Cát Thần:Ngọc Đường, Sao Trương, Thiên Lộc
Hung Thần:Thụ Tử (Kỵ)
Nhập trạch (Vào nhà mới)
0%Cát Thần:Ngọc Đường, Sao Trương, Thiên Lộc
Hung Thần:Thụ Tử (Kỵ)
Động thổ / Khởi công
0%Cát Thần:Ngọc Đường, Sao Trương, Thiên Lộc
Hung Thần:Thụ Tử (Kỵ)
Trị bệnh / Phẫu thuật
10%Cát Thần:Ngọc Đường, Sao Trương, Thiên Lộc
Hung Thần:Thụ Tử (Kỵ)
Xuất hành đi xa
10%Cát Thần:Ngọc Đường, Sao Trương, Thiên Lộc
Hung Thần:Thụ Tử (Kỵ)
Phân tích ngày 07/12/2026
Âm lịch: Ngày 29 tháng 10 năm Bính Ngọ
Tiết khí: Ngày Ất Mão, tháng Canh Tý, năm Bính Ngọ
Tiết: Đại TuyếtTrực: BìnhSao: TrươngChính Ngọ: 11:47
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo đánh dấu sao (★).
Giờ Bính Tý
★22:47 - 00:4706/12 07/12
68%
- ✕Lưu Niên
- ✓Giờ Quý Nhân
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)
Giờ Đinh Sửu
00:47 - 02:47
50%
- ✓Tốc Hỷ
- ✕Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)
Giờ Mậu Dần
★02:47 - 04:47
55.3%
- ✕Xích Khẩu
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)
Giờ Kỷ Mão
★04:47 - 06:47
72.5%
- ✓Tiểu Cát
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)
Giờ Canh Thìn
06:47 - 08:47
27.5%
- ✕Không Vong
- ✕Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)
Giờ Tân Tị
08:47 - 10:47
50%
- ✓Đại An
- ✕Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)
Giờ Nhâm Ngọ
★10:47 - 12:47
65%
- ✕Lưu Niên
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)
Giờ Quý Mùi
★12:47 - 14:47
80%
- ✓Tốc Hỷ
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)
Giờ Giáp Thân
14:47 - 16:47
30.5%
- ✕Xích Khẩu
- ✕Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)
- ✓Giờ Quý Nhân
Giờ Ất Dậu
★16:47 - 18:47
62.8%
- •Nhật Phá
- ✓Tiểu Cát
- ✕Nhật Phá: Giờ Dậu xung ngày.
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)
Giờ Bính Tuất
18:47 - 20:47
27.5%
- ✕Không Vong
- ✕Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)
Giờ Đinh Hợi
20:47 - 22:47
50%
- ✓Đại An
- ✕Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)