择日吉凶与时辰
万年历与择时概览
择用思路
“先择吉日定方向,再择吉时落行动。把传统干支语境与可操作的时辰评分结合起来,更利于落地执行。”
TMD
11/12/2026
农历:11月3日,年柱 Bính Ngọ
T2Thứ 2
T3Thứ 3
T4Thứ 4
T5Thứ 5
T6Thứ 6
T7Thứ 7
CNChủ Nhật
Đang tính điểm các ngày trong tháng…
DL
Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung
Lịch Vạn Sự
Thứ Sáu
Tháng 12 / 2026
Năng Lượng (Tổng Quan)0%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Bính Ngọ
3/11
NămBính Ngọ
ThángCanh Tý
NgàyKỷ Mùi
Giờ Hoàng Đạo
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
Rất Xấu
Hư Hao
0 điểm"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Tam Nương. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."
TRỰC
Nguy
Xấu mọi việc, nhất là đi xa, leo trèo. Chỉ tốt cho lễ bái.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Cang
Xấu cho cưới hỏi, xây dựng, nhưng tốt cho việc mua bán.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Không có sao tốt nổi bật
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tam Nương
Ngày sát khí dân gian, xấu cho cưới hỏi, khai trương, khởi công.
Câu Trận
Trì trệ, ngăn trở, mưu sự khó thành, công việc chậm trễ.
Tuổi Không Hợp Ngày
Ất Sửu
Đinh Sửu
Quý Sửu
Giáp Thân
Ất Dậu
Giáp Dần
Ất Mão
Giáp Tý
Kỷ Sửu
Giáp Ngọ
Ất Mùi
Tân Sửu
Nhâm Thìn
Quý Tị
Nhâm Tuất
Quý Hợi
Giáp Tuất
Ất Hợi
Giáp Thìn
Ất Tị
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Giáp Ngọ
Canh Ngọ
Kỷ Mão
Đinh Hợi
Nhâm Ngọ
Mậu Ngọ
Đinh Mão
Giáp Tuất
Ất Hợi
Tân Mão
Kỷ Hợi
Giáp Thìn
Bính Ngọ
Giáp Tý
Tân Mùi
Mậu Dần
Giáp Thân
Bính Tuất
Canh Tý
Tân Sửu
Quý Mão
Mậu Thân
Kỷ Dậu
Tân Hợi
Giáp Dần
Ất Mão
Bính Thìn
Đinh Tị
Quý Hợi
Lời Khuyên Hành Động
Việc Cần Tránh
Nhậm chức / Nhận việc
0%Hung Thần:Tam Nương, Trực Nguy, Sao Cang
Nhập học / Thi cử / Cầu danh
0%Hung Thần:Tam Nương, Trực Nguy, Sao Cang
Tố tụng / Giải oan
0%Hung Thần:Tam Nương, Trực Nguy, Sao Cang
Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)
0%Hung Thần:Trực Nguy (Kỵ), Tam Nương, Sao Cang
Trị bệnh / Phẫu thuật
0%Hung Thần:Tam Nương, Trực Nguy, Sao Cang
Xuất hành đi xa
0%Hung Thần:Trực Nguy (Kỵ), Tam Nương, Sao Cang
Phân tích ngày 11/12/2026
Âm lịch: Ngày 3 tháng 11 năm Bính Ngọ
Tiết khí: Ngày Kỷ Mùi, tháng Canh Tý, năm Bính Ngọ
Tiết: Đại TuyếtTrực: NguySao: CangChính Ngọ: 11:49
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo đánh dấu sao (★).
Giờ Giáp Tý
22:49 - 00:4910/12 11/12
45.5%
- ✓Đại An
- ✕Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)
- ✓Giờ Quý Nhân
Giờ Ất Sửu
00:49 - 02:49
25.3%
- •Nhật Phá
- ✕Lưu Niên
- ✕Nhật Phá: Giờ Sửu xung ngày.
- ✕Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)
Giờ Bính Dần
★02:49 - 04:49
72.5%
- ✓Tốc Hỷ
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)
Giờ Đinh Mão
★04:49 - 06:49
65%
- ✕Xích Khẩu
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)
Giờ Mậu Thìn
06:49 - 08:49
42.5%
- ✓Tiểu Cát
- ✕Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)
Giờ Kỷ Tị
★08:49 - 10:49
65%
- ✕Không Vong
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)
Giờ Canh Ngọ
10:49 - 12:49
40.3%
- ✓Đại An
- ✕Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)
Giờ Tân Mùi
12:49 - 14:49
35%
- ✕Lưu Niên
- ✕Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)
Giờ Nhâm Thân
★14:49 - 16:49
75.5%
- ✓Tốc Hỷ
- ✓Giờ Quý Nhân
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)
Giờ Quý Dậu
16:49 - 18:49
35%
- ✕Xích Khẩu
- ✕Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)
Giờ Giáp Tuất
★18:49 - 20:49
72.5%
- ✓Tiểu Cát
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)
Giờ Ất Hợi
★20:49 - 22:49
65%
- ✕Không Vong
- ✓Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)